Skip links
tu vung tieng anh chu de giang sinh e1545815614178

Tổng hợp từ vựng và lời chúc tiếng Anh chủ đề Giáng Sinh ý nghĩa nhất

Giáng sinh là một trong những dịp lễ hội được đáng mong chờ nhất trong năm. Đây là dịp lễ quốc tế, với biểu tượng là ông già Noel, cây Giáng sinh, quà Giáng sinh. Vậy bạn đã biết về những cách nói tiếng Anh trong dịp này chưa? Hãy cùng bỏ túi 50+ từ vựng, mẫu câu và lời chúc tiếng Anh chủ đề Giáng sinh ý nghĩa qua bài viết sau đây. 

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giáng sinh thông dụng

Kho tàng từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng sinh rất phong phú, hiểu và biết cách sử dụng chúng sẽ giúp người học tự tin giao tiếp và sử dụng phù hợp với ngữ cảnh. 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng sinh chi tiết nhất 

tieng Anh chu de giang sinh 6 min
Santa Claus là từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng sinh dùng để gọi tên Ông già Noel 
  • Christmas /ˈkrɪsməs/: ngày lễ Giáng Sinh hay còn gọi là Noel 
  • Winter /’wɪn.tər/: mùa đông
  • Santa Claus: ông già Noel
  • Icicle /’aɪ.sɪ.kl̩/: cột băng, trụ băng
  • Candle /’kæn.dl̩/: nến
  • Snow /snəʊ/ : tuyết
  • Card /kɑ:rd/: thiếp
  • Fireplace /’faɪə.pleɪs/ : lò sưởi
  • Reindeer /’reɪn.dɪər/ : tuần lộc
  • Chimney /’tʃɪm.ni/: ống khói
  • Gift /ɡɪft/: món quà
  • Tinsel /’tɪn.səl/: kim tuyến
  • Ornament /’ɔ:.nə.mənt/: vật trang trí (treo trên cây thông Giáng sinh)
  • Snowman /’snəʊ.mæn/ : người tuyết
  • Pine /paɪn/: cây thông
  • Ribbon /’rɪb.ən/: ruy băng
  • Sled /sled/=Sleigh: xe trượt tuyết
  • Bell /bel/: chuông
  • Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ : bông tuyết
  • Scarf /skɑ:rf/ : khăn choàng
  • Christmas tree /’krɪs.məs/ /tri:/: cây thông Giáng Sinh
  • Christmas card: thiệp Giáng sinh
  • Stocking /’stɒk.ɪŋ/ : bít tất
  • Candy cane /keɪn/: kẹo hình cây gậy
  • Carol /’kærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh
  • Wreath /ri:θ, Àsnh ri:ðz/: vòng hoa Giáng sinh
  • Angel /’eindʤəl/: thiên thần
  • Firewood /’faɪə.wʊd/ : củi

Từ vựng tiếng Anh về những món đồ trang trí Noel 

  • Christmas card /ˈkrɪs.məs kɑːrd/ (n): thiệp Giáng sinh
  • Christmas stocking /krɪsməs ˈstɑːkɪŋ/ (n): tất Giáng sinh
  • Ornament /’ɔ:nəmənt/ (n): vật trang trí treo trên cây thông Giáng sinh
  • Christmas tree/pine /ˈkrɪsməs tri: | paɪn/ (n): cây thông Noel
  • Mistletoe /ˈmɪsəltoʊ/ (n): cây tầm gửi
  • Spruce /spruːs/ (n): cây tùng
  • Ribbon /ˈrɪbən/ (n): dây ruy băng
  • Candle /ˈkændəl/ (n): nến
  • Tinsel /ˈtɪn.səl/ (n) : dây kim tuyến
  • Curling ribbon /’kə:liɳ ˈrɪbən/ (n): ruy băng xoắn
  • Bell /bel/ (n): chuông
  • Fairy lights /’fer.i ˌlaɪts/ (n) : đèn nháy
  • Wreath /riθ/ (n): vòng hoa
  • Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ (n): bông tuyết
  • Card /kɑ:rd/ (n): thiệp chúc mừng
  • Scarf /skɑ:rf/ (n): khăn choàng

