Skip links
tieng Anh ve chup anh

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh cho dân nhiếp ảnh 

Bạn là người thích chụp ảnh và yêu thích việc chia sẻ những bức ảnh đẹp. Song bạn học, đặc biệt đối với những ai quan tâm đến nghệ thuật nhiếp ảnh đã nắm được cách gọi tên các loại máy ảnh, thông số máy ảnh hay kỹ thuật chụp ảnh bằng tiếng Anh hay chưa? Hãy cùng bỏ túi bộ từ điển tiếng Anh về chụp ảnh thú vị qua bài viết sau. 

Tất tần tật những từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh cơ bản 

Những ai có niềm đam mê với máy ảnh và chụp ảnh cần hiểu thật kỹ lưỡng về những thông số hay kỹ thuật chụp ảnh để tạo ra những sản phẩm nghệ thuật và thu hút người xem. Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh được chia thành các nhóm cơ bản sau: 

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về thông số máy ảnh 

tieng Anh ve chup anh 10
Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về thông số máy ảnh 

Thông số máy ảnh là yếu tố mà người chụp ảnh cần nằm lòng để điều chỉnh dựa theo từng bối cảnh khác nhau bao gồm khẩu độ, dải tần, ánh sáng,… 

Từ vựng tiếng Anh 

Phiên âm 

Loại từ

Ý nghĩa tiếng Việt 

Aperture

/ˈæp.ə.tʃər/

(n)

khẩu độ, độ mở

F-stop

/ɛf-stɒp/

(n)

số cho biết kích thước của khẩu độ

Depth of field

/dɛpθ ɒv fiːld/

(n)

độ sâu trường ảnh

Dynamic range

/daɪˈnæmɪk reɪnʤ/

(n)

dải tần nhạy sáng

Exposure triangle

/ɪksˈpəʊʒə ˈtraɪæŋɡl/

(n)

tam giác phơi sáng

Focal length

/ˈfəʊkəl lɛŋθ/

(n)

tiêu cự

Shutter speed

/ˈʃʌtə spiːd/

(n)

tốc độ màn trập

Darkroom

/ˈdɑːk.ruːm/

(n)

buồng tối (để rửa ảnh)

Enlarge

/ɪnˈlɑːʤ/

(v)

phóng to

Exposure

/ɪksˈpəʊʒə/

(n)

phơi sáng

Focus

/ˈfəʊkəs/

(n,v)

tiêu điểm, lấy nét

Resolution

/ˌrɛzəˈluːʃᵊn/

(n)

độ phân giải

Crop factor

/krɒp ˈfæktə/

(n)

hệ số nhân tiêu cự

Develop

/dɪˈvel.əp/

(n)

rửa ảnh

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về kỹ thuật chụp ảnh 

tieng Anh ve chup anh 1
Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về kỹ thuật chụp ảnh 

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh tiếp theo liên quan đến kỹ thuật chụp ảnh, biết vốn tiếng Anh về chủ đề này, bạn học sẽ dùng để trao đổi với khách hàng hay bạn bè quốc tế trong những chuyến du lịch hoặc công việc chuyên môn. 

Từ vựng tiếng Anh 

Phiên âm 

Loại từ

Ý nghĩa tiếng Việt 

Aperture priority

/ˈæpətjʊə praɪˈɒrəti/

(n)

chế độ ưu tiên khẩu độ

Aspect ratio

/ˈæspɛkt ˈreɪʃɪəʊ/

(n)

tỷ lệ khung hình

Bokeh

/ˈbəʊ.keɪ/

(n)

kỹ thuật chụp ảnh làm mờ phông hoặc xóa phông

Chromatic aberration

/krəʊˈmætɪk ˌæbəˈreɪʃᵊn/

(n)

quang sai màu, viền màu, tán sắc

Composition

/ˌkɒmpəˈzɪʃᵊn/

(n)

bố cục, cách sắp xếp bố cục

Image stabilisation

/ˈɪmɪʤ ˌsteɪbɪlaɪˈzeɪʃᵊn/

(n)

chống rung, ổn định hình ảnh

Overexposure

/ˌəʊvərɪksˈpəʊʒə/

(n)

phơi sáng quá mức

Underexposure

/ˌʌndərɪksˈpəʊʒə/

(n)

thiếu phơi sáng, chụp tối

Shutter priority

/ˈʃʌtə praɪˈɒrəti/

(n)

chụp ưu tiên tốc độ trập

Vignetting

/vɪˈnjɛtɪŋ/

(n)

hiệu ứng mờ viền

White balance

/waɪt ˈbæləns/

(n)

cân bằng trắng

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các loại máy ảnh 

tieng Anh ve chup anh 2
Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các loại máy ảnh 

