Skip links
tu vung tieng Anh nganh Y

200+ từ vựng tiếng Anh ngành Y mà dân chuyên ngành cần phải nắm

Mỗi lĩnh vực đều có những kiến thức tiếng Anh chuyên ngành, và lĩnh vực y khoa không phải là ngoại lệ. Tuy nhiên, việc thành thạo tiếng Anh chuyên ngành Y khoa là một nhiệm vụ khá khó khăn. Điều này càng trở nên khó khăn hơn đối với những người chưa thành thạo tiếng Anh. Qua bài viết sau, Tiếng Anh Nghe Nói sẽ gửi đến bạn từ vựng tiếng Anh ngành Y đầy đủ cho những ai đang làm việc và các bạn sinh viên đang theo học chuyên ngành này.

Từ vựng tiếng Anh ngành Y thông dụng nhất

Để giúp bạn tích lũy từ vựng tiếng Anh ngành Y, Tiếng Anh Nghe Nói gửi đến bạn bộ cẩm nang từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược đầy đủ nhất.

Từ vựng tiếng Anh cơ bản về Y khoa

  • Lab (laboratory): Phòng xét nghiệm
  • Lab results (noun): Kết quả xét nghiệm
  • Mask: khẩu trang
  • Medical clamps: kẹp y tế
  • Abortion: nạo thai
  • Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu
  • Analyst: bác sĩ chuyên khoa tâm thần
  • Anesthesiologist: bác sĩ gây mê.
  • Antacid tablets: thuốc kháng axit.
  • Arthritis: viêm khớp
  • Asthma: bệnh hen
  • Attending doctor: bác sĩ điều trị
  • Bed: giường bệnh
  • Blood test: ống lấy máu xét nghiệm
  • Caplet: viên nang
  • Capsule: viên con nhộng
  • Cold tablets: viên sủi lạnh
  • Contraception: Biện pháp tránh thai
  • Dementia: chứng mất trí
  • Diarrhoea: bệnh tiêu chảy
  • Doctor: bác sĩ
  • Drip: nhỏ giọt
  • Heating pad: túi sưởi
  • Coroner: Nhân viên pháp y
  • Ice pack: cây nước mát
  • Infusion bottle: bình truyền dịch.
  • Nurse: y tá
  • Operation (noun): ca phẫu thuật
  • Painkiller, pain reliever: thuốc giảm đau
  • Paralyzed: bị liệt
  • Prenatal: trước khi sinh
  • Pulse: nhịp tim
  • Routine check-up: khám hàng định kỳ
  • Scalpel: dao phẫu thuật
  • Sprain: bong gân
  • Stomachache: đau dạ dày
  • Stretcher: cái cáng.
  • Stroke: đột quỵ
  • Vaccination: tiêm chủng vắc-xin
  • Cough drops: thuốc nước trị ho
  • Decongestant spray/ nasal spray: thuốc xịt mũi
  • Hives: chứng phát ban
  • Tablespoon: muỗng canh
  • Teaspoon: muỗng cà phê
  • Thermometer: nhiệt kế
  • Tweezers: cái nhíp
  • Vitamins: vitamin
  • Waiting room: phòng chờ
  • Throat lozenges: thuốc ngậm trị viêm họng
  • Ward: phòng bệnh
  • Wheelchair: xe lăn
  • X-ray: tia X, X-quang

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh viện

  • Hospital – /ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện
  • Dermatology hospital – /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒi/ ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện da liễu
  • Field hospital – /fiːld ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện dã chiến
  • Cottage hospital – /ˈkɑːtɪdʒ ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện tuyến dưới, tuyến huyện.
  • National hospital – /ˈkɑːtɪdʒ ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện trung ương
  • Mental hospital – /ˈmentl ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện tâm thần
  • Orthopedic hospital – /ˌɔːrθəˈpiːdɪk ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện chấn thương chỉnh hình
  • Maternity hospital – /məˈtɜːrnəti ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện phụ sản
  • Children hospital – /ˈʧɪldrən ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện nhi
  • General hospital – /ˈdʒenrəl ˈhɑːspɪtl/: Bệnh viện đa khoa
  • Nursing home – /ˈnɜːrsɪŋ həʊm/: viện dưỡng lão

