Author - adminmp

30 từ vựng thông dụng chủ đề Halloween

Tiếng Anh Nghe Nói chia sẻ đến bạn những từ vựng Halloween kinh điển nhất, giúp bạn tự tin vui chơi hết mình. Nguồn gốc lễ hội Halloween Nguồn gốc Halloween từ phương Tây và được tổ chức vào ngày 31/10 hàng năm. Lễ hội đánh dấu sự kết thúc của mùa hè và mùa gặt. Vào khoảng thời gian này, người dân sẽ tưởng nhớ những người đã khuất. Và cầu nguyện cho linh hồn của họ được siêu thoát lên [...]

Một số động từ đặc biệt đi với cả V-ing và to V

Một số động từ đặc biệt có thể đi cùng với cả V-ing và to V, hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói so sánh sự khác nhau về ý nghĩa giữa chúng ngay bây giờ nhé. STOP Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn) Stop to V: dừng lại để làm việc gì Ex: He has lung cancer. He needs to stop smoking. (Anh ấy bị ung thư phổi. Anh ấy cần phải dừng hút thuốc.) He was tired so he stopped to smoke. [...]

Các cặp tính từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh

💎 INTERESTING vs INTERESTED INTERESTING /ˈɪntrɪstɪŋ/: lý thú, hấp dẫn Các tính từ kết thúc bằng đuôi -ing được dùng để mô tả vật tạo ra cảm xúc. Nên chúng ta sử dụng "Interesting" với các chủ ngữ là vật. INTERESTED /ˈɪntrɪstɪd/: thích thú, quan tâm Các tính từ kết thúc bằng đuôi -ed, thường được dùng để mô tả cảm xúc. Nên tính từ "Interested" đi kèm với chủ ngữ là người. e.g.  This book is interesting. /ðɪs bʊk ɪz ˈɪntrɪstɪŋ./ Cuốn sách này [...]

Hơn 70 từ vựng về địa điểm thành phố cần biết

street /striːt/ con đường one-way street /wʌn-weɪ striːt/ đường một chiều two-way street /ˈtuːˈweɪ striːt/ đường hai chiều highway /ˈhaɪweɪ/ đường cao tốc intersection /ˌɪntə(ː)ˈsɛkʃən/ giao lộ traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông street light /striːt laɪt/ đèn đường crosswalk /ˈkrɒswɔːk/ lối qua đường cho người đi bộ sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ vỉa hè vehicle /ˈviːɪkl/ phương tiện giao thông pedestrian /pɪˈdɛstrɪən/ người đi bộ driver /ˈdraɪvə/ người lái xe bridge /brɪʤ/ cây cầu tollbooth /ˈtəʊlbuːð/ trạm thu phí giao thông traffic [...]

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Địa Lý

Landscape /ˈlænd.skeɪp/: phong cảnh Season /ˈsiːzn/: mùa Hill /hɪl/: đồi Mountain /ˈmaʊn.tən/ núi  Valley /ˈvæl.i/: thung lũng Plateau /plæˈtəʊ/ cao nguyên Plain /pleɪn/: đồng bằng Forest  /ˈfɔːr.ɪst/: rừng Copse  /kɑːps/: bãi cây nhỏ  Field  /fiːld/: cánh đồng Meadow /ˈmed.oʊ/: đồng cỏ Moor /mʊr/: đồng hoang Path /pæθ/: đường mòn Fence /fens/: hàng rào River /ˈrɪvər/ sông Pond /pɑːnd/ ao Lake /leɪk/ hồ Well /wel/ giếng Stream /striːm/ suối Creek /krɪ:k/ suối (nhánh sông…) Waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/ thác nước Abyss /əˈbɪs/ vực thẳm Ditch /dɪtʃ/:  rãnh/mương  Canal /kəˈnæl/ kênh đào Sand dune /ˈsænd ˌduːn/: đụn cát Dune /duːn/ cồn cát Bridge /brɪdʒ/: cầu Desert /ˈdez.ɚt/: sa mạc  Glacier /ˈɡleɪ.si.ɚ/: sông băng  Jungle /ˈdʒʌŋ.ɡəl/: rừng rậm Rainforest /ˈreɪn.fɔːr.ɪst/: rừng mưa nhiệt đới Dam /dæm/: đập Power station /ˈpaʊ.ɚ ˌsteɪ.ʃən/: trạm phát điện  Wind farm  /ˈwɪnd ˌfɑːrm/: trang trại [...]

