60+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y
Ngành thú y là lĩnh vực quan trọng liên quan đến chăm sóc sức khỏe và thể trạng của động vật. Trong thời đại hiện nay, học tiếng Anh chuyên môn rất cần thiết đối với người hành nghề để giúp bạn nắm bắt và sử dụng chính xác các thuật ngữ trong lĩnh vực này. Cùng học về tiếng Anh chuyên ngành thú y tại bài viết sau.
Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y
Thành thạo tiếng Anh chuyên ngành thú y không chỉ là một lợi thế mà còn là yếu tố quan trọng để phát triển sự nghiệp trong ngành. Dưới đây là trọn bộ các nhóm từ vựng được Tiếng Anh Nghe Nói tổng hợp và gửi đến bạn học, cùng tham khảo ngay nhé!
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y chung nhất
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên Âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Livestock | /ˈlaɪvstɒk/ | Gia súc |
| Bovine | /ˈboʊvaɪn/ | Thuộc về bò |
| Vaccination | /ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/ | Tiêm chủng |
| Herd Health | /hɜːd helθ/ | Sức khỏe đàn gia súc |
| Mastitis | /mæsˈtaɪtɪs/ | Viêm vú |
| Parasitology | /ˌpær.ə.sɪˈtɒl.ə.dʒi/ | Ký sinh trùng học |
| Fodder | /ˈfɒd.ə/ | Thức ăn gia súc |
| Ruminant | /ˈruː.mɪ.nənt/ | Động vật nhai lại |
| Zoonosis | /ˌzəʊ.əˈnəʊ.sɪs/ | Bệnh truyền từ động vật sang người |
| Calving | /ˈkɑːvɪŋ/ | Đẻ bê (bò) |
| Quarantine | /ˈkwɒr.ən.tiːn/ | Cách ly |
| Antibiotics | /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪks/ | Kháng sinh |
| Infectious Diseases | /ɪnˈfek.ʃəs dɪˈziːz/ | Bệnh truyền nhiễm |
| Immunization | /ˌɪm.jə.naɪˈzeɪ.ʃən/ | Tiêm chủng miễn dịch |
| Dehydration | /ˌdiː.haɪˈdreɪ.ʃən/ | Mất nước |
| Hoof Care | /huːf keər/ | Chăm sóc móng (gia súc) |
| Euthanasia | /ˌjuː.θəˈneɪ.zi.ə/ | An tử (động vật) |
| Breeding | /ˈbriː.dɪŋ/ | Gây giống |
| Veterinary Surgery | /ˈvet.ɪ.nər.i ˈsɜː.dʒər.i/ | Phẫu thuật thú y |
| Pathology | /pəˈθɒl.ə.dʒi/ | Bệnh lý học |
| Endemic Disease | /ɪnˈdem.ɪk dɪˈziːz/ | Bệnh dịch địa phương |
| Bloat | /bloʊt/ | Chướng bụng, đầy hơi (gia súc) |
| Biosecurity | /ˌbaɪ.əʊ.sɪˈkjʊə.rə.ti/ | An toàn sinh học |
| Lactation | /lækˈteɪ.ʃən/ | Sự tiết sữa |
| Probiotics | /ˌprəʊ.baɪˈɒt.ɪks/ | Lợi khuẩn, men vi sinh |
| Feed Conversion Ratio | /fiːd kənˈvɜː.ʃən ˈreɪ.ʃi.əʊ/ | Tỷ lệ chuyển đổi thức ăn |
| Veterinary Medicine | /ˈvet.ɪ.nər.i ˈmed.ɪ.sɪn/ | Y học thú y |
| Grazing Management | /ˈgreɪ.zɪŋ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | Quản lý chăn thả |
| Metabolic Disorders | /məˈtæb.ə.lɪk dɪsˈɔː.dəz/ | Rối loạn chuyển hóa |
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y – Chăm sóc và điều trị thú cưng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y – Chăm sóc và điều trị thú cưng
Về vấn đề chăm sóc và điều trị bệnh cho động vật, dân trong ngành cần nắm vững các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y sau:
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên Âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Veterinarian | /ˌvetərɪˈneəriən/ | Bác sĩ thú y |
| Neutering | /ˈnjuːtərɪŋ/ | Triệt sản |
| Microchipping | /ˈmaɪkrəʊˌtʃɪpɪŋ/ | Cấy chip theo dõi |
| Deworming | /diːˈwɔːmɪŋ/ | Tẩy giun |
| Diet | /ˈdaɪət/ | Chế độ ăn |
| Allergy | /ˈælərdʒi/ | Dị ứng |
| Grooming | /ˈɡruːmɪŋ/ | Chăm sóc lông |
| Flea | /fliː/ | Bọ chét |
| Tick | /tɪk/ | Ve |
| Spaying | /speɪɪŋ/ | Triệt sản thú cái (cắt buồng trứng, tử cung) |
| Physical Exam | /ˈfɪzɪkl ɪɡˈzæm/ | Kiểm tra sức khỏe |
| Behavioral Training | /bɪˈheɪvjərəl ˈtreɪnɪŋ/ | Huấn luyện hành vi |
| Parasite Control | /ˈpærəsaɪt kənˈtroʊl/ | Kiểm soát ký sinh trùng |
| Obesity | /əʊˈbiːsɪti/ | Béo phì |
| Dental Care | /ˈdentl keər/ | Chăm sóc răng miệng |
| X-ray | /ˈeks reɪ/ | Chụp X-quang |
| Prescription | /prɪˈskrɪpʃn/ | Đơn thuốc |
| Vaccination Record | /ˌvæksɪˈneɪʃn ˈrekɔːrd/ | Hồ sơ tiêm chủng |
| Heartworm | /ˈhɑːtwɜːm/ | Giun tim |
| Lethargy | /ˈleθərdʒi/ | Uể oải, mệt mỏi |
| Appetite | /ˈæpɪtaɪt/ | Sự thèm ăn, khẩu vị |
| Hydration | /haɪˈdreɪʃn/ | Cung cấp nước |
| Emergency Care | /ɪˈmɜːrdʒənsi keər/ | Chăm sóc khẩn cấp |
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y – Phẫu thuật
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên Âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Surgery | /ˈsɜːrdʒəri/ | Phẫu thuật |
| Anesthesia | /ˌænɪsˈθiːziə/ | Gây mê |
| Scalpel | /ˈskælpəl/ | Dao mổ |
| Incision | /ɪnˈsɪʒn/ | Vết rạch |
| Suture | /ˈsuːtʃər/ | Chỉ khâu, khâu (vết thương) |
| Hemostasis | /ˌhiːməʊˈsteɪsɪs/ | Cầm máu |
| Sterilization | /ˌsterɪlɪˈzeɪʃn/ | Tiệt trùng |
| Biopsy | /ˈbaɪɒpsi/ | Sinh thiết |
| Laparotomy | /ˌlæpəˈrɒtəmi/ | Mổ bụng |
| Endoscopy | /ɛnˈdɒskəpi/ | Nội soi |
| Radiology | /reɪˈdɒlədʒi/ | Chẩn đoán hình ảnh |
| Ultrasound | /ˈʌltrəsaʊnd/ | Siêu âm |
| Intravenous | /ˌɪntrəˈviːnəs/ | Tiêm/truyền tĩnh mạch |
| Catheter | /ˈkæθɪtər/ | Ống thông |
| Analgesia | /ˌænəlˈdʒiːziə/ | Giảm đau |
| Dissection | /dɪˈsɛkʃn/ | Giải phẫu |
| Ligature | /ˈlɪɡətʃər/ | Buộc mạch |
| Postoperative | /ˌpəʊstˈɒpərətɪv/ | Hậu phẫu |
| Antiseptic | /ˌæntɪˈsɛptɪk/ | Thuốc khử trùng |
| Recovery Room | /rɪˈkʌvəri ruːm/ | Phòng hồi sức |
| Tourniquet | /ˈtʊrnɪkɪt/ | Băng thắt cầm máu |
| Intramuscular | /ˌɪntrəˈmʌskjʊlər/ | Tiêm bắp |
| Osteotomy | /ˌɒstiˈɒtəmi/ | Cắt xương |
| Resection | /rɪˈsɛkʃn/ | Cắt bỏ phần tổ chức |
| Graft | /ɡrɑːft/ | Ghép |
| Intradermal | /ˌɪntrəˈdɜːrməl/ | Tiêm trong da |
| Prognosis | /prɒɡˈnəʊsɪs/ | Tiên lượng |
| Sterile Technique | /ˈstɛraɪl tɛkˈniːk/ | Kỹ thuật vô trùng |
| Intubation | /ˌɪntjuːˈbeɪʃn/ | Đặt ống nội khí quản |
| Venipuncture | /ˈvɛnɪˌpʌŋktʃər/ | Chọc tĩnh mạch (lấy máu) |
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y – Động vật hoang dã và bảo tồn