Sưu tầm máy ảnh là sở thích của rất nhiều người hứng thú với nghệ thuật nhiếp ảnh. Trên thị trường hiện nay có vô vàn các loại máy ảnh khác nhau phục vụ cho các nhu cầu khác nhau như máy ảnh phim, máy ảnh kỹ thuật số,… tương ứng với từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh với các loại máy ảnh. Bạn học hãy tham khảo ngay nhé!

Xem thêm  Các câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng trong công sở

Từ vựng tiếng Anh 

Phiên âm 

Loại từ

Ý nghĩa tiếng Việt 

Digital camera

/ˈdɪʤɪtl ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh kỹ thuật số

DSLR (Digital Single Lens Reflex)

/diː-ɛs-ɛl-ɑː (ˈdɪʤɪtl ˈsɪŋɡl lɛnz ˈriːflɛks)/

(n)

loại máy ảnh phản xạ ống kính kỹ thuật số

Mirrorless camera

/ˈmɪrələs ˈkæmərə/

(n)

loại máy ảnh kỹ thuật số không gương lật

Point-and-shoot

/pɔɪnt-ænd-ʃuːt:/

(n)

máy ảnh ngắm chụp, máy ảnh du lịch

Single-lens reflex camera

/ˈsɪŋɡl-lɛnz ˈriːflɛks ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh ống kính đơn phản xạ, máy ảnh ống kính rời

Pinhole camera

/ˈpɪnhəʊl ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh lỗ kim

Instant camera

/ˈɪnstənt ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh chụp lấy ngay

Medium-format camera

/ˈmiːdiəm-ˈfɔːmæt ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh khổ trung

Action camera

/ˈækʃᵊn ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh hành trình, máy ảnh hành động

360-degree camera

/θriː-ˈsɪksti-dɪˈɡriː ˈkæmərə/

(n)

máy ảnh chụp hình 360 độ

Film cameras

/fɪlm ˈkæmərəz/

(n)

máy cơ

Drone

/drəʊn/

(n)

thiết bị dùng cho quay phim, chụp ảnh trên không

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các trang bị đi kèm máy ảnh 

tieng Anh ve chup anh 3
Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các trang bị đi kèm máy ảnh

Từ vựng tiếng Anh 

Phiên âm 

Loại từ

Ý nghĩa tiếng Việt 

Autofocus

/ˈɔːtəʊˈfəʊkəs/

(n)

chức năng lấy nét tự động

Manual focus

/ˈmænjʊəl ˈfəʊkəs/

(n)

chế độ lấy nét thủ công

Camera body

/ˈkæmərə ˈbɒdi/

(n)

thân máy ảnh

Hot shoe

/hɒt ʃuː/

(n)

chân gắn flash

Light meter

/laɪt ˈmiːtə/

(n)

thiết bị đo sáng

Prime lens

/praɪm ˈlɛnz/

(n)

ống kính có tiêu cự cố định

Telephoto lens

/ˌtel.ɪˌfəʊ.təʊ ˈlenz/

(n)

ống kính tele

Viewfinder

/ˈvjuːˌfaɪndə/

(n)

kính ngắm

Wide-angle lens

/waɪd-ˈæŋɡl lɛnz/

(n)

ống kính góc rộng

Zoom lens

/zuːm lɛnz/

(n)

ống kính zoom

Enlarger

/ɪnˈlɑːʤə/

(n)

máy phóng

Canister

/ˈkænɪstə/

(n)

hộp đựng phim

Shutter

/ˈʃʌtə/

(n)

màn trập

Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các thể loại ảnh 

tieng Anh ve chup anh 11
Từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh – Về các thể loại ảnh 

Các loại ảnh cũng có sự phong phú không kém, với những từ vựng tiếng Anh về chụp ảnh liên quan đến các thể loại ảnh giúp bạn học nâng cao hiểu biết trong lĩnh vực này cũng như cải thiện vốn tiếng Anh. 