Từ vựng tiếng Anh về những món ăn và đồ uống dịp Giáng sinh 

tieng Anh chu de giang sinh 3 min
Bàn tiệc với những món ăn và đồ uống tạo không khí ấm áp dịp Giáng sinh 
  • Cracker: Bánh quy
  • Berry: Quả mọng (các loại quả họ dâu)
  • Mince Pie: Bánh thịt bằm
  • Turkey /ˈtɜːki/ (n): gà Tây quay
  • Cookie /ˈkʊki/ (n): bánh quy
  • Candy cane /ˈkændi keɪn/ (n): cây kẹo hình gậy (nhiều màu sắc)
  • Gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/ (n): bánh gừng.
  • Gingerbread man /ˈdʒɪndʒəbred mæn/ (n): bánh quy gừng hình người
  • Eggnog /ˈeɡ.nɑːɡ/ (n): đồ uống truyền thống vào ngày Giáng sinh được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường cùng 1 ít rượu
  • Pudding /ˈpʊdɪŋ/ (n): bánh pút đinh – món đồ tráng miệng làm bằng trái cây khô ngâm trong rượu, thường được ăn trong ngày Giáng sinh
  • Hot chocolate /hɒt ˈtʃɒklət/ (n): sô-cô-la nóng
  • Yule log /’ju:l ,lɔg/ (n): Bánh kem hình khúc cây.
  • Milk: Sữa

Một số cụm từ tiếng Anh chủ đề Giáng sinh thường dùng

tieng Anh chu de giang sinh 4 min
Một số cụm từ tiếng Anh chủ đề Giáng sinh thường dùng

Sau đây là một số cụm từ tiếng Anh chủ đề Giáng sinh hay bắt gặp trong đoạn hội thoại giao tiếp cũng như các lời chúc hay các bài luận, bỏ túi ngay các bạn nhé!

  • Months of separation: những ngày tháng xa cách
  • Take the wishes of happiness: dành lời chúc hạnh phúc.
  • Find a shoulder to share: tìm được bờ vai để sẻ chia
  • Season of love and happiness: mùa của tình yêu và hạnh phúc
  • At the stroke of midnight on Christmas: vào giữa đêm Giáng Sinh
  • A great Christmas: một Giáng Sinh an lành
  • Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day: tình yêu, an lành và niềm vui đã ghé thăm địa cầu vào ngày Giáng Sinh.
Xem thêm  Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Lời chúc tiếng Anh được dùng trong dịp Giáng sinh ý nghĩa

tieng Anh chu de giang sinh 2 min
Lời chúc tiếng Anh được dùng trong dịp Giáng sinh ý nghĩa dành tặng người thân yêu dịp Giáng sinh

Giáng sinh là dịp vô cùng đặc biệt để quây quần bên những người mà ta quý mến và trao nhau lời chúc ý nghĩa. Thật ấm áp khi chúng ta gửi và nhận được lời yêu thương, những lời chúc tiếng Anh chủ đề Giáng sinh dưới đây cực thích hợp trong dịp lễ hội này. 