Từ vựng tiếng Anh ngành Y về các khoa/các phòng chuyên khoa

tu vung tieng Anh nganh Y 2
Từ vựng tiếng Anh ngành Y về các khoa/các phòng chuyên khoa
  • Admission office – /ədˈmɪʃn ˈɑːfɪs/: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Consulting room – /kənˈsʌltɪŋ rʊm/: Phòng khám bệnh
  • Blood bank – /ˈblʌd bæŋk/: Ngân hàng máu
  • Specimen collecting room – /ˈspesɪmən kəˈlɛktɪŋ rʊm/: Phòng thu nhận bệnh phẩm
  • Surgery Suite – /ˈsɜːrdʒəri swiːt/: Khu phẫu thuật
  • Operating room/theatre – /ˈɑpəˌreɪtɪŋ rʊm/ : Phòng mổ
  • Surgery Room – /ˈsɜːrdʒəri rʊm/: Phòng mổ
  • Preoperative Room – /priˈɑːpərətɪv rʊm/: Phòng tiền phẫu
  • Recovery Room – /rɪˈkʌvəri rʊm/: Phòng hậu phẫu
  • Isolation ward – /ˌaɪsəˈleɪʃn wɔːrd/: Phòng cách ly (hoặc gọi là Isolation room)
  • On-call room – /ɑːn-kɔːl rʊm/: Phòng trực
  • Waiting room – /ˈweɪtɪŋ rʊm/ : Phòng chờ
  • Canteen – /kænˈtiːn/: Nhà ăn của bệnh viện
  • Housekeeping – /ˈhaʊskiːpɪŋ/: Phòng tạp vụ
  • Dispensary – /dɪˈspensəri/: Phòng phát thuốc
  • Pharmacy – /ˈfɑːrməsi/: Quầy thuốc, hiệu thuốc
  • Day surgery – /deɪ ˈsɜːrdʒəri/: Đơn vị phẫu thuật trong ngày (hoặc gọi là Operation unit – /ˌɑːpəˈreɪʃn ˈjuːnɪt/)
  • Delivery room – /dɪˈlɪvəri rʊm/: Phòng sinh
  • Emergency room – /ɪˈmɜːrdʒənsi rʊm/ : Phòng cấp cứu (hoặc có thể gọi là Emergency ward – /ɪˈmɜːrdʒənsi wɔːrd/)
  • Discharge Office – /dɪsˈtʃɑːrdʒ ˈɑːfɪs/: Phòng làm thủ tục ra viện
  • Mortuary – /ˈmɔːrtʃueri/: Nhà xác
  • Laboratory – /ˈlæbrətɔːri/: Phòng xét nghiệm
  • Medical records department – /ˈmedɪkl ˈrekərd dɪˈpɑːrtmənt/: Phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án
  • Sickroom – /ˈsɪkrʊm/: Buồng bệnh
  • Nursery – /ˈnɜːrsəri/: Phòng trẻ sơ sinh
  • Diagnostic imaging – /ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk ˈɪmɪdʒɪŋ/ : Khoa chẩn đoán hình ảnh (hoặc có thể gọi là X-ray department – /ˈeks reɪ dɪˈpɑːrtmənt/.
  • Labour ward – /ˈleɪbər wɔːrd/ : Khu sản phụ
  • Inpatient department – /ˈɪnpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa bệnh nhân nội trú
  • Outpatient department – /ˈaʊtpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Pediatrics department – /ˌpiːdiˈætrɪks dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nhi (gọi tắt là Pediatrics dept)
  • Gastroenterology Dept – /ˌɡæstrəʊˌentəˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tiêu hóa
  • Respiratory Dept – /ˈrespərətɔːri dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Nội Hô hấp
  • Nutrition & Dietetics – /nuˈtrɪʃn & ˌdaɪəˈtetɪks/: Khoa dinh dưỡng
  • Endocrinology Dept – /ˌendəʊkrɪˈnɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tiết
  • Medicine Dept – /ˈmedɪsn dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội tổng hợp (hoặc có thể gọi là General Medical)
  • Emergency Room – /ɪˈmɜːrdʒənsi rʊm/: Khoa Cấp cứu
  • Tuberculosis Dept – /tuːˌbɜːrkjəˈləʊsɪs dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa lao
  • Neurology Dept – /nʊˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Nội Thần kinh
  • Trauma – Orthopedics Dept – /ˈtraʊmə – ˌɔːrθəˈpiːdɪks dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Chấn thương chỉnh hình
  • Infectious Diseases Dept – /ɪnˈfekʃəs dɪˈziːz dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Bệnh nhiễm
  • Musculoskeletal system Dept – /Musculoskeletal ˈsɪstəm dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Cơ xương khớp
  • Operation Theatre – /ˌɑːpəˈreɪʃn ˈθiːətər/: Khoa phẫu thuật
  • Cardiology Dept –/ˌkɑːrdiˈɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Nội tim mạch
  • Physical therapy Dept – /ˈfɪzɪkl ˈθerəpi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa Vật lý trị liệu
  • Outpatient Dept – /ˈaʊtpeɪʃnt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa khám bệnh
  • Obstetrics & Gynaecology Dept – /əbˈstɛtrɪks&ˌɡaɪnəˈkɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa phụ sản
  • Urology Dept – /jʊˈrɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tiết niệu
  • Rheumatology Dept – /ˌruːməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa thấp khớp
  • Immunology Dept – /ˌɪmjuˈnɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa miễn dịch
  • Kidney Dialysis Dept – /ˈkɪdni ˌdaɪˈæləsɪs dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa lọc thận (thuật ngữ chuyên ngành: Haemodialysis /ˌhiː.məʊ.daɪˈæl.ə.sɪs/)
  • Andrology Dept: Khoa nam học
  • Oncology Dept – /ɑːnˈkɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa ung bướu
  • Cardiothoracic Surgery Dept –/ˌkɑːr.diˌoʊ.θəˈræs.ɪk ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt /: Khoa Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực
  • General Surgery Dept – /ˈdʒenrəl ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt/ : Khoa Ngoại Tổng quát
  • Hematology Dept – /ˌhiːməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa huyết học
  • Cosmetic Surgery Dept – /kɑːzˈmetɪk ˈsɜːrdʒəri dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa phẫu thuật thẩm mỹ
  • Gerontology Dept – /ˌdʒerənˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Lão khoa (hoặc gọi là Geriatrics Dept – /ˌdʒeriˈætrɪk dɪˈpɑːrtmənt/)
  • Interventional Cardiology Dept – /ˌɪn.təˈven.ʃən.əl ˌkɑːrdiˈɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tim mạch can thiệp
  • Infection Control Dept – /ɪnˈfekʃn kənˈtrəʊl dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
  • Endoscopy Dept – /enˈdɑːskəpi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội soi
  • Nephrology Dept – /nɪˈfrɑː.lə.dʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa nội thận
  • Ear – Nose -Throat Dept – /ɪr nəʊz θrəʊt dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa tai – mũi – họng
  • Dermatology Dept – /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa da liễu
  • Ophthalmology Dept – /ˌɑːpθəˈmɑːlədʒi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa mắt
  • Pharmacy Dept – /ˈfɑːrməsi dɪˈpɑːrtmənt/: Khoa dược
  • Oral & MaxilloFacial Dept – /ˈɔːrəl & ˌmæk.sɪ.loʊˈfeɪ.ʃəl/: Khoa răng hàm mặt
  • Coronary care unit – /ˈkɔːrəneri ker ˈjuːnɪt/: Đơn vị chăm sóc mạch vành
  • Day operation unit – /deɪ ˌɑːpəˈreɪʃn ˈjuːnɪt/: Đơn vị phẫu thuật trong ngày