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên Âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Wildlife | /ˈwaɪldlaɪf/ | Động vật hoang dã |
| Conservation | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | Bảo tồn |
| Endangered Species | /ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/ | Các loài nguy cấp |
| Habitat | /ˈhæbɪtæt/ | Môi trường sống |
| Ecosystem | /ˈiːkəʊsɪstəm/ | Hệ sinh thái |
| Biodiversity | /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːsɪti/ | Đa dạng sinh học |
| Poaching | /ˈpoʊtʃɪŋ/ | Săn bắn trái phép |
| Rehabilitation | /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃn/ | Phục hồi |
| Zoology | /zəʊˈɒlədʒi/ | Động vật học |
| Ecology | /ɪˈkɒlədʒi/ | Sinh thái học |
| Captive Breeding | /ˈkæptɪv ˈbriːdɪŋ/ | Nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt |
| Migration | /maɪˈɡreɪʃn/ | Di cư |
| Natural Reserve | /ˈnætʃrəl rɪˈzɜːrv/ | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Conservationist | /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ | Nhà bảo tồn |
| Wildlife Rehabilitation | /ˈwaɪldlaɪf ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃn/ | Phục hồi động vật hoang dã |
| Invasive Species | /ɪnˈveɪsɪv ˈspiːʃiːz/ | Các loài xâm lấn |
| Ethology | /ɪˈθɒlədʒi/ | Hành vi học |
| Biome | /ˈbaɪoʊm/ | Quần xã sinh vật (biom) |
| Animal Welfare | /ˈænɪməl ˈwɛlfɛər/ | Phúc lợi động vật |
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y – Dinh dưỡng và phòng bệnh
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên Âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Nutrition | /njuːˈtrɪʃn/ | Dinh dưỡng |
| Dietary Supplements | /ˈdaɪətəri ˈsʌpləmənts/ | Thực phẩm bổ sung |
| Balanced Diet | /ˈbælənst ˈdaɪət/ | Chế độ ăn cân đối |
| Vitamins | /ˈvɪtəmɪns/ | Vitamin |
| Minerals | /ˈmɪnərəlz/ | Khoáng chất |
| Protein | /ˈproʊtiːn/ | Chất đạm (protein) |
| Carbohydrates | /ˈkɑːbəhaɪdreɪts/ | Carbohydrate (tinh bột, đường) |
| Preventive Medicine | /prɪˈvɛntɪv ˈmedɪsɪn/ | Y học phòng ngừa |
| Immune System | /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/ | Hệ miễn dịch |
| Chronic Disease | /ˈkrɒnɪk dɪˈziːz/ | Bệnh mãn tính |
| Nutritional Deficiency | /njuːˈtrɪʃənl dɪˈfɪʃənsi/ | Thiếu hụt dinh dưỡng |
| Fatty Acids | /ˈfæti ˈæsɪdz/ | Axit béo |
| Gastrointestinal Health | /ˌgæstroʊɪnˈtɛstɪnəl hɛlθ/ | Sức khỏe đường tiêu hóa |
| Metabolism | /məˈtæbəlɪzəm/ | Trao đổi chất |
| Dietary Fiber | /ˈdaɪətəri ˈfaɪbər/ | Chất xơ trong thực phẩm |
| Antioxidants | /ˌæntiˈɒksɪdənts/ | Chất chống oxy hóa |
| Caloric Intake | /kəˈlɔrɪk ˈɪnteɪk/ | Lượng calo tiêu thụ |
| Feeding Schedule | /ˈfiːdɪŋ ˈʃɛdjuːl/ | Lịch trình cho ăn |
| Nutrient-Rich Foods | /ˈnjuːtriənt rɪtʃ fuːdz/ | Thực phẩm giàu dưỡng chất |
| Digestive Enzymes | /dɪˈdʒɛstɪv ˈɛnzaɪmz/ | Enzym tiêu hóa |
