Các cụm từ tiếng Anh người bản xứ hay dùng (Phần 1)

Các cụm từ tiếng Anh người bản xứ hay dùng (Phần 1)

to be the cream of the crop: là giỏi nhất         

Those three firefighters are the cream of the crop. They’re heroes to all the residents in this city.
Ba người lính cứu hỏa ấy là những người giỏi nhất. Đối với tất cả cư dân thành phố này, họ là những người anh hùng. 

to be hero to sb = to be one’s hero: là người hùng của ai 

Einstein has been my hero since I was a little boy.
Anh–xtanh đã là người hung của tôi từ hồi tôi còn bé tí kia.  

to have a track record: có bảng thành tích, có bảng ghi nhận thành tích thực      

They were rewarded last year for having an excellent track record.
Năm ngoái, họ được khen vì có thành thích rất xuất sắc.

to reward sb for sth: được khen thưởng vì điều gì      

He always believed that the company would reward him for his efforts.
Anh ấy luôn tin rằng công ty sẽ trọng thưởng anh vì những nỗ lực của anh.

to get a handle on sth: hiểu cái gì, tìm ra cách làm gì       

They need to get a handle on what caused the fire and what can be done to prevent another one.
Họ cần tìm ra nguyên nhân gây ra vụ cháy và những gì có thể làm để ngăn chặn một đám cháy khác. 

to go wrong: làm sai, có lỗi, có sự cố

If anything goes wrong , hundreds of thousands of lives could be lost.
Nếu có sự cố gì, hàng trăm ngàn người có thể thiệt mạng.

to pay off: đền bù, bù lại    

All their hard work will pay off for sure.
Chắc chắn tất cả nỗ lực làm việc của họ sẽ được đền đáp.

to give credit where credit is due: công nhận thành tích đóng góp/khả năng, nhớ ơn ai có công lao               

At the city council meeting, the mayor will give credit where credit is due.
Tại buổi họp hội đồng thành phố, ngài thị trưởng sẽ khen thưởng những công lao đóng góp.

to be good at doing sth: làm gì giỏi          

My sister is good at talking to children while I’m not. We’re apples and oranges.
Chị tôi rất giỏi nói chuyện với con nít trong khi tôi chẳng giỏi gì. Chúng tôi khác nhau một trời một vực.

to break the ice: phá bỏ không khí ngượng ngập dè đặt ban đầu; bắt đầu làm quen với nhau         

I never know how to break the ice with someone I’ve just met at a party.
Tôi chẳng bao giờ biết cách bắt đầu làm quen với người tôi vừa gặp tại một bữa tiệc.

to be a wise guy = wise ass: kẻ hợm đời, kẻ ra vẻ ta đây              

We first met at a friend’s party and I thought he was a wise guy at that time.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên tại một bữa tiệc của người bạn và lúc đó tôi nghĩ anh ta là kẻ ra vẻ ta đây.

Okay, wise ass, if you’re so damned smart, you can tell everyone how it’s done!
Được rồi, kẻ hợm đời, nếu anh mà thông minh đến thế thì có thể nói cho mọi người biết làm nó như thế nào. 

not be sb’s cup of tea: không phải loại người/loại hình ai đó ưa thích     

Although he was well–dressed, he wasn’t my cup of tea.
Mặc dù anh ta ăn mặc hợp thời, nhưng anh ta không phải kiểu người tôi thích.

to be well–dressed: ăn mặc hợp thời              

Her children are always very well dressed.
Con cái của cô ấy lúc nào cũng ăn mặc rất hợp thời.

to mean to do sth: cố ý làm gì, có ý làm gì   

I didn’t mean to spill my coke on his shirt.
Tôi không cố ý làm đổ nước ngọt lên áo sơ mi của anh ta.

to spill sth on sth = to spill sth over sth: làm đổ cái gì lên cái gì     

I spilt coffee all over my desk.
Tôi đã làm đổ cà phê lên bàn làm việc của mình.

to apologize for: xin lỗi về chuyện gì         

I profusely apologized for my carelessness.
Tôi rối rít xin lỗi vì tính bất cẩn của mình.

to take off: nhanh chóng nổi tiếng, phổ biến     

Electric cars have taken off in this city.
Xe hơi điện nhanh chóng phổ biến ở thành phố này.

to buy sth out: mua đứt, mua trả tiền một lần  

I don’t have enough money to buy it out.
Tôi không đủ tiền mua đứt nó.

to pay for sth in installments: mua trả góp       

I’d like to pay for that car in 12 monthly installments.
Tôi muốn mua trả góp chiếc xe đó trong 12 tháng.

to drive a hard bargain: cò kè, kỳ kèo, mặc cả (giá)           

I wanted to pay less for the car, but the salesman drove a hard bargain .
Tôi muốn mua chiếc xe với giá thấp xuống xíu nhưng ông bán xe cứ mặc cả hoài.

to reach an agreement (with sb): đồng ý, đạt được thỏa thuận     

Finally, I reached an agreement with him on the car insurance.
Cuối cùng, tôi cũng đồng ý với ông ta về bảo hiểm của chiếc xe.

to graduate from swh: tốt nghiệp từ    

He graduated from Yale University last year.
Năm ngoái, anh ta tốt nghiệp đại học Yale.

to go into sth: đi theo nghề gì đó           

He decided to go into Marketing although he majored in engineering.
Mặc dù học chuyên ngành kỹ sư nhưng anh ta lại quyết định đi theo nghề marketing.

to major in sth: học chuyên ngành gì      

She majored in philosophy at Harvard.
Cô ấy học chuyên ngành triết học ở đại học Harvard.

to be out of the office: ra khỏi văn phòng, không ở văn phòng  

He was out of the office when she called this morning.
Sáng nay, khi cô ta gọi điện thì anh ấy không có ở văn phòng.

to take a message = to leave a message: ghi lại lời nhắn  

He couldn’t take that call so I took a message for him.
Anh ấy không thể nghe điện thoại nên tôi ghi lại lời nhắn giúp anh ấy.

to get on top of sth = to be on top of sth: kiểm soát được

He couldn’t get on top of his work .
Anh ta không thể kiểm soát được công việc.

Don’t worry, I’m on top of this.
Đừng lo, tôi kiểm soát được chuyện này mà. 

to need one’s approval: cần ai đó chấp thuận/duyệt        

He needs his boss’s approval to conduct that project.
Anh ta cần sếp duyệt để thực hiện dự án đó.

to come to an agreement: ra quyết định; quyết định            

After the meeting we finally came to an agreement on the cost of the development of the project.
Sau cuộc họp, cuối cùng chúng tôi cũng quyết định chi phí phát triển dự án.

to get down to business: bắt đầu công việc            

We immediately got down to business.
Chúng tôi nhanh chóng bắt đầu công việc.

to assign sth to sb: giao việc gì cho ai              

It’s my job to assign tasks to the various members of the team.
Công việc của tôi là giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.

It’s one’s job to do sth: công việc của ai là làm gì               

It’s my job to welcome new members to the club.
Nhiệm vụ của tôi là chào mừng thành viên mới đến với câu lạc bộ.

to suit sb/sth: thích hợp, tiện cho, phù hợp     

This accounting software suits the needs of most of the accountants .
Phần mềm kế toán này phù hợp với yêu cầu của hầu hết kế toán viên.

to meet the need of sb: đáp ứng được nhu cầu/yêu cầu của ai đó             

This school meets the needs of all our children.
Ngôi trường này đáp ứng được nhu cầu của con cái chúng tôi.

to take time off: có thời gian rảnh, có thời gian nghỉ ngơi

When the project is in progress, no one can take time off.
Khi dự án đang được tiến hành, chẳng một ai có thời gian nghỉ ngơi cả.

to be in progress: đang được tiến hành/thực hiện

The road will be closed while the maintenance work is in progress.
Con đường này sẽ bị đóng trong lúc tiến hành việc bảo trì.

don’t hesitate to do something: đừng ngại làm gì, không ngại làm gì         

Let your imagination run wild and don’t hesitate to use your creativity.
Hãy để trí tưởng tượng của bạn bay bổng và đừng ngại sử dụng khả năng sáng tạo của bạn.

to spit it out: nói đại đi cho rồi              

What exactly are you trying to tell me, honey? Come on, spit it out
Chính xác thì con muốn nói gì với mẹ, con yêu? Thôi nào, nói đại đi cho rồi.

to have a bad connection: tín hiệu điện thoại tệ (làm âm thanh nghe không rõ)       

We seem to have a bad connection on this phone.
Dường như tín hiệu điện thoại tệ quá.

to speak up: nói lớn lên          

Could you speak up a little? I can’t hear you.
Con nói lớn lên tí đi. Mẹ không nghe được con.

to be demanding: đòi hỏi 

Don’t be too demanding ! I’m not a billionaire!
Đừng có đòi hỏi quá như vậy. Mẹ không phải là tỷ phú đâu.

at cross purposes: ý kiến ngược nhau, khác nhau, bất đồng              

I think we’re talking at cross–purposes here.
Mẹ nghĩ chúng ta đang ông nói gà bà nói vịt ở đây mất rồi.

to be fed up with sth: chán ngấy chuyện gì đó

I’m fed up with your bad behavior.
Mẹ chán ngấy thói cư xử hư hỏng của con.

to turn out = to come out:  hóa ra là, kết quả là        

It turns out that he doesn’t love me as much as I love him.
Hóa ra anh ấy không yêu tôi nhiều như tôi yêu anh ấy.

It eventually came out that she was already married.
Cuối cùng thì hóa ra là cô ấy đã kết hôn rồi. 

to do sth on purpose: cố ý làm gì, có mục đích khi làm gì             

He approached me on purpose from the beginning.
Ngay từ đầu, anh ta đã cố ý tiếp cận tôi.

to break one’s heart: làm tan nát tim ai, phụ tình yêu của ai    

He broke my heart when he was going to marry my cousin.
Anh ta đã làm tan nát tim tôi khi anh ta lấy chị họ tôi.

to get out of one’s face: biến khỏi mắt ai, đi khuất mắt ai                “

I just want him to get out of my face.
Tôi chỉ muốn anh ta đi cho khuất mắt tôi.

to make the best of: biết cách chấp nhận cái gì            

There was no one to help me, so I just had to make the best of it and move on.
Chẳng có ai giúp nên tôi phải biết cách chấp nhận nó và tiếp tục sống.

to keep sth quiet = to keep quiet about sth: giữ im lặng về cái gì, không đá động đến cái gì     

I’ll keep my love for him quiet forever.
Tôi sẽ mãi mãi giữ im lặng về tình yêu của tôi dành cho anh ấy.

 

Bình luận
Call Now Button