Từ vựng tiếng Anh Y tế về các thiết bị y tế

  • Band-aid – /ˈbænd eɪd/: Băng keo
  • Bandage – /ˈbændɪʤ/: Vải băng vết thương
  • Chart – /tʃɑːrt/: Biểu đồ theo dõi
  • Compression bandage – /kəmˈpreʃn ˈbændɪdʒ/: Gạc nén để cầm máu
  • Cotton balls – /ˈkɑːtn bɔːlz/: Bông gòn (hoặc gọi là Cotton wool)
  • Crutch – /krʌtʃ/: Cái nạng
  • Cyst – /sɪst/: Bao đựng xác
  • Scalpel – /ˈskælpəl/: Dao phẫu thuật
  • Stretcher – /ˈstretʃər/: Cái cáng.
  • Thermometer – /θərˈmɑːmɪtər/: Nhiệt kế
  • Wheelchair – /ˈwiːltʃer/: Xe lăn
  • Defibrillator – /diːˈfɪbrɪleɪtər/: Máy khử rung tim
  • Scrubs – /skrʌb/: Bộ quần áo cho bệnh nhân
  • Sling – /slɪŋ/: Băng đeo đỡ cánh tay
  • Stethoscope – /ˈstɛθəskəʊp/: Ống nghe
  • Dentures – /ˈdentʃərz/: Bộ răng giả
  • Bands – /bændz/: Nẹp
  • Basin – /ˈbeɪsn/: Cái chậu, bồn rửa
  • Blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/: Máy đo huyết áp
  • Acid solution – /ˈæsɪd səˈluːʃn/: dung dịch thử axit.
  • Alcohol – /ˈælkəhɔːl/: Cồn sát khuẩn
  • Oral rinse – /ˈɔːrəl rɪns/: nước súc rửa, vệ sinh dụng cụ y tế.
  • Ambulance – /ˈæmbjələns/: Xe cứu thương
  • Antiseptic – /ˌæntiˈseptɪk/: Thuốc khử trùng
tu vung tieng Anh nganh Y 3
Từ vựng tiếng Anh Y tế về các thiết bị y tế
  • Drill – /drɪl/: Máy khoan
  • Dropper – /ˈdrɑːpər/: Ống nhỏ giọt
  • Dropping bottle – /ˈdrɑpɪŋ ˈbɑːtl/ : Túi truyền
  • Examining table – /ɪɡˈzæmɪnɪŋ ˈteɪbl/: Bàn khám bệnh
  • Eye chart – /aɪ ʧɑːt/: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước khác nhau.
  • Life support – /laɪf səˈpɔːrt/: Máy hỗ trợ thở
  • Needle – /ˈniːdl/: Mũi tiêm
  • Obstetric examination table – /əbˈstetrɪk ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn ˈteɪbl/: Bàn khám sản
  • Oxygen mask – /ˈɑːksɪdʒən mæsk/: Mặt nạ oxy
  • Plasters – /ˈplæstər/: Miếng dán vết thương
  • Pregnancy testing kit – /ˈprɛgnənsi ˈtɛstɪŋ kɪt/: dụng cụ thử thai
  • Resuscitator – /rɪˈsʌsɪˌteɪtər/: Máy hô hấp nhân tạo
  • Scales – /skeɪlz/: Cái cân
  • Sticking plaster – /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/: Băng cá nhân
  • Stitch – /stɪtʃ/: Mũi khâu
  • Stretche – /ˈstretʃər/r: Cái cáng
  • Surgical mask – /ˈsɜːʤɪkəl mɑːsk/: Khẩu trang y tế
  • Blood test – /blʌd test/: Ống lấy máu xét nghiệm
  • Infusion bottle – /ɪnˈfjuːʒn ˈbɑːtl/: Bình truyền dịch
  • First aid dressing – /fɜːrst eɪd ˈdrɛsɪŋ/: Các loại băng dùng để sơ cứu
  • First aid kit – /fɜːst eɪd kɪt/: Túi sơ cứu thương
  • Gurney – /ˈɡɜːrni/: Giường có bánh lăn
  • Headrest – /ˈhedrest/: Miếng lót đầu
Xem thêm  Hơn 70 từ vựng tiếng Anh về địa điểm thành phố cần biết

