Skip links
tieng anh chu de hai san

60+ Từ vựng tiếng Anh về hải sản thông dụng

Ăn uống là một chủ đề khá phổ biến và được rất nhiều thực khách quan tâm. Nếu bạn là một người sành ăn và muốn giới thiệu các loại hải sản đặc sản của Việt Nam đến bạn bè quốc tế thì hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về hải sản trong bài viết dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh về hải sản – Nhóm cá

Cho đến nay đã có hàng ngàn loại hải sản được con người nuôi trồng và khai thác nguồn lợi thủy sản nhằm phục vụ cho đời sống. Trong đó, cá biển là loại hải sản có số lượng lớn và đa dạng về loài. Cùng Tiếng Anh Nghe Nói tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về hải sản xem các loài cá biển này được gọi tên như thế nào nhé!

Từ vựng tiếng Anh về hải sản Phiên âm Dịch nghĩa
Fish /fɪʃ/ cá
Anchovy /ˈæntʃoʊvi/ cá cơm
Carp /kɑːrp/ cá chép
Catfish /ˈkætfɪʃ/ cá trê
Cod /kɑːd/ cá tuyết
Flounder /ˈflaʊndər/ cá bơn
Flying fish /ˈflaɪɪŋ fɪʃ/ cá chuồn
Grouper /ˈɡruːpər/ cá mú
Haddock /ˈhædək/ cá êfin (cá tuyết chấm đen)
Halibut /ˈhælɪbʌt/ cá bơn lưỡi ngựa
Herring /ˈhɛrɪŋ/ cá trích
Mackerel /ˈmækərəl/ cá thu
Ray /reɪ/ cá đuối
Red tilapia /rɛd tɪˈlɑːpiə/ cá diêu hồng
Salmon /ˈsæmən/ cá hồi
Sardine /sɑːrˈdiːn/ cá mòi
Snakehead /ˈsneɪkhɛd/ cá lóc
Snapper /ˈsnæpər/ cá hồng
Sole /soʊl/ cá lưỡi trâu (cá bơn cát)
Swordfish /ˈsɔːrdfɪʃ/ cá kiếm
Tilapia /tɪˈlɑːpiə/ cá rô phi
Trout /traʊt/ cá hồi nước ngọt
Tuna /ˈtuːnə/ cá ngừ

Từ vựng tiếng Anh về hải sản khác

Thế giới tự nhiên rất phong phú, bên cạnh các loài cá khác nhau, chúng ta thường thấy một số từ vựng tiếng Anh về hải sản phổ biến như: Shrimp (tôm), Lobster (tôm hùm), Crab (cua),… Hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói khám phá thêm các từ vựng tiếng Anh về hải sản phổ biến ngay sau đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh về hải sản Phiên âm Dịch nghĩa
Abalone /ˌæbəˈloʊni/ bào ngư
Blood cockle /blʌd ˈkɑːkl/ Sò huyết
Clams /klæmz/ nghêu
Crab /kræb/ cua
Crayfish /ˈkreɪfɪʃ/ tôm hùm đất
Cuttlefish /ˈkʌtlfɪʃ/ mực nang
Eel /iːl/ lươn
Lobster /ˈlɑːbstər/ tôm hùm
King Crab /kɪŋ kræb/ cua hoàng đế
Mantis shrimp /ˈmæntɪs ʃrɪmp/ tôm tít
Mussels /ˈmʌsəlz/ vẹm (trai biển)
Octopus /ˈɑːktəpʊs/ bạch tuộc
Oysters /ˈɔɪstərz/ hàu
Scallops /ˈskɑːləps/ sò điệp
Sea cucumber /ˈsiː ˌkjuːkʌmbər/ hải sâm
Sea urchin /ˈsiː ˌɜːrtʃɪn/ nhím biển
Swimming crab /ˈswɪmɪŋ kræb/ ghẹ
Shrimp /ʃrɪmp/ tôm
Squid /skwɪd/ mực
Razor clam /ˈreɪzər klæm/ ốc móng tay
Spotted babylon /ˈspɑːtɪd ˈbæbɪlɑːn/ ốc hương

Từ vựng tiếng Anh về hải sản liên quan đến các bộ phận của con cá

tu vung tieng anh ve hai san 2Từ vựng tiếng Anh về hải sản liên quan đến các bộ phận của con cá

Hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói tìm hiểu về các bộ phận cơ thể của các loài cá thông qua bộ từ vựng tiếng Anh về hải sản ở phần nội dung bên dưới nhé:

Từ vựng tiếng Anh về hải sản Phiên âm Dịch nghĩa
Anal fin /ˈeɪnəl fɪn/ vây hậu môn
Caudal fin /ˈkɔːdəl fɪn/ vây đuôi
Dorsal fin /ˈdɔːrsəl fɪn/ vây lưng
Eyes /aɪz/ mắt
Gill /ɡɪl/ mang
Gill cover /ɡɪl ˈkʌvər/ nắp mang
Lateral line /ˈlætərəl laɪn/ đường bên
Mouth /maʊθ/ miệng
Nostril /ˈnɑːstrəl/ lỗ mũi cá
Pectoral fin /ˈpɛktərəl fɪn/ vây ngực
Pelvic fin /ˈpɛlvɪk fɪn/ vây bụng
Scales /skeɪlz/ vảy
Xem thêm  Hơn 70 từ vựng tiếng Anh về địa điểm thành phố cần biết

Từ vựng tiếng Anh về hải sản liên quan đến các món ăn

tu vung tieng anh ve hai san 3Từ vựng tiếng Anh về hải sản liên quan đến các món ăn

Các món ăn chế biến từ hải sản vốn đã rất quen thuộc trong mỗi bữa ăn hàng ngày của chúng ta phải không nào. Vậy còn chần chừ gì nữa, các bạn hãy tham khảo danh sách những món ăn từ hải sản phổ biến dưới đây bằng tiếng Anh để tăng thêm vốn từ vựng và sử dụng khi cần thiết nhé!

Từ vựng tiếng Anh về hải sản Phiên âm Dịch nghĩa
Stewed fish /stuːd fɪʃ/ cá kho
Steamed fish /stiːmd fɪʃ/ cá hấp
Grilled fish with scallion oil /ɡrɪld fɪʃ wɪð ˈskæljən ɔɪl/ cá nướng mỡ hành
Fried fish /fraɪd fɪʃ/ cá chiên
Mackerel in tomato sauce /ˈmækərəl ɪn təˈmeɪtoʊ sɔːs/ Cá thu sốt cà chua
Crab bisque /kræb biːsk/ súp kem cua
Steamed crab with beer /stiːmd kræb wɪð bɪr/ cua hấp bia
Stir-fried crab with tamarind /ˈstɜːr fraɪd kræb wɪð ˈtæmərɪnd/ cua rang me
Stir-fried swimming crab with tamarind /ˈstɜːr fraɪd ˈswɪmɪŋ kræb wɪð ˈtæmərɪnd/ ghẹ rang me
Calamari /ˌkɑːləˈmɑːri/ mực ống chiên giòn
Grilled squid with salt and chili /ɡrɪld skwɪd wɪð sɔːlt ænd ˈtʃɪli/ mực nướng muối ớt
Sweet and sour stir-fried squid /ˌswiːt ən ˈsaʊr ˈstɜːr fraɪd skwɪd/ mực xào chua ngọt
Grilled shrimp with salt and chili /ɡrɪld ʃrɪmp wɪð sɔːlt ænd ˈtʃɪli/ tôm nướng muối ớt
Shrimp scampi /ʃrɪmp ˈskæmpi/ tôm sốt bơ tỏi
Steamed shrimp /stiːmd ʃrɪmp/ tôm hấp
Fried shrimp /fraɪd ʃrɪmp/ tôm chiên giòn
Lobster roll /ˈlɑːbstər roʊl/ bánh mì kẹp tôm hùm
Clam chowder /klæm ˈtʃaʊdər/ súp nghêu
Oysters Rockefeller /ˈɔɪstərz ˈrɑːkəˌfɛlər/ hàu nướng kiểu Rockefeller (bơ, rau xanh, vụn bánh mì)
Tuna salad /ˈtuːnə ˈsæləd/ rau trộn cá ngừ
Vietnamese seafood salad /ˌviːətnɑːˈmiːz ˈsiːfuːd ˈsæləd/ gỏi hải sản
Seafood hotpot /ˈsiːfuːd ˈhɑːtpɑːt/ lẩu hải sản

Trên đây, Tiếng Anh Nghe Nói đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về hải sản thông dụng nhất mà bạn không nên bỏ qua. Hy vọng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn có thể tự tin “khoe” với bạn bè quốc tế về các món hải sản đặc sản của Việt Nam. Nếu bạn thích thú và mong muốn cập nhật thêm thật nhiều từ vựng về đa dạng chủ đề, thì đừng quên theo dõi website của Tiếng Anh Nghe Nói nhé! 

Rate this post
jami 1 min

Thầy Jami là giáo viên tiếng Anh tại Tiếng Anh Nghe Nói với hơn 5 năm kinh nghiệm giảng dạy và xây dựng nội dung học tập thực tiễn, giúp học viên phát triển kỹ năng giao tiếp hiệu quả. Thầy sở hữu các chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh uy tín cùng nền tảng chuyên môn vững chắc, luôn cập nhật phương pháp giảng dạy hiện đại, dễ áp dụng. Mỗi bài viết thầy biên soạn đều được đầu tư kỹ lưỡng, tập trung vào tính ứng dụng cao, giúp người học tiến bộ rõ rệt trong thời gian ngắn.

Contact Me on Zalo