| Herbal Supplements | /ˈhɜːbəl ˈsʌpləmənts/ | Thực phẩm bổ sung từ thảo mộc |
| Omega-3 Fatty Acids | /oʊˈmeɡə θriː ˈfæti ˈæsɪdz/ | Axit béo Omega-3 |
| Electrolyte Balance | /ɪˈlɛktrəlaɪt ˈbæləns/ | Cân bằng điện giải |
| Zoonotic Diseases | /ˌzəʊəˈnɒtɪk dɪˈziːzɪz/ | Bệnh truyền nhiễm từ động vật |
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y
Sau khi đã học qua và có nền tảng về từ vựng, bạn học cần tích lũy thêm cho bản thân một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y sau:
Mẫu câu chào hỏi và hỏi thăm trước khi thăm khám
- Thank you for choosing [clinic name]. I am [your name]. How may I help you?
(Cảm ơn bạn đã chọn [tên bệnh viện/phòng khám thú y]. Tôi là [tên của bạn]. Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
- Hello Mr./Mrs. [surname], it’s nice to have you at our practice today! He/She looks very lively and healthy today.
(Xin chào ông/bà [họ], rất vui được gặp ông/bà tại phòng khám của chúng tôi hôm nay! Hôm nay trông nó rất năng động và khỏe mạnh đấy!)
- How did the tips I gave you at the last appointment work out?
(Những mẹo tôi đã chia sẻ với bạn ở buổi hẹn trước đã phát huy tác dụng như thế nào rồi?)
- So, what would you like to talk about today?
(Vậy hôm nay bạn muốn bàn về vấn đề gì nhỉ?)
- So, what brings you and [pet’s name] in today?
(Vậy điều gì đã đưa bạn và [tên thú cưng] đến phòng khám ngày hôm nay?)
- Tell me what problems [pet’s name] has been having since the last visit.
(Hãy cho tôi biết [tên thú cưng] đã gặp những vấn đề gì kể từ lần khám trước.)
- What concerns do you have?
(Bạn đang lo lắng điều gì?)
- Please start by telling me what the problems are from your perspective.
(Hãy bắt đầu bằng cách cho tôi biết vấn đề thú cưng của bạn đang gặp phải từ góc nhìn của bạn nhé.)
- What other questions do you have?
(Bạn còn câu hỏi nào nữa không?)
- What exactly did you notice about your dog?
(Chính xác thì bạn đã nhận thấy điều gì ở chú chó của mình?)
- What is your opinion on this issue?
(Bạn có ý kiến như thế nào về vấn đề này?)
- Can you tell me about your thoughts on this issue?
(Bạn có thể cho tôi biết suy nghĩ của bạn về vấn đề này được không?)
Trao đổi kỹ hơn về tình trạng của thú nuôi và đề xuất phương án xử lý
- According to what you have said, it sounds like you’re worried that…
(Dựa vào những gì bạn nói thì có vẻ như bạn đang rất lo lắng rằng [tình trạng của thú nuôi]…)
- Here’s my suggestion:… How does that sound?
(Đây là gợi ý của tôi:… Bạn thấy nó như thế nào?)
- I’d like to suggest that we run a blood test first. Does that work for you?
(Tôi đề xuất chúng ta làm xét nghiệm máu trước. Bạn thấy như vậy có ổn không?)
- I am concerned that your cat may have…
(Tôi quan ngại rằng chú mèo của bạn có thể đang bị…)
- So your dog has been passing blood in her urine. Can you explain in more detail what’s been going on?
