Skip links
tu vung nganh co khi 9

99+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành CƠ KHÍ

Trong lĩnh vực cơ khí, việc nắm vững từ vựng tiếng Anh là một phần không thể thiếu để làm việc và giao tiếp một cách hiệu quả trong môi trường làm việc chuyên ngành. Từ việc mô tả các thành phần của máy móc, thiết bị đến việc diễn đạt về các quy trình sản xuất và kỹ thuật, từ vựng tiếng Anh trong ngành cơ khí đóng vai trò quan trọng trong việc truyền đạt thông tin một cách chính xác và rõ ràng. Bài viết này sẽ chia sẻ đến bạn từ vựng tiếng Anh trong ngành cơ khí, từ những khái niệm cơ bản đến những thuật ngữ chuyên sâu.

Các loại máy tiện (Types of lathe)

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Automatic lathe /ˌɔːtəˈmætɪk leɪð/ Máy tiện tự động
Backing-off lathe /ˈbækɪŋ ɒf leɪð/ Máy tiện hớt lưng
Bench lathe /bentʃ leɪð/ Máy tiện để bàn
Boring lathe /ˈbɔːrɪŋ leɪð/ Máy tiện doa, máy tiện đứng
Copying lathe /ˈkɒpiɪŋ leɪð/ Máy tiện chép hình
Cutting-off lathe /ˈkʌtɪŋ ɒf leɪð/ Máy tiện cắt đứt
Engine lathe /ˈendʒɪn leɪð/ Máy tiện ren vít vạn năng
Facing lathe /ˈfeɪsɪŋ leɪð/ Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
Machine lathe /məˈʃiːn leɪð/ Máy tiện vạn năng
Multicut lathe /ˈmʌltikʌt leɪð/ Máy tiện nhiều dao
Multiple-spindle lathe /ˈmʌltɪpl ˈspɪndl leɪð/ Máy tiện nhiều trục chính
Precision lathe /prɪˈsɪʒn leɪð/ Máy tiện chính xác
Profile-turning lathe /ˈprəʊfaɪl ˈtɜːnɪŋ leɪð/ Máy tiện chép hình
Relieving lathe /rɪˈliːvɪŋ leɪð/ Máy tiện hớt lưng
Screw/thread-cutting lathe /skruː ˈθred ˈkʌtɪŋ leɪð/ Máy tiện ren
Semi-automatic lathe /ˈsemi ˌɔːtəˈmætɪk leɪð/ Máy tiện bán tự động
Turret lathe /ˈtʌrɪt leɪð/ Máy tiện rơ-vôn-ve
Wood lathe /wʊd leɪð/ Máy tiện gỗ

Xem thêm 100+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sản xuất nếu bạn cần mở rộng vốn từ sang cả quy trình nhà máy, không chỉ riêng máy tiện.

Bộ phận và phụ kiện máy tiện (Machine parts and fixtures)

tu vung nganh co khi 10

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Carriage /ˈkærɪdʒ/ Bàn xe dao
Chuck (three-jaw / four-jaw) /tʃʌk/ Mâm cặp (3 chấu / 4 chấu)
Compound slide /ˈkɒmpaʊnd slaɪd/ Bàn trượt hỗn hợp
Cross slide /krɒs slaɪd/ Bàn trượt ngang
Dead center /ded ˈsentə(r)/ Mũi tâm chết (cố định)
Dog plate /dɒg pleɪt/ Mâm cặp tốc
Face plate /feɪs pleɪt/ Mâm cặp hoa mai
Feed (gear) box /fiːd (ɡɪə) bɒks/ Hộp chạy dao
Feed shaft /fiːd ʃɑːft/ Trục chạy dao
Follower rest /ˈfɒləʊə rest/ Luy nét di động
Hand wheel /hænd wiːl/ Tay quay
Headstock /ˈhedstɒk/ Ụ trước
Lathe bed /leɪð bed/ Băng máy
Lathe center /leɪð ˈsentə(r)/ Mũi tâm
Lathe dog /leɪð dɒg/ Tốc máy tiện
Lead screw /liːd skruː/ Trục vít me
Main spindle /meɪn ˈspɪndl/ Trục chính
Rotating center /rəʊˈteɪtɪŋ ˈsentə(r)/ Mũi tâm quay
Saddle /ˈsædl/ Bàn trượt
Speed box /spiːd bɒks/ Hộp tốc độ
Steady rest /ˈstedi rest/ Luy nét cố định
Tailstock /ˈteɪlstɒk/ Ụ sau
Tool holder /tuːl ˈhəʊldə(r)/ Đài dao
Turret /ˈtʌrɪt/ Đầu rơ-vôn-ve

Dao và dụng cụ cắt gọt (Cutting tools)

tu vung nganh co khi 11

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Board turning tool /bɔːd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ Dao tiện tinh rộng bản
Boring tool /ˈbɔːrɪŋ tuːl/ Dao tiện, dao doa lỗ
Chamfer tool /ˈtʃæmfə tuːl/ Dao vát mép
Cutting-off tool, parting tool /ˈkʌtɪŋ ɒf tuːl/ Dao tiện cắt đứt
Cylindrical milling cutter /sɪˈlɪndrɪkl ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə(r)/ Dao phay mặt trụ
Disk-type milling cutter /dɪsk taɪp ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə(r)/ Dao phay đĩa
Dove-tail milling cutter /dʌv teɪl ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə(r)/ Dao phay rãnh đuôi én
End mill /end mɪl/ Dao phay ngón
Face milling cutter /feɪs ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə(r)/ Dao phay mặt đầu
Facing tool /ˈfeɪsɪŋ tuːl/ Dao tiện mặt đầu
Finishing turning tool /ˈfɪnɪʃɪŋ ˈtɜːnɪŋ tuːl/ Dao tiện tinh
Form relieved cutter /fɔːm rɪˈliːvd ˈkʌtə(r)/ Dao phay hớt lưng
Helical tooth cutter /ˈhelɪkl tuːθ ˈkʌtə(r)/ Dao phay răng xoắn
Milling cutter /ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə(r)/ Dao phay
Pointed turning tool /ˈpɔɪntɪd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ Dao tiện tinh đầu nhọn
Profile turning tool /ˈprəʊfaɪl ˈtɜːnɪŋ tuːl/ Dao tiện định hình
Straight turning tool /streɪt ˈtɜːnɪŋ tuːl/ Dao tiện đầu thẳng
Thread tool /θred tuːl/ Dao tiện ren
Xem thêm  Tất tần tật từ vựng tiếng Anh về chủ đề rau củ, trái cây thông dụng 

