Các cụm từ tiếng Anh người bản xứ hay dùng (Phần 2)

Các cụm từ tiếng Anh người bản xứ hay dùng (Phần 2)

to inherit something from someone: thừa kế gì từ ai, hưởng gì từ ai

My uncle inherited the business from my grandfather 20 years ago.
Hai mươi năm trước, chú tôi thừa kế công ty của ông nội tôi.

to make a bundle = to make a fortune = to amass a fortune = to make a killing: kiếm bộn, kiếm được rất nhiều tiền

He made a bundle when he sold his company to Microsoft last summer.
Hè năm ngoái, chú ấy kiếm được rất nhiều tiền khi bán công ty cho Microsoft.

He had made a fortune from his business.
Anh ta đã kiếm bộn tiền từ công việc kinh doanh của mình.

to wine and dine somebody: thết đãi ai

When I came to visit him, I was wined and dined like a king.
Khi tôi đến thăm chú, tôi được thết đãi như một ông hoàng.

to be sitting pretty: sống sung túc, dư giả, ngồi chơi xơi nước

My uncle died and left enough money to me to be sitting pretty for the rest of my life.
Chú qua đời và để lại đủ tiền cho tôi sống dư giả tới hết đời.

to quit (doing) something: ngưng làm gì, từ bỏ làm gì

With that small fortune, I quit my job and took a trip around the world.
Với số tiền khổng lồ đó, tôi bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.

to get away from: đi khỏi, đi xa, thoát khỏi

It’s always been my dream to get away from this big and crowded city.
Tôi luôn mơ thoát khỏi thành phố lớn và đông đúc này.

to be interested in (doing) sth: thích, quan tâm (làm) gì đó

I’m interested in climbing.
Tôi thích leo núi.

to desire to do something: khao khát làm gì, rất muốn có cái gì

I always desire to conquer Mount Everest some day.
Tôi luôn khao khát một ngày nào đó sẽ chinh phục đỉnh Everest

to conquer sth: chinh phục một ngọn núi cao

The climbers later conquered six more peaks.
Những người leo núi sau này đã chinh phục thêm sáu đỉnh núi nữa.

to spend the night: ở lại qua đêm

Once I got caught in a terrible blizzard, so I spent the night on the mountain.
Một lần tôi gặp một trận bão tuyết khủng khiếp, vì vậy tôi ở lại một đêm trên núi.

have you ever done something: bạn đã từng bao giờ làm gì

Have you ever slept in a camp tent?
Bạn đã từng bao giờ ngủ trong lều cắm trại chưa?

to fall asleep: ngủ thiếp đi

I was so tired after walking all day that I fell asleep quickly.
Tôi quá mệt sau khi đi bộ cả ngày nên tôi ngủ thiếp đi liền.

to clear up: trở nên quang đãng/sáng sủa

When I got up the next morning, the sky cleared up.
Khi tôi thức dậy vào sáng hôm sau, bầu trời rất quang đãng.

to be on thin ice with somebody: gặp rắc rối với ai

We’ll be on thin ice with our boss again if we lose this contract.
Chúng ta sẽ lại gặp rắc rối với ông chủ nếu chúng ta mất hợp đồng này.

to have a problem: gặp chuyện, có vấn đề

We have a serious problem with our suppliers.
Chúng tôi đang có vấn đề nghiêm trọng với các nhà cung cấp.

to hold a meeting: tổ chức một cuộc họp

A meeting was held to discuss our future.
Một cuộc họp được tổ chức để bàn về tương lai của chúng ta.

to figure out: hiểu; giải quyết; tìm ra giải pháp

We’ve been trying to figure out at least 2 possible solutions.
Chúng tôi cố gắng tìm ra ít nhất hai giải pháp khả thi.

to go on (doing sth = to keep on doing sth = to carry on doing sth: tiếp tục (làm gì đó)

We can’t go on like this anymore. Things have got to change.
Chúng ta không thể tiếp tục như vầy nữa. Phải thay đổi vài chuyện thôi.