  • Merry Christmas! (Chúc mừng Giáng sinh)
  • Happy Christmas! (Giáng sinh vui vẻ)
  • Merry Christmas and a Happy New Year! (Giáng sinh vui vẻ và chúc mừng năm mới!)
  • Season’s greetings!(Chúc mừng mùa lễ hội)
  • Wish you a merry Christmas! (Chúc bạn có một mùa Giáng sinh an lành!)
  • Wishing you good tidings (Chúc bạn nhận được những tin tức tốt lành) 
  • Wishing you warmth and good cheer (Chúc bạn ấm áp và vui vẻ)
  • Thinking warmly of you and your family at this time (Đây là khoảng thời gian ấm áp nghĩ về bạn và gia đình)
  • Missing you and hope to see you in the new year. (Nhớ bạn và mong gặp lại bạn vào năm mới.)
  • There’s no greater gift than spending time with you (Không có món quà nào tuyệt vời hơn việc dành thời gian bên bạn)
  • Wishing you all the joys of Christmas and a prosperous new year, may your Christmas be filled with wonderful moments, warmth, peace, and happiness.
    (Chúc bạn một Giáng sinh an lành và một năm mới an khang thịnh vượng, cầu mong Giáng sinh của bạn sẽ ngập tràn những khoảnh khắc tuyệt vời, ấm áp, an lành và hạnh phúc.)
  • The gift of affection. The gift of peace. The gift of joy. I hope you receive all of these for Christmas.
    (Món quà tình yêu. Món quà yên bình. Món quà niềm vui. Tôi hy vọng bạn nhận được tất cả những món quà này nhân dịp Giáng sinh.)
  • It appears that Christmas and the start of the New Year are once again upon us. We want to wish you and your loved ones a very happy Christmas as well as health, happiness, and wealth in the next year.
    (Có vẻ như một mùa Giáng sinh và khởi đầu năm mới lại đang tới gần chúng ta. Chúng tôi muốn chúc bạn và những người thân yêu một mùa Giáng sinh an lành cũng như sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.)
  • Santa knows who’s bad or good, but I think he already knows about you. Merry Christmas to a great kid. 
    (Ông già Noel biết ai ngoan hay hư và tôi nghĩ rằng ông ấy cũng đã biết)
  • Merry Christmas to someone who makes me happier than the biggest gift under the tree, sweeter than a candy cane, and warmer than a cup of hot chocolate!
    (Chúc em một Giáng sinh an lành, người khiến anh hạnh phúc hơn thấy một món quà lớn dưới gốc cây, ngọt ngào hơn cây kẹo gậy và ấm áp hơn cả cốc sôcôla nóng!)
  • Christmas magically transforms this planet, making everything gentler and more beautiful than snowflakes. Have a magical Christmas, my friend.
    (Giáng sinh thay đổi một hành tinh này một cách diệu kì, khiến mọi thứ trở nên dịu dàng và đẹp đẽ hơn cả những bông tuyết. Có một mùa Giáng sinh kỳ diệu nhé, bạn của tôi.)
  • I’m sending you prayers and warm Christmas greetings. During this wonderful Christmas season, may God shower you with his most special blessings.
    (Gửi đến bạn những lời cầu nguyện và những lời chúc Giáng sinh ấm áp. Trong mùa Giáng sinh tuyệt vời này, cầu Chúa ban cho bạn những phước lành đặc biệt nhất.)
tieng Anh chu de giang sinh 7 min
Những lời chúc tiếng Anh chủ đề Giáng sinh ý nghĩa giúp gắn kết mọi người 
  • To my beautiful child on your first Christmas: This Holy Day, I am grateful for so much, but you’re my biggest blessing in my life. 
    (Gửi con yêu của ba/mẹ trong dịp lễ Giáng sinh đầu tiên của con: ta biết ơn sâu sắc trong dịp lễ này và con là phước lành lớn nhất trong cuộc đời ta.)
  • All things are made feasible by faith, worked out by hope, and made lovely by love. I hope you get all three for Christmas. Happy Holidays!
    (Tất cả việc đều trở nên khả thi với đức tin, được hoàn thành cùng hy vọng và trở nên đáng yêu hơn với tình yêu. Tôi hy vọng bạn nhận được cả ba điều này trong Giáng sinh. Mùa lễ hội vui vẻ nhé!)
  • Once again, a strong start. I wish you many blessings and a prosperous new year. May your life be filled with happy travels, with my genuine blessings.
    (Lại là một khởi đầu mạnh mẽ nữa. Cầu chúc các bạn nhiều phước lành và một năm mới an khang thịnh vượng. Mong rằng cuộc sống của bạn tràn ngập những chuyến đi vui vẻ, cùng với những lời chúc phúc chân thành của tôi.)
  • Who is around the tree is more important than what is under it, someone once said. I’m very happy to have you there every year.
    (Ai đó đã từng nói: Người ở xung quanh cái cây quan trọng hơn những gì ở dưới gốc. Anh rất vui khi có em ở đây mỗi năm.)
  • At Christmas, play and cheer. Christmas comes but once a year.
    (Hãy cùng ăn mừng cho Giáng sinh, ăn mừng dịp lễ chỉ đến một lần trong năm.)
  • From the moment I saw your sweet face, I knew you were the best Christmas gift I could ever receive. Merry Christmas, Sweetie.
    (Từ giây phút nhìn thấy khuôn mặt xinh đẹp của em, anh đã biết em là món quà Giáng sinh tuyệt vời nhất mà anh nhận được. Giáng sinh vui vẻ, em yêu.)
  • May your Xmas be filled with special moment; happiness; peace; warmth; the joy of covered ones near; Wishing you all the. joys of Christmas’ and a new year of happiness.
    (Chúc em có một Giáng sinh ngập tràn những giây phút đặc biệt, hạnh phúc, bình yên, ấm áp, vui vẻ bên người thân. Chúc em có một mùa Giáng sinh vui vẻ và một năm mới chứa chan hạnh phúc.)
  • We wish the merriest of this Christmas to you and your family.we wish you prosperity and happiness in the new year.
    (Chúng em. muốn gửi đến anh và gia đình những lời chúc Giáng Sinh thật an lành, và chúc anh một năm mới hạnh phúc. thịnh vượng.)