(Vậy là chú chó của bạn đang đi tiểu ra máu. Bạn có thể nói rõ hơn những chuyện gì đã xảy ra không?)
- So, you’re saying that your dog may have…
(Vậy, bạn đang muốn nói là chú chó của bạn có thể đang bị…)
- Should we perform Plan A with an X-ray and a blood test, or Plan B with an X-ray only?
(Chúng tôi nên triển khai Kế hoạch A với chụp X-quang và xét nghiệm máu hay Kế hoạch B với chỉ chụp X-quang thôi?)
- We can do it right now or… What works best for you?
(Chúng tôi có thể tiến hành ngay bây giờ hoặc là… Phương án nào bạn thấy phù hợp hơn với bạn?)
- I will be honest: the costs can add up quickly in a situation like this, so I will make sure we work together on a plan that you are comfortable with.
(Tôi xin nói thật: chi phí có thể tăng lên khá nhanh trong trường hợp như thế này, vì vậy tôi sẽ cùng bạn xây dựng một kế hoạch mà bạn cảm thấy thoải mái.)
- Veterinary care can be expensive. I hope we can work together to explore a full range of flexible care and treatment options to fit your budget.
(Chi phí chăm sóc thú y có thể khá cao. Tôi hy vọng chúng ta có thể cùng nhau tìm hiểu đầy đủ các phương án chăm sóc và điều trị linh hoạt, phù hợp với mức ngân sách của bạn.)
- Can you tell me about your thoughts on these two options?
(Bạn có thể nói cho tôi biết suy nghĩ của bạn về hai phương án này được không?)
- Is there anything else I can do for you?
(Tôi có thể giúp gì hơn không?)
- Do you have any other questions for me?
(Bạn còn câu hỏi nào muốn hỏi tôi không?)
- So you’re worried about the cost of the treatment?
(Bạn đang lo lắng về chi phí chữa trị đúng không?)
Hẹn lịch tái khám và chào tạm biệt
- Is the next appointment tomorrow at 3 p.m. OK for you?
(Buổi thăm khám tiếp theo vào 3h chiều mai có ổn với bạn không nhỉ?)
- It was a pleasure to look after [pet’s name] and meet you. See you on the day of the procedure. And remember, if you have any questions, please contact us!
(Rất hân hạnh được chăm sóc [tên thú cưng] và gặp bạn. Hẹn gặp lại bạn vào ngày thực hiện thủ thuật/phẫu thuật nhé. Và nhớ là: nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào, hãy liên lạc với chúng tôi nhé!)
- Veterinary care is one of the best ways to keep your pet healthy and happy for years to come.
(Chăm sóc thú y là một trong những cách tốt nhất để giữ cho thú cưng của bạn khỏe mạnh và hạnh phúc trong nhiều năm tới.)
- Would you like to come in at 3 or 5 tomorrow?
(Bạn muốn đến phòng khám lúc 3h hay 5h chiều mai vậy?)
- Do you have any other questions for me?
(Bạn còn câu hỏi nào muốn hỏi tôi nữa không?)
- If you have any questions about it, please feel free to ask at any point.
(Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào, hãy thoải mái hỏi chúng tôi bất cứ lúc nào nhé.)
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nói chung và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thú y nói riêng có thể bao gồm nhiều từ xa lạ và khó ghi nhớ.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y rất đa dạng và phức tạp. Vì vậy, hiểu rõ và sử dụng chính xác các thuật ngữ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả khi hành nghề và nâng cao khả năng chuyên môn, mà còn giúp bạn trao đổi với bác sĩ thú y khi thú cưng cần được chăm sóc ở nước ngoài. Hy vọng danh sách từ vựng này sẽ hữu ích cho bạn trong việc học tập và làm việc trong ngành thú y.

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/
Thầy Joe là giáo viên người Anh đang giảng dạy và là tác giả các bài học tại Tiếng Anh Nghe Nói. Dựa trên chuyên môn vững chắc và nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy trực tiếp, thầy luôn nỗ lực đơn giản hóa những khái niệm phức tạp để giúp bạn tiếp cận tiếng Anh một cách hiệu quả và từng bước thành thạo tiếng Anh.