My little daughter kept on asking me question after question.
Đứa con gái bé nhỏ của tôi cứ liên tục hỏi tôi.

to cover for sb: phụ trách việc thay ai đó

We need someone to cover for the purchasing manager who just retired last week.
Chúng ta cần một người phụ trách việc thay cho trường phòng vật tư vừa mới nghỉ hưu tuần rồi.

to catch sb: gặp ai đó

The real estate agent caught me just as I was leaving.
Nhân viên môi giới nhà đất gặp tôi ngay lúc tôi rời đi.

to co–sign something: đồng ký tên vào…

My wife and I need to cosign the house purchase contract today.
Hôm nay, tôi và vợ cần phải đồng ký tên vào hợp đồng mua nhà.

to get picky: kén cá chọn canh, kén chọn

She gets picky about choosing a perfect house to live in.
Cô ta kén chọn một căn nhà hoàn hảo để ở.

to keep something as is: giữ nguyên cái gì

When we found this apartment, we just wanted to keep the original decoration as is.
Khi tìm thấy căn hộ này, chúng tôi chỉ muốn giữ nguyên phần trang trí nguyên bản của nó.

to have no doubt: không nghi ngờ gì

I have no doubt that I’m living in the most beautiful house in town.
Không nghi ngờ gì cả là tôi đang sống trong ngôi nhà đẹp nhất thị trấn.

to be green with envy: ganh tị

I think some of my friends will be green with envy .
Tôi nghĩ vài người bạn của tôi sẽ ganh tị lắm đây.

to make a splash: gây được tiếng vang

Our new jeans really made a splash . All women in the city are wearing them.
Mấy cái quần jean của chúng tôi thật sự tạo được tiếng vang. Tất cả phụ nữ ở thành phố này đều mặc nó.

to be in vogue: hợp thời trang, được ưa chuộng

Ladies jeans are back in vogue.
Quần jean nữ đã được ưa chuộng trở lại.

to talk somebody into (doing) something: thuyết phục ai làm gì

I talked my boss into manufacturing this jean design a month ago.
Một tháng trước, tôi đã thuyết phục sếp tôi sản xuất mẫu quần jean này.

to talk sb out of doing something: thuyết phục ai không làm gì

His father talked him out of moving out.
Cha cậu ấy đã thuyết phục cậu đừng dọn ra sống riêng.

to crank out something: sản xuất cái gì với số lượng lớn, sản xuất hàng loạt

We’re going to crank out affordable dresses for teen girls.
Chúng tôi sẽ sản xuất hàng loạt áo đầm dành cho các cô gái vị thành niên với giá cả phải chăng.

to roll up one’s sleeves: chuẩn bị làm việc, xoắn tay vào

Now I have to roll up my sleeves to create a summer fashion collection.
Bây giờ, tôi phải xoắn tay vào thiết kế một bộ sưu tập thời trang mùa hè.

to be tied up: bận rộn, bận việc

I’m tied up this week and I can’t hang out with my love.
Tuần này, tôi rất bận và không thể đi chơi với người yêu được.

to hang out with sb: đi chơi với ai

She hangs out with her friends at the corner coffee shop.
Cô ấy đi chơi với bạn mình ở quán cà phê ở góc đường.

to have a relaxing time: có thời gian nghỉ ngơi

I had a relaxing time at my granddad’s cottage last summer.
Hè rồi, tôi đã có thời gian nghỉ ngơi ở ngôi nhà tranh dưới quê của ông tôi.

to get up at the crack of dawn = to be up at the crack of dawn: dậy từ sớm tinh mơ

I got up at the crack of dawn and helped him take care of his farm.
Tôi dậy từ sớm tinh mơ và giúp ông chăm sóc trang trại.

to take a walk = to go for a walk = go on a walk: đi tản bộ, dạo mát

Before going to bed, we took a walk to the beach to feel the breeze.
Trước khi đi ngủ, chúng tôi đi dạo ra bờ biển để hóng gió.

to blow sb a kiss: hôn gió

He blew me a kiss when I left.
Ông hôn gió tôi khi tôi rời đi.

to catch on (to understand ): hiểu

I got an unexpected letter from his attorney yesterday and it took me a few minutes to catch on .
Hôm qua, tôi nhận được một lá thư bất ngờ từ luật sư của ông và phải mất vài phút tôi mới hiểu ra vấn đề.

to get sth from sb: nhận cái gì từ ai

She got a ring from her grandmother.
Cô ấy được nhận một chiếc nhẫn từ bà của mình.

to take sb one minute/two hours/three years… to do sth: ai đó mất một phút/2 giờ/3 năm… để làm điều gì

