Skip links
tu vung con trung tieng anh

Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá và tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh liên quan đến các loại côn trùng, từ các loài bướm đẹp mắt đến những loài kiến và ruồi phổ biến.

Côn trùng có ích trong tự nhiên

cac loai con trung 10

Nhóm này quen thuộc trong các bài học về hệ sinh thái, làm vườn hoặc mùa vụ nông nghiệp.

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
bee /biː/ con ong
bumblebee /ˈbʌmblbiː/ con ong nghệ
ladybug /ˈleɪdibʌɡ/ con bọ cánh cam
silkworm /ˈsɪlkwɜːrm/ con tằm
dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/ con chuồn chuồn
firefly /ˈfaɪərflaɪ/ con đom đóm

Côn trùng gây hại thường gặp trong nhà

Đây là nhóm từ vựng thực dụng nhất dùng để mô tả tình trạng nhà cửa, gọi dịch vụ diệt côn trùng, hoặc trò chuyện đời thường.

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
ant /ænt/ con kiến
bed bug /bed bʌɡ/ con rệp giường
cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/ con gián
louse /laʊs/ con chí
flea /fliː/ con bọ chét
fly /flaɪ/ con ruồi
moth /mɔːθ/ con bướm đêm
mosquito /məˈskiːtoʊ/ con muỗi
rice weevil /raɪs ˈwiːvl/ con mọt gạo
termite /ˈtɜːrmaɪt/ con mối

Côn trùng ngoài vườn, ruộng, thiên nhiên

cac loai con trung 12

Nhóm từ này hữu ích khi mô tả cảnh vật, làm vườn, hoặc kể chuyện về tuổi thơ ở quê.

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
beetle /ˈbiːtl/ con bọ cánh cứng
butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ con bướm
cicada /sɪˈkeɪdə/ con ve sầu
cricket /ˈkrɪkɪt/ con dế
grasshopper /ˈɡræshɑːpər/ con cào cào
locust /ˈloʊkəst/ con châu chấu
praying mantis /ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs/ con bọ ngựa
stick bug /stɪk bʌɡ/ con bọ que
wasp /wɑːsp/ con ong bắp cày
earwig /ˈɪərwɪɡ/ con sâu tai
horse-fly /ˈhɔːrsflaɪ/ con mòng
mayfly /ˈmeɪflaɪ/ con phù du
midge /mɪdʒ/ con muỗi vằn nhỏ
Xem thêm  100+ Từ vựng tiếng Anh ngành da liễu

Sâu, ấu trùng và các giai đoạn phát triển

Nhóm từ vựng này giúp bạn mô tả vòng đời côn trùng, chủ đề hay gặp trong sách giáo khoa tiếng Anh và các bài đọc hiểu về khoa học tự nhiên.

Từ vựng Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt
worm /wɜːrm/ con sâu
looper /ˈluːpər/ con sâu đo
leaf-miner /liːf ˈmaɪnər/ con sâu ăn lá
pupa /ˈpjuːpə/ con nhộng
cocoon /kəˈkuːn/ cái kén

Hội thoại minh họa: Phát hiện côn trùng trong nhà

A: Ugh, I just saw a cockroach run into the kitchen! (Á, tôi vừa thấy một con gián chạy vào bếp!)

B: Again? We should also check for termites near the wooden shelf. (Lại nữa à? Ta nên kiểm tra luôn xem có mối gần kệ gỗ không.)

A: True. And there were mosquitoes buzzing around last night too. (Đúng vậy. Tối qua cũng có muỗi bay vo ve nữa.)

B: Let’s call pest control this weekend before it gets worse. (Cuối tuần này gọi dịch vụ diệt côn trùng đi, kẻo tệ hơn.)

Nắm chắc từ vựng côn trùng chỉ là một mảnh nhỏ trong bức tranh từ vựng tiếng Anh rộng lớn. Nếu bạn muốn luyện phản xạ nghe nói với các chủ đề đời sống tương tự từ động vật, thiên nhiên đến giao tiếp hằng ngày.

4.3/5 - (10 votes)
will 1 min

Thầy Will là tác giả của các bài viết học thuật trên website tienganhnghenoi.vn, nơi thầy chia sẻ những kiến thức được đúc kết từ nhiều năm dạy giảng dạy và nền tảng chuyên môn sư phạm vững chắc. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy thực tế, thầy hiểu rõ những rào cản của người học và luôn tâm huyết biến những bài giảng trở nên gần gũi, dễ hiểu. Hy vọng rằng những bài học thầy truyền tải sẽ là bệ phóng giúp bạn làm chủ tiếng Anh một cách tự tin và hiệu quả nhất.

Contact Me on Zalo