Góc và thông số kỹ thuật cắt gọt (Angles and cutting parameters)

tu vung nganh co khi 12

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Area of cross section /ˈeəriə əv krɒs ˈsekʃn/ Diện tích mặt cắt ngang
Auxiliary clearance angle /ɔːɡˈzɪliəri ˈklɪərəns ˈæŋɡl/ Góc sau phụ
Auxiliary cutting edge /ɔːɡˈzɪliəri ˈkʌtɪŋ edʒ/ Lưỡi cắt phụ
Auxiliary plane angle /ɔːɡˈzɪliəri pleɪn ˈæŋɡl/ Góc nghiêng phụ
Chief angles /tʃiːf ˈæŋɡlz/ Các góc chính
Clearance angle /ˈklɪərəns ˈæŋɡl/ Góc sau
Cross feed /krɒs fiːd/ Chạy dao ngang
Cutting angle /ˈkʌtɪŋ ˈæŋɡl/ Góc cắt
Cutting forces /ˈkʌtɪŋ ˈfɔːsɪz/ Lực cắt
Cutting speed /ˈkʌtɪŋ spiːd/ Tốc độ cắt
Depth of cut /depθ əv kʌt/ Chiều sâu cắt
Feed rate /fiːd reɪt/ Lượng chạy dao
Lip angle /lɪp ˈæŋɡl/ Góc sắc
Longitudinal feed /ˌlɒndʒɪˈtjuːdɪnl fiːd/ Chạy dao dọc
Nose /nəʊz/ Mũi dao
Nose radius /nəʊz ˈreɪdiəs/ Bán kính mũi dao
Plane approach angle /pleɪn əˈprəʊtʃ ˈæŋɡl/ Góc nghiêng chính
Plane point angle /pleɪn pɔɪnt ˈæŋɡl/ Góc mũi dao
Rake angle /reɪk ˈæŋɡl/ Góc trước

Thuật ngữ gia công chung (General machining terms)

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
Bar /bɑː(r)/ Thanh
Bending /ˈbendɪŋ/ Uốn, uốn thẳng góc
Bent-tail dog /bent teɪl dɒg/ Tốc chuôi cong
Break /breɪk/ Phá hủy
Buckling /ˈbʌklɪŋ/ Uốn theo chiều trục
Chip /tʃɪp/ Phoi
Cutting fluid /ˈkʌtɪŋ ˈfluːɪd/ Dung dịch trơn nguội
Flank /flæŋk/ Mặt sau
Form-relieved tooth /fɔːm rɪˈliːvd tuːθ/ Răng dạng hớt lưng
Machined surface /məˈʃiːnd ˈsɜːfɪs/ Bề mặt đã gia công
Tool /tuːl/ Dụng cụ, dao
Tool life /tuːl laɪf/ Tuổi thọ của dao
Workpiece /ˈwɜːkpiːs/ Phôi

Hội thoại mẫu trong xưởng cơ khí

Đoạn hội thoại ngắn dưới đây giúp bạn hình dung cách các từ vựng trên được dùng trong thực tế:

A: Have you checked the depth of cut and feed rate for this workpiece? (Anh đã kiểm tra chiều sâu cắt và lượng chạy dao cho phôi này chưa?)

B: Yes, I set the cutting speed on the engine lathe first, then adjusted the cross slide. (Rồi, tôi chỉnh tốc độ cắt trên máy tiện ren vít vạn năng trước, sau đó điều chỉnh bàn trượt ngang.)

A: Good. Don’t forget the tool holder needs a sharper finishing turning tool for the final pass. (Được rồi. Đừng quên đài dao cần một dao tiện tinh sắc hơn cho lượt cắt cuối.)

B: Understood. I’ll also check the chuck is tightened properly before starting. (Rõ. Tôi cũng sẽ kiểm tra mâm cặp đã siết chặt đúng cách trước khi bắt đầu.)

Bộ hơn 90 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí trên đây bao quát từ các loại máy tiện, bộ phận máy, dao cắt gọt, cho đến các thông số kỹ thuật và thuật ngữ gia công thường gặp. Nắm vững nhóm từ này giúp bạn đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đồng nghiệp hoặc đối tác nước ngoài chính xác hơn, tránh những nhầm lẫn tốn kém trong công việc thực tế.

Rate this post
will 1 min

Thầy Will là tác giả của các bài viết học thuật trên website tienganhnghenoi.vn, nơi thầy chia sẻ những kiến thức được đúc kết từ nhiều năm dạy giảng dạy và nền tảng chuyên môn sư phạm vững chắc. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy thực tế, thầy hiểu rõ những rào cản của người học và luôn tâm huyết biến những bài giảng trở nên gần gũi, dễ hiểu. Hy vọng rằng những bài học thầy truyền tải sẽ là bệ phóng giúp bạn làm chủ tiếng Anh một cách tự tin và hiệu quả nhất.

Contact Me on Zalo