It took us all day to drive home.
Chúng tôi mất cả ngày đã lái xe về đến nhà.

to keep sth: giữ cái gì

He wanted me to keep his large and lovely house as mine.
Ông muốn tôi giữ căn nhà lớn và đẹp của ông như nhà của tôi.

to be about to do something: sắp làm việc gì

My mom and I are about to make a cheese cake.
Mẹ và tôi sắp làm một cái bánh phô mai.

tricks of the trade: mánh khóe nghề nghiệp

She is a great cook and I can learn the tricks of the trade from her.
Bà là một đầu bếp tuyệt vời và tôi có thể học một vài mánh hay từ bà.

to adjust something: điều chỉnh cái gì

I’ll adjust the amount of unsalted butter to make the cake better.
Tôi sẽ điều chỉnh lượng bơ lạt để chiếc bánh ngon hơn.

to have something ready: có cái gì đã sẵn sàng

I think I have all the ingredients ready to make a great cake.
Tôi nghĩ tôi có sẵn sàng tất cả các nguyên liệu để làm một cái bánh cực ngon.

to take a photo: chụp hình

I’m going to take a photo and upload it online.
Tôi sẽ chụp một tấm hình và đưa lên mạng.

to fill someone up: thỏa mãn cơn đói

One piece of my delicious cake will fill you up.
Chỉ một miếng bánh ngon của tôi sẽ thỏa mãn cơn đói của bạn.

to call the shots = to call the tune: ra những quyết định quan trọng

I’m the one who calls the shots in my family.
Tôi là người đưa ra những quyết định quan trọng trong gia đình tôi.

Who is calling the tune in this house?
Ai là người ra quyết định trong cái nhà này chứ hả?

to burn sb up: làm ai tức giận/giận sôi máu

My son burned me up last week when he got caught cheating in his Math test.
Tuần rồi, thằng con trai làm tôi giận sôi lên khi nó bị bắt gian lận trong bài kiểm tra toán.

to be caught doing sth = to get caught doing sth: bị bắt gặp làm gì

She got caught reading his old love letters.
Cô ấy bị bắt gặp đang đọc trộm thư tình cũ của anh ấy.

to account (to sb) for sth: giải thích với ai lý do của việc gì

I asked him to account for his action.
Tôi yêu cầu nó giải thích cho hành động nó làm.

to zip one’s mouth = to zip one’s lip = button one’s lip: câm miệng lại

He just zipped his mouth and said nothing.
Nó câm miệng lại và chẳng nói gì.

Zip your lips.
Câm miệng lại.

to have a one–track mind: đầu óc chỉ nghĩ về 1 thứ

He’s had a one–track mind about getting an A on his test so I will allow him to go to the beach.
Nó chỉ nghĩ về việc đạt điểm A môn toán để tôi cho phép nó đi biển.

to get grounded: bị cấm túc

He got grounded for a week.
Nó bị cấm túc một tuần lễ.

to be sb’s right–hand man: là người trợ giúp đắc lực/ cánh tay phải của ai

I’m now my manager’s right–hand man.
Bây giờ, tôi là cánh tay phải của sếp tôi.

to get a problem straightened out: làm rõ một vấn đề

I helped him get his problem straightened out yesterday.
Hôm qua, tôi đã giúp ông làm rõ một vấn đề.

to have mixed feelings about something: có tâm trạng lẫn lộn

He has mixed feelings about his health.
Ông có tâm trạng lẫn lộn về sức khỏe của ông.

to be a nervous wreck: người hay lo âu

I never thought he was a nervous wreck.
Tôi chưa từng nghĩ ông là người hay lo âu như vậy.

to have to do sth: phải làm điều gì đó

He has to see a doctor because his health might get worse.
Ông ta phải đi gặp bác sĩ để khám bệnh vì sức khỏe của ông sẽ yếu đi.

to go to a doctor = to see a doctor: đi khám bác sĩ/đi khám bệnh

Have you seen a doctor yet?
Anh đã đi khám bệnh chưa?

to get worse: trở nên tồi tệ hơn

If the rain gets any worse we’ll have to stop walking.
Nếu trời mưa nặng hạt hơn thì chúng ta sẽ thôi không đi bộ nữa.