Từ vựng tiếng Anh 

Phiên âm 

Loại từ

Ý nghĩa tiếng Việt 

Chromogenic

/ˌkrəʊ.məˈdʒən.ɪk/

(adj)

(ảnh) tạo màu, tạo sắc tố rõ

Panorama

/ˌpænəˈrɑːmə/

(n)

ảnh chụp toàn cảnh theo chiều rộng

Polaroid

/ˈpəʊ.lər.ɔɪd/

(n)

ảnh chụp lấy ngay

Stereoscopic

/ˌstɛrɪəsˈkɒpɪk/

(adj)

ảnh lập thể

Close-up

/ˈkləʊsˈʌp/

(n)

ảnh cận cảnh

Flat lay

/flæt leɪ/

(n)

ảnh chụp trên nền phẳng

High-resolution

/haɪ-ˌrɛzəˈluːʃᵊn/

(adj)

độ phân giải cao

Low-resolution

/ləʊ-ˌrɛzəˈluːʃᵊn/

(adj)

độ phân giải thấp

Holographic

/ˌhɒləˈɡræfɪk/

(adj)

(ảnh) toàn ký

Lookbook

/ˈlʊk.bʊk/

(n)

bộ ảnh thời trang

Mugshot

/ˈmʌɡ.ʃɒt/

(n)

hình cảnh sát

Vertorama

/ˌvɜː.təˈrɑː.mə/

(n)

ảnh chụp toàn cảnh theo chiều cao

Shot

/ʃɒt/

(n)

bức ảnh đã chụp

Oblique

/əˈbliːk/

(adj)

(ảnh) chụp xiên, nghiêng

Portrait

/ˈpɔː.trət/

(n)

ảnh chân dung

Aerial

/ˈeərɪəl/

(adj)

(ảnh) chụp trên không

Selfie

/ˈsɛlfi/

(n)

ảnh tự chụp

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chụp ảnh hữu ích

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chụp ảnh tại phần dưới đây sẽ là nguồn học hữu ích cho các bạn đang theo đuổi giới nhiếp ảnh, những người đam mê nghệ thuật nói riêng hay tất cả bạn học tiếng Anh nói chung. Sử dụng những mẫu câu trên, bạn có thể giao tiếp tự tin với bạn bè nước ngoài hay chia sẻ sở thích với những đồng môn có cùng đam mê cũng như dùng khi đi du lịch ở các quốc gia trên thế giới. 

Xem thêm  Bộ từ vựng tiếng Anh về gia vị

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong hiệu chụp ảnh  

tieng Anh ve chup anh 8
Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chụp ảnh cho thợ ảnh và khách hàng

– Dành cho thợ ảnh 

  • I’m an amateur photographer. (Tôi là một nhà nhiếp ảnh nghiệp dư.)
  • I’m a professional photographer. (Tôi là một nhiếp ảnh chuyên nghiệp.)
  • What concept do you want? (Bối cảnh/ chủ đề bạn muốn là gì?)
  • How many copies do you want printed off? (Bạn muốn rửa thành mấy bức?)
  • Would you pose for your picture? (Bạn tạo dáng đi chứ?)
  • Do you want to get the mountain bed in the background? (Bạn có muốn đưa cảnh núi non vào trong bối cảnh không?)
  • What image size do you want? (Bạn muốn cỡ ảnh bao nhiêu.)
  • I think you blinked. (Hình như anh bị chớp mắt rồi.)
  • Smile! (Cười lên nào!)
  • One more shot. (Một kiểu nữa nhé.)
  • Your wife is distorted in this photo. (Vợ của bạn trong bức ảnh này trông rất khác.)
  • I will turn on the flash. (Tôi sẽ bật đèn flash máy ảnh.)
  • My camera is focusing on you. Please don’t move. (Máy ảnh của tôi đang lấy nét bạn. Đừng có di chuyển nhé.)
  • Let’s pose! (Hãy tạo dáng đi!)
  • Move to the left a little bit. (Sang trái một chút.)
  • This photo doesn’t do you justice. (Tấm ảnh nào không giống bạn ngoài đời.)
  • What do you think about this photo? Are you satisfied? (Bạn nghĩ như nào về tấm ảnh này? Bạn hài lòng không?)