Những bài hát tiếng Anh hay trong dịp Giáng sinh 

Hòa mình vào không khí ấm áp và lung linh của mùa lễ hội cuối năm, hãy lưu lại và ngân nga theo giai điệu của những bài hát tiếng Anh thường nghe trong dịp Giáng sinh giúp bạn vui vẻ và rèn luyện Nghe cũng như tích lũy thêm vốn từ vựng tiếng Anh phong phú về chủ đề này.  

Xem thêm  Động từ To Be - Định nghĩa, dạng biến thể, cách chia động từ

Bài hát “We wish you a merry Christmas”

Lyrics bài hát “We wish you a merry Christmas” Bản dịch tiếng Việt
We wish you a merry Christmas
We wish you a merry Christmas
We wish you a merry Christmas
And a happy New Year.
Glad tidings we bring
To you and your kin;
Glad tidings for Christmas
And a happy New Year!
Chúng tôi mong bạn có mùa Giáng sinh vui vẻ
Chúng tôi mong bạn có mùa Giáng sinh vui vẻ
Chúng tôi mong bạn có mùa Giáng sinh vui vẻ
Và một năm mới thật hạnh phúc
Những tin vui mà chúng tôi mang lại
Tới bạn và những người thân thương
Những tin vui về Giáng sinh
Và một năm mới thật hạnh phúc!

Bài hát “Mistletoe”

Lyrics bài hát “Mistletoe” Bản dịch tiếng Việt
It’s the most beautiful time of the year
Lights fill the streets spreading so much cheer
I should be playing in the winter snow
But I’mma be under the mistletoe

Khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong năm đã đến

Những ánh đèn treo dọc các đường phố, thật háo hức làm sao

Anh biết mình nên chơi đùa dưới cơn mưa tuyết

Nhưng anh lại đứng dưới bóng cây tầm gửi

Bài hát “Santa Tell Me”

Lyrics bài hát “Santa Tell Me” Bản dịch tiếng Việt
Santa, tell me if you’re really there?
Don’t make me fall in love again if he won’t be here
Next year
Santa, tell me if he really cares?
‘Cause I can’t give it all away if he won’t be here
Next year

Ông già Noel ơi, ông có ở đó không vậy?

Đừng khiến con lại rơi vào lưới tình nếu như chàng chẳng có ở đây

Vào năm sau

Ông già Noel ơi, hãy cho con biết liệu chàng có để ý con không?

Vì con không thể nào mở lòng nếu như chàng không ở đây

Vào năm sau

Bài hát “All I Want For Christmas Is You”

 

tieng Anh chu de giang sinh 5 min
Hòa mình vào không khí lễ hội với bài hát “All I Want For Christmas Is You”

 

Lyrics bài hát “All I Want For Christmas Is You” Bản dịch tiếng Việt

I don’t want a lot for Christmas
There is just one thing I need
And I don’t care about the presents
Underneath the Christmas tree

I don’t need to hang my stocking
There upon the fireplace
Santa Claus won’t make me happy
With a toy on Christmas Day

I just want you for my own
More than you could ever know
Make my wish come true
All I want for Christmas is you
You, baby

Em không muốn gì nhiều cho Giáng Sinh
Chỉ có một điều em cần thôi
Và em không bận tâm về các món quà
Bên dưới cây Giáng Sinh

Em không cần treo bít tất
Lên lò sưởi đằng kia
Ông già Noel chẳng thể nào làm em anh phúc
Với món đồ chơi vào ngày giáng sinh

Em chỉ muốn anh cho riêng mình
Nhiều hơn anh hằng tưởng
Hãy khiến ước nguyện của em thành sự thật
Tất cả điều em muốn cho Giáng Sinh chỉ là anh thôi
Mình anh thôi, anh yêu

Bài viết trên, Tiếng Anh Nghe Nói đã chia sẻ đến người học trọn bộ 50+ từ vựng, mẫu câu và lời chúc tiếng Anh chủ đề Giáng sinh chi tiết. Mong rằng với bài học ý nghĩa này bạn học đã có thể gửi gắm những tình cảm yêu thương của mình vào lời chúc ấm áp đến với người yêu thương. Chúc bạn có một mùa Giáng sinh an lành! 

Các lớp học tiếng Anh giao tiếp tập trung phát triển kỹ năng NGHE – NÓI tiếng Anh tại Tiếng Anh Nghe Nói

Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE – NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh – Úc – Mỹ – Canada thì Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu, tham khảo các khóa học tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

Rate this post
Contact Me on Zalo