to be in good hands: được chăm sóc tốt

The doctors at that hospital are well qualified and he’ll be in good hands.
Các bác sĩ tại bệnh viện đó rất giỏi và ông sẽ được chăm sóc tốt.

to be well qualified: giỏi giang

They are well qualified and well experienced.
Họ rất giỏi giang và có kinh nghiệm.

to go camping: đi cắm trại

I don’t go camping as much as I used to.
Tôi không đi cắm trại nhiều như trước đây nữa.

to have a dream: có một giấc mơ

I had a dream last night that I went to the remote countryside with my friends.
Tối qua, tôi có một giấc mơ là tôi cùng bạn bè đi về một vùng quê xa xôi.

to arrive at = to arrive in: đến

We arrived at Crystal Lake playground on a sunny day.
Chúng tôi đến khu cắm trại hồ Crystal vào một ngày đầy nắng.

We arrived in London at night.
Chúng tôi đến Luân Đôn vào buổi tối.

to grab a bite to eat: tìm cái gì đó ăn

We grabbed a bite to eat and then went fishing.
Chúng tôi tìm cái gì đó ăn nhẹ rồi đi câu cá.

It’s a good idea to do sth: Thật là một ý kiến hay khi làm gì đó

It’s a good idea to live peacefully in the countryside.
Sống thanh bình ở thôn quê thật là một ý tưởng tuyệt vời.

to prefer to do sth: thích làm gì hơn

I prefer to live close to nature.
Tôi thích sống gần thiên nhiên hơn.

to be close to nature: gần gũi với thiên nhiên

Sailing is a sport that is close to nature and helps train an independent character.
Chèo thuyền là một thể thao gần gũi với thiên nhiên và giúp huấn luyện một tính cách độc lập.

to make up with sb: làm lành với ai

My girlfriend has been mad at me for 2 weeks and I really want to make up with her .
Bạn gái đã giận tôi hai tuần nay rồi và tôi rất muốn làm lành với cô ấy.

to be mad at sb = to be mad with sb: giận ai

My boss is mad with me for missing the meeting.
Sếp nổi giận với tôi vì tôi không đi họp.

to be booked up: được đặt kín lịch; kín chỗ

The restaurant that we usually go to has been booked up.
Nhà hàng mà chúng tôi thường đến đã kín chỗ.

to move (up) to: dời ngày giờ (của 1 sự kiện; hoạt động, cuộc họp)

I called my girlfriend and moved our date to 8:30 P.M.
Tôi gọi cho bạn gái và dời cuộc hẹn đến 8 giờ 30 tối.

to stand someone up: cho ai leo cây (hẹn mà không đến)

I couldn’t believe she stood me up this time.
Tôi không thể tin là lần này cô ấy lại cho tôi leo cây.

to wonder (whether/if/how/why): tự hỏi

I wondered if she wanted to dump me.
Tôi tự hỏi không biết có phải cô ta muốn đá tôi không.

to dump sb: chấm dứt quan hệ tình cảm với ai

My brother is really upset – his girlfriend’s just dumped him.
Anh trai tôi đang rất buồn – anh ấy vừa mới bị bạn gái của mình đá.

to be broken–hearted: vô cùng buồn bã, đau khổ, đau buồn

I will be broken–hearted if she breaksbreaks up with me.
Tôi sẽ rất đau khổ nếu cô ấy chia tay với tôi.

to break up with sb: chia tay với ai

He’s just broken up with his girlfriend.
Cậu ấy vừa mới chia tay bạn gái xong.

to lay off: giảm biên chế

I was laid off last month and now I’m unemployed.
Tháng rồi, tôi bị giảm biên chế và bây giờ thì thất nghiệp.

to be evicted: bị tống/đuổi ra khỏi nhà

I was evicted because I couldn’t afford the monthly rent.
Tôi bị đuổi ra khỏi nhà vì không trả nổi tiền thuê nhà hàng tháng.

can’t afford sth: không đủ tiền để chi trả cái gì

We need a bigger house, but we just can’t afford the rent.
Chúng tôi cần một căn nhà lớn hơn nhưng chúng tôi lại không đủ tiền để thuê.

to put the phone down on sb: cúp máy/dập điện thoại

I called my landlord but he put the phone down on me rudely.
Tôi gọi điện cho ông chủ nhà nhưng ông ấy thô lỗ dập máy.