– Dành cho khách hàng 

  • I would like to have a picture taken with my family. (Tôi muốn chụp một kiểu ảnh với gia đình của tôi.)
  • I’d like to have a photo taken for my cat. (Chụp cho tôi tấm ảnh mèo của tôi nhé.)
  • I’d like to take a color picture with my friend. (Chụp cho tôi một  tấm ảnh màu với người bạn của tôi nhé.)
  • I’d like to take a black and white picture. (Tôi muốn chụp một bức ảnh đen trắng.)
  • I’d like to have a picture of the passport size. (Chụp cho tôi tấm ảnh để tôi làm hộ chiếu.)
  • I would like to have a full-length face picture. (Tôi muốn chụp ảnh chân dung.)
  • I will be very happy if I have a photograph of myself and my husband. (Tôi sẽ rất vui nếu tôi có một tấm ảnh chung với chồng tôi.)
  • Please develop this film for me. (Anh rửa giúp tôi cuộn phim này với.)
  • This film is under-developed. (Cuộn phim này không đủ ánh sáng.)
  • How long does it take to develop the photos? (Mất bao lâu bạn mới rửa xong những bức ảnh này?)
  • This film has already been exposed. (Cuộn phim này đã chụp rồi.)
  • I’d like this photo to be enlarged. (Tôi muốn phóng to tấm ảnh này.)
  • This photo is really well taken. (Bức ảnh này rất đẹp.)
  • This photo is just too dark. (Bức ảnh này tối màu quá.)
  • The background is a bit dull. (Cảnh này hơi đơn điệu.)
  • Our group photo is too faint. (Bức ảnh chụp chung của chúng tôi mờ quá.)

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi chụp ảnh 

tieng Anh ve chup anh 5
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi chụp ảnh 
  • Please take a picture with me. (Bạn chụp chung với tôi 1 bức ảnh nhé.)
  • Say cheese! (Cười lên nào!)
  • Let’s take a picture together. (Tôi và bạn hãy chụp ảnh cùng nhau nhé.)
  • Can you take a picture for me please? (Bạn có thể chụp giúp tôi 1 bức ảnh được không?)
  • Do you know how to use the mini camera? (Anh có biết cái máy ảnh mini này dùng thế nào không?)
  • Let’s pose for a group photo. (Chúng ta hãy chụp ảnh chung nhé.)
  • I can’t photograph well. (Tôi chụp ảnh không đẹp.)
  • The camera loves you. (Bạn ăn ảnh đó.)
  • Do you know what brand of camera is better? (Bạn có biết nhãn hiệu máy ảnh nào tốt hơn không?)

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nhận xét về những bức ảnh 

tieng Anh ve chup anh 9
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nhận xét về những bức ảnh 
  • You are distorted in this photo. (Trong ảnh này cậu khác ghê.)
  • This photo is really well taken! (Bức ảnh này chụp đẹp ghê á!)
  • This photo is too dark. (Bức ảnh này tối màu quá đi.) 
  • This photo is backlighted. (Bức ảnh này ngược sáng.) 
  • This is a blurred shot. (Bức ảnh này mờ rồi.) 
  • The background is a bit dull, right? (Cảnh đằng sau hơi bị đơn điệu nhỉ?)
  • Eh! My photo is too faint. (Ế! Bức ảnh của tôi mờ quá nè.)

Giờ đây bạn đã có thể thành thạo vận dụng từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về chụp ảnh mà Tiếng Anh Nghe Nói đã chia sẻ tại bài viết trên trong những cuộc hội thoại với chủ đề thú vị này. Chúc bạn học thành công!

Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chú trọng phát triển kỹ năng Nghe - Nói tại Tiếng Anh Nghe Nói
Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chú trọng phát triển kỹ năng Nghe – Nói tại Tiếng Anh Nghe Nói

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo