Những câu chúc năm mới bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

Những câu chúc năm mới bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

May you have a Prosperous New Year.
Chúc bạn năm mới phát tài phát lộc.

Wishing you a New Year filled with happiness and good fortune.
Chúc bạn một năm mới đầy ắp niềm vui và may mắn.

I wish you happiness in the year to come.
Chúc bạn năm mới hạnh phúc.

Let the year ahead be the one where all your dreams come true.
Chúc những ước mơ của bạn trở thành hiện thực trong năm mới này.

May the coming year bring success to you.
Chúc bạn một năm mới thành công.

May the year ahead bring you good luck and happiness.
Chúc bạn năm mới an lành và hạnh phúc.

I wish you a smashing New Year filled with laughter.
Chúc các bạn một năm mới tràn đầy niềm vui tiếng cười.

Season’s greetings and best wishes for the New Year.
Chào mùa lễ hội và chúc bạn những điều ước tốt đẹp nhất cho năm tới.

May your wishes come true and may you have a joyous New Year.
Năm mới chúc bạn thật nhiều niềm vui và những ước mơ của bạn sẽ trở thành sự thật.

I wish you the biggest slice of happiness and good luck in the coming year.
Tôi chúc bạn thật hạnh phúc và may mắn trong năm tới.

In this New Year, I wish you achieve all your goals in life,
And get success at every step of life, enjoy a wonderful 2019.

Trong năm mới này , tôi chúc bạn đạt được tất cả mục tiêu của mình trong cuộc sống,
Và có được thành công trong mọi chặng đường , tận hưởng một năm 2019 tuyệt vời .

I wish that all your wishes are fulfilled this year… Happy new year
Chúc bạn một năm mới đạt được tất cả những ước mơ của mình… Chúc mừng năm mới

Forget the pains, sorrows, and sadness behind,
Let us welcome this New Year with big smile,
Wish you Happy New Year!

Hãy quên đi những nỗi đau, điều buồn đau đằng sau , Chúng ta hãy đón năm mới này với nụ cười lớn. Chúc các bạn năm mới hạnh phúc!

Wish you and your family a joyful, healthy, prosperous and happiest new year ahead! Happy New Year.

Chúc bạn và gia đình vui vẻ, khỏe mạnh, thịnh vượng và hạnh phúc nhất trong năm mới phía trước! Chúc mừng năm mới.

  •  Những cụm từ tiếng Anh thường dùng trong năm mới: 

New Year’s Eve: Buổi đêm cuối cùng của năm cũ (Ở phương Tây là ngày 31 tháng 12 Dương lịch)
Ví dụ:

What are you doing on New Year’s Eve?
Bạn định làm gì trong đêm năm mới?
I’m going to a party with my husband.
Tôi sẽ tham dự một bữa tiệc với chồng tôi.

New Year’s Day: Ngày đầu tiên của năm mới (Ở phương Tây là mồng 1 tháng 1 Dương lịch)
Ví dụ:

I’m going to see the NHL Winter Classic (ice-hockey match) on New Year’s Day.
Tôi sẽ đi xem giải đấu khúc côn cầu NHL trong ngày mùng 1 tháng 1.

Make a resolution/ resolve to do something: Đặt ra mục tiêu để làm gì (trong năm mới)
Ví dụ:

Are you going to make a New Year’s resolution?
Bạn có định đặt ra mục tiêu cho năm mới này không?
I’ve already made one. I’ve resolved to learn a hundred new words every week.
Tôi đã làm rồi. Tôi sẽ học một trăm từ mới mỗi tuần.

Fireworks: Pháo hoa
Ví dụ:

The fireworks begin as the clock strikes midnight.
Pháo hoa sẽ được bắn khi đồng hồ điểm 12 giờ đêm.

Toast: Chén rượu chúc mừng
Ví dụ:

Let’s drink a toast! Happy New Year, everybody!
Nâng cốc nào mọi người! Chúc mừng năm mới các bạn!

Raise one’s glasses: Nâng cốc chúc mừng (=drink a toast)
Ví dụ:

Let’s raise our glasses to a Happy New Year!
Cùng nhau nâng cốc chào đón năm mới nào!

Superstition: Sự mê tín
It brings good luck if a dark haired person is the first one to enter your household on New Year’s Day. (this custom is called ’First-Footing’ in Scotland)
Nếu người có mái tóc màu tối đi vào nhà bạn đầu tiên trong ngày đầu tiên của năm mới thì vận may sẽ đến. (Phong tục này được gọi là (Bước chân đầu tiên) của người Scotland)
That’s just some old superstition. I don’t believe in it.
Đó chỉ là mê tín thôi. Tôi không tin điều này.

Turn over a new leaf: Thay đổi bản thân
Ví dụ:

I’ll turn over a new leaf and start being nicer to people next year.
Tôi sẽ thay đổi bản thân và đối xử tốt với mọi người hơn trong năm tới.

Punch: Rượu pân (là 1 loại đồ uống được pha từ rượu gia vị và nước trái cây, thường uống trong một chiếc bát lớn)
Ví dụ:

Who’s going to make the punch for tonight’s party?
Ai sẽ pha rượu pân cho bữa tiệc tối nay?

Ring out the old: Ăn mừng ngày cuối năm
Ví dụ:

We’re ringing out the old with some friends.
Chúng tôi đang ăn mừng ngày cuối năm với vài người bạn.

Ring in the new year: Chào đón năm mới
=> Ring out the old, ring in the new: Tống cựu nghênh tân

Wish: mong ước, hy vọng, chúc
Ví dụ:

I wish you a very Happy New Year.
Chúc bạn có một năm mới ngập tràn hạnh phúc.

Xem thêm: 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng Sinh

Bình luận
Call Now Button