to give sb a call: gọi điện cho ai

I gave my sister a call and told her what happened to me.
Tôi gọi điện cho chị gái và kể cho chị nghe chuyện đã xảy ra với tôi.

to be in deep trouble: gặp khó khăn

I was in deep trouble and really needed help.
Tôi gặp khó khăn và rất cần giúp đỡ.

to let somebody do something: để/cho phép ai làm gì

She let me move in until I can find a new job.
Chị cho tôi dọn vào ở chung đến khi tôi tìm được một việc làm mới.

to mess up sth = to screw up sth: phạm lỗi, làm hỏng, làm hư

Amber messed up and put salt instead of sugar in the cookies.
Amber đã làm hỏng và cho muối thay vì đường vào mấy cái bánh quy.

I really screwed up this time, didn’t I?
Lần này có phải là tôi đã mắc phải lỗi lớn rồi không?

to put the blame on sb: đổ trách nhiệm cho ai, đổ thừa ai làm

She put the blame on me.
Cô ta đổ thừa tôi làm.

to be taken aback: sửng sốt; giật mình

I was taken aback when my best friend did the dirty on me.
Tôi sửng sốt khi người bạn thân nhất lại chơi xấu tôi.

to set the record straight: đính chính việc gì

I set the record straight . I didn’t do anything wrong.
Tôi đính chính lại. Tôi chẳng làm gì sai cả.

to make a fool of oneself: tự làm trò hề

She made a fool of herself by showing her dishonest character in front of many people.
Cô ta tự làm trò hề khi phơi bày thói không trung thực trước nhiều người.

to get one’s act together: chỉnh đốn lại bản thân

If she gets her act together now, I might forgive her.
Nếu bây giờ cô ta chỉnh đốn lại bản thân, tôi có thể tha thứ cho cô ấy.

to be in the final: vào chung kết

Our basketball team was in the finals.
Đội bóng rổ của chúng tôi đã vào chung kết.

to be on a winning streak: trên đà thắng lợi

Our team hasn’t lost a game all season. We ’re on a winning streak !
Đội chúng tôi suốt cả mùa bóng không thua trận nào. Chúng tôi đang trên đà thắng lợi.

to pay sb back (for sth): trả thù ai

We lost last season but now it’s time for us to pay them back.
Chúng tôi thua ở mùa giải trước nhưng bây giờ là lúc chúng tôi trả thù họ.

to be a pipe dream: là suy nghĩ viễn vông

We’re gonna win this time. It ’s not a pipe dream.
Lần này chúng ta sẽ chiến thắng. Không phải suy nghĩ viễn vông đâu.

to round up sb: tập hợp ai lại

The coach rounded up the players and asked them to practice several days a week.
Huấn luyện viên tập hợp các cầu thủ lại và yêu cầu họ tập luyện vài ngày một tuần.

to get distracted: mất tập trung vào việc gì

Before the big game, he didn’t want us to get distracted.
Trước trận đấu quan trọng, ông không muốn chúng tôi mất tập trung.

to apply for sth: đăng ký, nộp đơn làm gì

I’ve applied for a job at that international finance corporation.
Tôi đã nộp đơn xin việc ở công ty tài chính quốc tế đó.

to set up an interview: tổ chức cuộc phỏng vấn

They called me 3 days later and would like to set up an interview for early next week.
Họ gọi điện cho tôi ba ngày sau đó và muốn tổ chức một buổi phỏng vấn vào đầu tuần sau.

to take a seat: ngồi

When I got there, they asked me to take a seat and wait.
Khi tôi tới đó, họ bảo tôi ngồi chờ.

to start off badly: khởi đầu tồi tệ

I started off badly and couldn’t answer some of their questions.
Tôi bắt đầu rất tệ và đã không thể trả lời vài câu hỏi của họ.

to screw up sth = to blow sth = to mess up sth:  phá hỏng cái gì

I screwed up the interview and didn’t get the job offer.
Tôi đã phá hỏng buổi phỏng vấn và không được nhận việc.

We were in with a good chance for that contract but you’ve really blown it now!
Chúng ta đã có cơ hội tốt để giành hợp đồng đó nhưng giờ thì anh đã phá hỏng nó rồi.

easier said than done: nói thì dễ hơn làm

I should forget it but it’s easier said than done.
Tôi nên quên nó đi nhưng nói thì dễ hơn làm.

Bình luận
Call Now Button