Từ vựng tiếng Anh ngành Y về các loại bệnh cơ bản

  • Typhoid – /ˈtaɪfɔɪd/: Bệnh thương hàn
  • Ulcerative colitis – /Ulcerative kɒˈlaɪtɪs/: Viêm loét đại tràng
  • Variola – /vəˈraɪələ/: bệnh đậu mùa
  • Venereal disease /vəˈnɪriəl dɪziːz/: Bệnh hoa liễu
  • Malaria – /məˈleriə/: Sốt rét
  • Measles – /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  • Mumps – /mʌmps/: Bệnh quai bị
  • Pneumonia – /nuːˈməʊniə/: Bệnh viêm phổi
  • Rheumatism – /ˈruːmətɪzəm/: Bệnh thấp khớp
  • Sinus pressure –/ˈsaɪnəs ˈpreʃər/: Viêm xoang
  • Skin disease – /skɪn dɪˈziːz/: Bệnh ngoài da
  • Smallpox – /ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  • Sore throat – /sɔːr θrəʊt/: Đau họng
  • Sore eyes – /sɔːr aɪz/: Đau mắt
  • Stomach ache – /ˈstʌmək eɪk/: Đau dạ dày
  • Toothache – /ˈtuːθeɪk/: Đau răng
  • Tuberculosis – /tuːˌbɜːrkjəˈləʊsɪs/: Bệnh lao
  • Migraine – /ˈmaɪɡreɪn/: Bệnh đau nửa đầu
  • Nausea – /ˈnɔːziə/: Buồn nôn
  • Paralysed – /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  • Asthma – /ˈæzmə/: Hen, suyễn
  • Backache – /ˈbækeɪk bəʊn/: Bệnh đau lưng
  • Flu – /fluː/: Cúm
  • Chill – /tʃɪl/: Cảm lạnh
  • ill – /ɪl/: Ốm
  • Fever virus – /’fi:və ‘vaiərəs/: Sốt siêu vi
  • Allergy – /ˈælərdʒi/: Dị ứng
  • Hepatitis – /ˌhepəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  • Lump – /lʌmp/: U bướu
  • Insect bite – /ˈɪn.sekt baɪt/: Côn trùng đốt
  • Headache – /ˈhed.eɪk/: Đau đầu
  • Stomachache – /ˈstʌmək-eɪk/: Đau dạ dày
  • High blood pressure – /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: Cao huyết áp
  • Low blood pressure – /loʊ blʌd ˈpreʃər/: Huyết áp thấp
  • Sprain – /spreɪn/: Bong gân
  • Burn – /bɜːn/: Bỏng
  • Scabies – /ˈskeɪbiːz/: Bệnh ghẻ
  • Smallpox – /ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  • Heart attack – /hɑːrt əˈtæk/: Nhồi máu cơ tim
  • Tuberculosis – /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: Bệnh lao
  • Diabetes – /,daiə’bi:tiz/: Bệnh tiểu đường
  • Paralysed – /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  • Infected – /in’dʤekʃn/: Nhiễm trùng
  • Inflamed – /ɪnˈfleɪmd/: Bị viêm
  • Gout – /ɡaʊt/ :Bệnh Gút
  • Acne – /’ækni/: Mụn trứng cá
  • Cancer – /ˈkænsər/: Bệnh ung thư
  • Pneumonia – /nuːˈmoʊniə/: Viêm phổi
  • Chicken pox – /ˈtʃɪkɪn pɑːks/: Bệnh thủy đậu
  • Depression – /dɪˈpreʃn/: Suy nhược cơ thể/ trầm cảm
  • Food poisoning – /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm
  • Hypertension – /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/: Huyết áp cao
  • Lung cancer – /lʌŋ ˈkænsər/: Ung thư phổi
  • Abdominal pain – /æbˈdɒmɪnl peɪn/: Đau bụng
  • Abscess – /ˈæbses/: Nổi mụn nhọt
  • Acute appendicitis – /əˈkjuːt əˌpendəˈsaɪtɪs/: Viêm ruột thừa cấp
  • Acute disease – /əˈkjuːt dɪˈziːz/: Bệnh cấp tính
  • Acute gingivitis – /əˈkjuːt ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu cấp tính
  • Acute nasopharyngeal – /əˈkjuːt ˌneɪ.zoʊ.fəˈrɪn.dʒi.əl/: Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
  • Acute nephritis syndrome – /əˈkjuːt nɪˈfraɪ.t̬ɪs ˈsɪndrəʊm/: Hội chứng viêm cầu thận cấp
  • Acute pain – /əˈkjuːt peɪn/: Đau buốt, chói
  • Acute pancreatitis – /əˈkjuːt ˌpæŋ.kri.əˈtaɪ.t̬əs/: Viêm tụy cấp tính
  • Acute pericarditis – /əˈkjuːt ˌper.ɪ.kɑːrˈdaɪ.t̬əs/: Viêm ngoại tim cấp tính
  • Acute pharyngitis – /əˈkjuːt ˌfer.ɪnˈdʒaɪ.t̬əs/: Viêm họng cấp tính
  • Acute renal failure – /əˈkjuːt ˈriːnl ˈfeɪljər/: Suy thận cấp
  • Acute rheumatic fever – /əˈkjuːt ruːˈmæt̬.ik ˈfiːvər/: Thấp khớp cấp
  • Acute sinusitis – /əˈkjuːt ˌsaɪ.nəˈsaɪ.t̬əs/: Viêm xoang cấp tính
  • Acute tonsillitis – /əˈkjuːt ˌtɑːn.sɪˈlaɪ.t̬əs/: Viêm amidan
  • Acute tracheitis – /əˈkjuːt ˈtreɪ.kiə/: Viêm phế quản cấp
  • Ague – /ˈeɪɡjuː/: Bệnh sốt rét cơn
  • Allergic reaction – /əˈlɜːrdʒɪk riˈækʃn/: Phản ứng dị ứng
  • Allergic rhinitis – /əˈlɜːrdʒɪk raɪˈnaɪtɪs/: Viêm mũi dị ứng
  • Anaemia – /əˈniːmiə/: bệnh thiếu máu
  • Acute laryngitis – /əˈkjuːt ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/: Viêm thanh quản cấp tính
  • Acute myocardial infarction – /əˈkjuːt ˌmaɪəʊˈkɑːrdiəl ɪnˈfɑːrkʃn/: Nhồi máu cơ tim cấp tính
  • Acute myocarditis – /əˈkjuːt ˌmaɪ.oʊ.kɑːrˈdaɪ.t̬əs/: Viêm cơ tim cấp
  • Ancylostomiasis: Bệnh giun móc
  • Angina pectoris – /ænˌdʒaɪnə ˈpektərɪs/: Cơn đau thắt ngực
  • Anthrax – /ˈænθræks/: Bệnh than
  • Appendicitis – /əˌpendəˈsaɪtɪs/: Bệnh đau ruột thừa
  • Arthritis – /ɑːrˈθraɪtɪs/: Bệnh sưng khớp xương
  • Ascaris lumbricoides: Bệnh giun đũa
  • Atherosclerosis – /ˌæθ.ə.roʊ.skləˈroʊ.sɪs/: Xơ vữa động mạch
  • Athlete’s foot – /ˈæθliːtz fʊt/: bệnh nấm bàn chân
  • Atopic dermatitis – /eɪˈtɑːpɪk ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/: Viêm da dị ứng
  • Atrial fibrillation – /ˈeɪ.tri.əl ˌfɪb.rəˈleɪ.ʃən/: Rung nhĩ
  • Bacterial enteritis – /bækˈtɪəriəl ˌentəˈraɪtɪs/: Vi khuẩn ruột
  • Bacterial pneumonia – /bækˈtɪəriəl njuːˈməʊniə/: Vi khuẩn phổi
  • Beriberi – /ˌberiˈberi/: Bệnh phù thũng
  • Leprosy – /ˈleprəsi/: Bệnh cùi (hủi, phong) (người bị chứng bệnh này được gọi là Leper – /ˈlepər/)
  • Bilharzia – /bɪlˈhɑːtsiə/: bệnh giun chỉ
  • Bleeding – /ˈbliːdɪŋ/: Chảy máu
  • Gonorrhoea – /ˌɡɑːnəˈriːə/: Bệnh lậu
  • Blindness – /ˈblaɪndnəs/: Mù
  • Blister – /ˈblɪstə(r)/: Phồng rộp
  • Breast nodule – /brest ˈnɒdjuːl/: Hạch vú
  • Cardiac arrest – /ˈkɑːdɪæk əˈrɛst/: Ngừng tim
  • Cardiac arrhythmia – /ˈkɑːdɪæk əˈrɪðmɪə: ɑ/: Rối loạn nhịp tim
  • Cardiomyopathy – /ˌkɑːr.di.oʊ.maɪˈɑːp.ə.θi/: Bệnh cơ tim
  • Cataract – /ˈkætərækt/: Đục thủy tinh thể
  • Cerebral infarction – /ˈsɛrɪbrəl ɪnˈfɑːkʃən/: Chảy máu não
  • Cerebral palsy – /ˈsɛrɪbrəl ˈpɔːlzi/: Bệnh liệt não
  • Cervical polyp – /sə(ː)ˈvaɪkəl ˈpɒlɪp/: Polyp cổ tử cung
  • Chancre – /ˈʃæŋkər/: Bệnh hạ cam, săng
  • Chest pain – /ʧɛst peɪn/: Đau ngực
  • Gallstones – /ˈɡɔːlstəʊn/: Bệnh sỏi mật
  • Cholera – /ˈkɑːlərə/: bệnh tả
  • Broken bone – /ˈbrəʊkən bəʊn/: Gãy xương
  • Bronchitis – /brɑːŋˈkaɪtɪs/: Bệnh viêm phế quản
  • Cancer – /ˈkænsə(r)/: Bệnh ung thư
  • Chronic gingivitis – /ˈkrɑːnɪk ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu mãn tính
  • Chronic nasopharyngeal – /ˈkrɑːnɪk ˌneɪ.zoʊ.fəˈrɪn.dʒi.əl/: Viêm mũi họng mãn tính
  • Chronic pancreatitis – /ˈkrɑːnɪk ˌpæŋ.kri.əˈtaɪ.t̬əs/: Viêm tụy mãn tính
  • Cirrhosis – /səˈrəʊsɪs/:Xơ gan
  • Dermatitis – /ˌdɜːməˈtaɪtɪs/: Viêm da
  • Diaphragmatic hernia – /ˌdaɪəfrægˈmætɪk ˈhɜːniə/: Thoát vị cơ hoành
  • Diarrhoea – /ˌdaɪəˈrɪə/: Bệnh tiêu chảy
  • Diphtheria – /dɪfˈθɪərɪə/: bệnh bạch hầu
  • Dizziness – /ˈdɪzɪnɪs/: Chóng mặt
  • Dull ache – /dʌl eɪk/: Đau âm ỉ
  • Dumb – /dʌm/: Câm
  • Duodenal ulcer – /ˌdju(ː)əʊˈdiːnl ˈʌlsə/: Loét tá tràng
  • Duodenitis – /ˌdju(ː)əʊdiːˈnaɪtɪs/: Viêm tá tràng
  • Dysentery – /ˈdɪsntri/: Bệnh kiết lị
  • Dyspepsia – /dɪsˈpɛpsɪə/: Rối loạn tiêu hoá
  • Earache – /ˈɪəreɪk/: Đau tai
  • Eating disorder – /ˈiːtɪŋ dɪsɔːrdər/: Rối loạn ăn uống
  • Eczema – /ˈeksɪmə/: Bệnh Ec-zê-ma
  • Encephalitis – /enˌsefəˈlaɪtɪs/: Bệnh viêm não
  • Enteritis – /ˌentəˈraɪtɪs/: Bệnh viêm ruột
  • Epididymitis: Viêm mào tinh hoàn
  • Epilepsy – /ˈepɪlepsi/: Bệnh động kinh
  • Erythema – /ˌɛrɪˈθiːmə/: Ban đỏ
  • Eye dryness – /aɪ ˈdraɪnəs/: Mắt bị khô
  • Eye itching – /aɪ ˈɪʧɪŋ/: Ngứa mắt
  • Female infertility – /ˈfiːmeɪl ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nữ
  • Male infertility / ˈmælɪ ˌɪnfɜːˈtɪlɪti/: Vô sinh nam
  • Food allergy – /fuːd ˈæləʤi/: Dị ứng thực phẩm
  • Food poisoning – /fuːd ˈpɔɪznɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm
  • Fracture – /ˈfrækʧə/: Gãy xương
  • Cold sore – /ˈkəʊld sɔːr/: Bệnh hecpet môi
  • Whooping cough – /ˈhuːpɪŋ kɔːf/: Ho gà
  • Deaf – /dɛf/: Điếc
  • Dengue fever – /ˈdɛŋgi ˈfiːvə/: Sốt xuất huyết
  • Dental caries – /ˈdɛntl ˈkeəriːz/: Sâu răng
  • Depression – /dɪˈpreʃn/: Suy nhược cơ thể
  • Fungus – /ˈfʌŋgəs/: Nấm
  • Ganglion cyst – /ˈgæŋglɪən sɪst/: U hạch
  • Gastric ulcer – /ˈgæstrɪk ˈʌlsə/: Loét dạ dày
  • Gastroenteritis – /ˈgæstrəʊˌɛntəˈraɪtɪs/: Viêm dạ dày
  • Gastrointestinal hemorrhage – /ˌgæstrəʊɪnˈtɛstɪn(ə)l ˈhɛmərɪʤ/: Xuất huyết dạ dày
  • Giddy – /ˈɡɪdi/: Chóng mặt
  • Gingivitis –/ˌʤɪnʤɪˈvaɪtɪs/: Viêm nướu
  • Glaucoma – /glɔːˈkəʊmə/: bệnh tăng nhãn áp
  • Hearing loss – /ˈhɪərɪŋ lɒs: Nghe kém
  • Heart attack – /hɑːt əˈtæk/: Đau tim
  • Heart disease – /hɑːt dɪˈziːz/: bệnh tim
  • Heart failure – /hɑːt ˈfeɪljə/: Suy tim
  • Haemorrhoids – /ˈhem.ɚ.ɔɪdz/: Bệnh trĩ
  • Hepatic failure – /hɪˈpætɪk ˈfeɪljə/: Suy gan
  • Insomnia – /ɪnˈsɒmnɪə/: Mất ngủ
  • Jaundice – /ˈʤɔːndɪs/: Bệnh vàng da
  • Joint pain – /ʤɔɪnt peɪn/: Đau khớp
  • Liver cirrhosis – /ˈlɪvə sɪˈrəʊsɪs/: Xơ gan
  • Hypotension – /ˌhaɪ.poʊˈten.ʃən/: huyết áp thấp (hoặc có thể sử dụng cụm Low blood pressure)
  • Pox – /pɒks/: Bệnh giang mai (Hoặc gọi là Syphilis – /ˈsɪfɪlɪs/)
  • Malnutrition – /ˌmælnju(ː)ˈtrɪʃən/: Suy dinh dưỡng
  • Mastitis – /mæsˈtaɪtɪs/: Viêm vú
  • Measles – /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  • Meningitis – /ˌmɛnɪnˈʤaɪtɪs/: Viêm màng não
  • Mental disease – /ˈmentl dɪˈziːz/: Bệnh tâm thần
  • Migraine – /ˈmaɪɡreɪn/: bệnh đau nửa đầu
  • Miscarriage – /mɪsˈkærɪʤ/: Sảy thai
  • Oesophagitis – /əʊˈbiːsɪti/: Viêm thực quản
  • Osteoporosis – /ˌɒstɪəʊpɔːˈrəʊsɪs/: Loãng xương
  • Paralysis – /pəˈræləsɪs/: Bệnh liệt (nửa người) (hemiplegia)
  • Paralytic ileus – /ˌpærəˈlɪtɪk ˈɪlɪəs/: Tắt ruột liệt
  • Pelvic pain – /ˈpɛlvɪk peɪn/: Đau vùng chậu
  • Peritonitis – /ˌpɛrɪtəʊˈnaɪtɪs/: Viêm màng bụng
  • Phlebitis – /flɪˈbaɪtɪs/: Viêm tĩnh mạch
  • Phthisis – /ˈθaɪsɪs/: bệnh lao phổi
  • Pleural effusion – /ˈplʊərəl ɪˈfjuːʒən/: Tràn dịch màng phổi
  • Pleural mouse – /ˈplʊərəl maʊs/: Dị vật màng phổi
  • Pleurisy – /ˈplʊərɪsi/: Viêm màng phổi
  • Pneumonia – /njuːˈməʊniə/: Viêm phổi
  • Poisoning – /ˈpɔɪzənɪŋ/: Ngộ độc
  • Hepatitis – /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  • Hypertension – /ˌhaɪpərˈtenʃn/: huyết áp cao (hoặc có thể sử dụng cụm High blood pressure)
  • Hypothyroidism – /ˌhaɪpəʊˈθaɪrɔɪdɪzəm/: Suy giáp
  • Impetigo – /ˌɪmpɪˈtaɪgəʊ/: bệnh lở da
  • Inflammation – /ˌɪnfləˈmeɪʃən/: Viêm
  • Psychiatry – /saɪˈkaɪətri/: Bệnh học tâm thần
  • Scrofula – /ˈskrɑːfjələ/: Bệnh tràng nhạc
  • Syncope – /ˈsɪŋkəpi/: Ngất
  • Tachycardia – /ˌtækɪˈkɑːdɪə/: Nhịp tim nhanh
  • Tetanus – /ˈtɛtənəs/: bệnh uốn ván
  • Trachoma – /trəˈkəʊmə/: bệnh đau mắt hột
  • Travel sick – /ˈtrævl sɪk/: Say xe, trúng gió
  • Tuberculosis – /tju(ː)ˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/: bệnh lao