101 câu giao tiếp siêu ngắn, siêu thông dụng

Glad to hear it. /glæd tuː hɪər ɪt./ Rất vui khi nghe vậy. Sorry to hear that. /ˈsɒri tuː hɪə ðæt./ Rất tiếc khi nghe tin. I'm tired. /aɪm ˈtaɪəd./ Tôi mệt quá. I'm exhausted. /aɪm ɪgˈzɔːstɪd./ Tôi kiệt sức rồi. I'm hungry. /aɪm ˈhʌŋgri./ Tôi đói quá. I'm thirsty. /aɪm ˈθɜːsti./ Tôi khát nước. I'm bored. /aɪm bɔːd./ Tôi thấy chán. I'm worried. /aɪm ˈwʌrid./ Tôi lo lắng quá. I'm in a good mood. /aɪm ɪn ə gʊd muːd./ Tôi đang vui. I'm in a [...]

Từ vựng hay gặp nhất trong phỏng vấn tiếng Anh

CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc interview /'intəvju:/: phỏng vấn job /dʒɔb/: việc làm career /kə'riə/: nghề nghiệp part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/: toàn thời gian permanent /'pə:mənənt/: dài hạn temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo contract /'kɔntrækt/: hợp đồng notice period /ˈnoʊ.t̬ɪs ˈpɪr.i.əd/: thời gian thông báo nghỉ việc holiday entitlement /ˈhɑː.lə.deɪ ɪnˈtaɪ.t̬əl.mənt/: chế độ ngày nghỉ được hưởng sick pay /ˈsɪk ˌpeɪ/: tiền lương ngày ốm holiday [...]

50 từ vựng về dụng cụ nhà bếp thông dụng

1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát  2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát 3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp 4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp 5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ - chảo rán 6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở nắp chai 7. colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ - cái chao 8. saucepan /ˈsɔː.spæn/ - cái xoong 9. lid /lɪd/ - nắp, vung 10. dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ - nước rửa bát 11. scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ - miếng cọ rửa 12. blender /ˈblen.dəʳ/ [...]

Hơn 100 từ vựng tiếng anh chủ đề thời trang

CÁC LOẠI GIÀY DÉP boots /buːts/: bốt chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô clog /klɔg/: guốc dockside /dɔk said/: giày lười Dockside knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót loafer /‘loufə/: giày lười moccasin /’mɔkəsin/: giày Mocca monk /mʌɳk/: giày quai thầy tu sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan slip on /slip ɔn/: giày lười thể thao sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao stilettos /stɪˈletoʊ/: giày gót nhọn wedge boot /uh bu:t/: giầy đế xuồng wellingtons /ˈwelɪŋtən/: ủng cao su CÁC LOẠI MŨ, NÓN balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len trùm đầu và cổ baseball cap /ˈbeɪsbɔːl [...]

60 câu giao tiếp tiếng Anh trong mọi tình huống

How’s it going? Cậu thế nào? Everything’s just fine.Tất cả vẫn ổn. What have you been up to? Dạo này bạn làm gì? I’ve been very busy. Dạo này tôi rất bận. How do you know each other? Các bạn biết nhau như thế nào vậy? We went to university together. Chúng tôi học đại học cùng nhau. What brings you to Vietnam? Điều gì đã đem bạn đến với Việt Nam? I came here to study. Tôi đến đây học. How long have you lived here? Bạn sống ở đây bao lâu rồi? I’ve only [...]

Call Now Button