Từ vựng tiếng Anh ngành Y về triệu chứng các loại bệnh

  • Fever /ˈfiːv/ : Sốt
  • Cough /kɔf/ : Ho
  • Hurt/pain /hɜːt/pān/ :Đau
  • Swollen /ˈswoʊlən/ : Bị sưng
  • Pus /pʌs/ : Mủ
  • Graze /Greiz/ : Trầy xước da
  • Headache /ˈhedeɪk/ : Đau đầu
  • Insomnia /ɪnˈsɑːmniə/ : Bị mất ngủ
  • Rash /ræʃ/ : Phát ban
  • Black eye /blæk aɪ/ : Thâm mắt
  • Bruise /bruːz/ : Vết thâm
  • Constipation /ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ : Táo bón
  • Diarrhea /ˌdaɪəˈriːə/ : Tiêu chảy
  • Sore eyes /’so:r ais/ : Đau mắt
  • Runny nose /rʌniɳ nəʊz/ : Sổ mũi
  • Sniffle /sniflz/ :Sổ mũi
  • Sneeze /sni:z/ : Hắt hơi
  • Bad breath /bæd breθ/ : Hôi miệng
  • Earache /’iəreik/ : Đau tai
  • Nausea /’nɔ:sjə/ : Chứng buồn nôn
  • Tired, Sleepy /ˈtaɪərd/, /ˈsliːpi/ : Mệt mỏi, buồn ngủ
  • Vomit /ˈvɑːmɪt / : nôn mửa
  • Swelling /ˈswelɪŋ/ : Sưng tấy
  • Bleeding /ˈbliːdɪŋ/ : Chảy máu
  • Blister /ˈblɪstər/ : Phồng rộp
Xem thêm  50 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp thông dụng

Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Y

  • MS (viết tắt của multiple sclerosis): bệnh đa xơ cứng
  • COPD (Chronic obstructive pulmonary disease ): Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
  • A&E (Accident and Emergency Department): khoa tai nạn và cấp cứu
  • HDU (High dependency unit): đơn vị phụ thuộc cao
  • Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
  • CSSD (Central sterile supply/services department): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
  • ICU (Intensive care unit): đơn vị chăm sóc tăng cường
  • CCU (Coronary care unit): đơn vị chăm sóc mạch vành
  • AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome): Hội chứng suy giảm miễn dịch.
  • HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus): một hội chứng gây suy giảm miễn dịch ở người do nhiễm phải virus HIV
  • Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý
  • Intensive Care Unit: Khoa Hồi sức người lớn
  • Hepato-Biliary-Pancreatic Dept: Khoa Gan – Mật – Tụy
  • Neonatal Intensive Care Unit: Khoa Hồi sức sơ sinh
  • Arterial embolism and thrombosis: Thuyên tắc và huyết khối động mạch
  • Chronic ischaemic heart diseases: bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
  • Chronic rheumatic heart diseases: bệnh tim mãn tính
  • Diseases of tongue: Các bệnh của lưỡi
  • Intracerebral haemorrhage: Xuất huyết trong não
  • Ischaemic heart diseases: bệnh tim do thiếu máu cục bộ
  • Menopause symptoms: Các triệu chứng mãn kinh
  • Animal rescue centre: Trung tâm cứu hộ động vật
  • Acute upper respiratory infections: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính
  • Neuro Myogenic conduction system: hệ thống dẫn truyền thần kinh
  • Occlusion will result in a total infarct: Sự tắc mạch máu
  • Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Y

  • Breathe deeply, please! (Hít thở sâu nào.)
  • I will measure your blood pressure. (Tôi sẽ đo huyết áp cho bạn nhé.)
  • Do you have private medical insurance? (Bạn có bảo hiểm y tế không?)
  • What are your symptoms? (Triệu chứng bệnh của bạn là gì?)
  • What symptoms do you have? (Triệu chứng của bạn là gì?)
  • Let me examine you. Open your mouth wide, please (Tôi khám cho bạn nhé. Há miệng thật to giúp tôi.)
  • You must be hospitalized right now. (Bạn phải nhập viện ngay bây giờ.)
  • Now I will give you an anesthetic. (Bây giờ tôi sẽ gây tê cho bạn nhé.)
  • Your heart has a little problem. You need to do a few more tests. (Tim của bạn có một vài vấn đề. Bạn cần làm một số xét nghiệm.)
  • Your stomach is fine. Don’t worry. (Dạ dày của bạn không có vấn đề gì cả. Yên tâm nhé!)
  • Is it urgent? (Có nguy cấp không?)
  • You need to have a blood test. (Bạn cần kiểm tra máu.)
  • Do you feel hurt when I press here? (Có đau không khi tôi ấn vào đây?)
  • Do you have private medical insurance? (Bạn có bảo hiểm y tế không?)
  • You have your test results. Congratulations on your pregnancy. (Bạn đã có kết quả xét nghiệm rồi. Chúc mừng bạn đã có thai rồi đó.)
  • The surgery was very successful. Your wife is being transferred to the postoperative room. (Ca phẫu thuật rất thành công. Vợ anh đang được chuyển về phòng hậu phẫu.)

Mẫu câu các bác sĩ hay sử dụng khi chẩn đoán bệnh

  • Have you ever had (headache/toothache/stomachache) before? (Bạn đã bao giờ đau đầu/đau răng/đau bụng chưa?)
  • Have you had any operations in the past?(Trong quá khứ bạn đã bao giờ làm phẫu thuật chưa?)
  • Have you had any pregnancies? (Bạn đã bao giờ mang thai chưa?)
  • Do you get any side effects? (Bạn có bị tác dụng phụ không?)
  • Do you know if you are allergic to any drug?
  • Do you have any allergies to any medications?
  • (Bạn có bị dị ứng với thuốc nào không?)
  • Do you always remember to take medicine? (Bạn có luôn nhớ là phải uống thuốc không?)
  • Could you tell me your name? (Bạn có thể cho tôi xin tên của bạn không?)
  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  • When were you born? (Bạn sinh khi nào?)
  • How much do you weigh? (Bạn nặng bao nhiêu?)
  • What is your height? (Chiều cao của bạn là bao nhiêu?)
  • Do you work? (Bạn có đi làm không?)
  • What do you do for a living? (Bạn làm nghề gì?)
  • Is your work stressful? (Công việc của bạn có áp lực không?)
  • Is there much physical activity associated with your work? (Công việc của bạn có nhiều hoạt động thể chất không?)
tu vung tieng Anh nganh Y 1
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khi bác sỹ chẩn đoán bệnh

Mẫu câu các bệnh nhân hay sử dụng khi đi khám bệnh

  • I’d like to see a doctor. (Tôi muốn gặp bác sĩ.)
  • I’d like to make an appointment to see Dr. (Tôi muốn đặt một cuộc hẹn với bác sĩ.)
  • I’ve got a temperature = I am sick. (Tôi bị sốt rồi.)
  • I’ve got a sore throat/headache. (Tôi bị đau họng/đau đầu.)
  • I’m in a lot of pain. (Tôi rất đau.)
  • My joints are aching. (Các khớp của tôi đau lắm.)
  • I feel dizzy and I’ve got no appetite. (Tôi cảm thấy chóng mặt và chán ăn.)
  • I’ve been having difficulty sleeping. (Tôi cảm thấy khó ngủ.)
  • I think I might have a pregnancy. (Tôi nghĩ tôi có thai rồi.)
  • I sprained my ankle. (Tôi bị trật khớp.)
  • Breathe deeply, please. (Thở sâu nào.)

Đoạn hội thoại tiếng Anh sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y

tu vung tieng Anh nganh Y 4
Hội thoại tiếng Anh sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y

Alan: Good morning, Dr. Tim. I have a patient here with symptoms of severe abdominal pain. Can you please assist me in diagnosing the problem? (Chào buổi sáng, Tiến sĩ Tim. Bệnh nhân có triệu chứng đau bụng cấp tính nghiêm trọng. Bác sĩ có thể giúp tôi chẩn đoán vấn đề được không?)

Dr. Tim: Good morning, Alan. Of course, I’ll be glad to help. Can you provide me with some more details about the patient’s condition? (Chào buổi sáng, Alan. Tất nhiên, tôi rất vui được giúp đỡ. Bạn có thể cung cấp thêm chi tiết về tình trạng của bệnh nhân không?)

Alan: The patient is a 40-year-old male who complained of sudden onset of sharp pain in the lower right abdomen. He also has nausea and a low-grade fever.  (Bệnh nhân là nam, 40 tuổi, than phiền về cơn đau sắc ở bụng dưới bên phải. Anh ấy cũng có cảm giác buồn nôn và sốt nhẹ.)

Dr. Tim: Alright. Based on those symptoms, it’s important to consider appendicitis as a possible cause. Has the patient experienced any loss of appetite or vomiting? (Được rồi. Dựa vào những triệu chứng đó, quan trọng phải xem xét viêm ruột thừa là một nguyên nhân có thể. Bệnh nhân có chán ăn hay nôn mửa không?)

Alan: Yes, he has been experiencing a loss of appetite and has vomited once. (Có, anh ấy đã chán ăn và đã nôn mửa một lần.)

Dr. Tim: Thank you for the additional information. These symptoms align with a potential appendicitis diagnosis. It would be wise to order a blood test to check for an elevated white blood cell count, as well as an abdominal ultrasound to further evaluate the condition of the appendix. (Cảm ơn bạn về thông tin bổ sung. Những triệu chứng này phù hợp với viêm ruột thừa. Tôi khuyến nghị kiểm tra máu để xem có tăng bạch cầu hay không, cũng như siêu âm bụng để đánh giá thêm tình trạng của ruột thừa.)

Alan: Understood, Dr. Tim. I’ll order the necessary tests right away and ensure the patient is prepared for the ultrasound examination.  (Hiểu rồi, Tiến sĩ Tim. Tôi sẽ yêu cầu các xét nghiệm cần thiết ngay và đảm bảo bệnh nhân đã sẵn sàng cho siêu âm bụng.)

Dr. Tim: Excellent, Alan. Please keep me updated on the test results and let me know if there are any changes in the patient’s condition. We may need to consider surgical intervention if the diagnosis is confirmed. (Tuyệt vời, Alan. Vui lòng cập nhật tôi về kết quả xét nghiệm và cho tôi biết nếu có bất kỳ thay đổi nào trong tình trạng của bệnh nhân. Chúng ta có thể cần xem xét can thiệp phẫu thuật nếu chẩn đoán được xác nhận.)

Alan: Absolutely, Dr. Tim. I will closely monitor the patient and inform you immediately of any significant changes. Thank you for your guidance. (Chắc chắn, Tiến sĩ Tim. Tôi sẽ theo dõi chặt chẽ bệnh nhân và thông báo cho bạn ngay lập tức nếu có bất kỳ thay đổi đáng kể nào. Cảm ơn vì sự hướng dẫn của bạn.)

Dr. Tim: You’re welcome, Alan. Collaborative teamwork is essential in delivering quality patient care. Let’s continue to work together for the best outcome. (Không có gì, Alan. Làm việc đồng đội là rất quan trọng trong việc cung cấp chăm sóc chất lượng cho bệnh nhân. Hãy tiếp tục làm việc cùng nhau để có kết quả tốt nhất.)

Tiếng Anh chuyên ngành Y khoa đóng vai trò rất quan trọng với tất cả những ai đang công tác và học tập trong lĩnh vực này. Tiếng Anh Nghe Nói đã giúp người học trang bị vốn kiến thức tiếng Anh về lĩnh vực y khoa qua trọn bộ từ vựng tiếng Anh ngành Y. Hãy kết hợp việc ghi nhớ từ vựng với việc thường xuyên sử dụng các từ để việc ghi nhớ được hiệu quả bạn nhé!

lop tieng anh giao tiep min
Các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Tiếng Anh Nghe Nói

Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE – NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh – Úc – Mỹ – Canada, tham khảo ngay tại: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo