Skip links
cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 6

Đốn tim với top 100+ câu nói tiếng Anh hay về tình yêu lãng mạn

Tình yêu là một điều lãng mạn tuyệt vời mà tạo hoá ban tặng cho thế giới. Hãy cảm nhận vẻ đẹp của tình yêu và dành tặng một nửa của mình những lời yêu thương ngọt ngào qua 100+ câu nói tiếng Anh hay về tình yêu mà Tiếng Anh Nghe Nói chia sẻ qua bài viết sau. 

Điểm qua một số từ vựng tiếng Anh hay về tình yêu 

Trước khi tìm hiểu về các câu nói tiếng Anh hay về tình yêu, chúng ta cùng điểm qua một số từ vựng liên quan đến chủ điểm ngọt ngào này bạn nhé!

  • Companionship (n) /kəmˈpænjənʃɪp/: tình bạn, tình bạn trong nhiều năm
  • Commitment (n) /kəˈmɪtmənt/: nhiệm vụ, bổn phận
  • Emotion (n) /ɪˈməʊʃn/: cảm xúc
  • Infatuation (n) /ɪnˌfætʃuˈeɪʃn/: sự say đắm, mê đắm
  • Attachment (n) /əˈtætʃmənt/: sự gắn bó, quyến luyến ai
  • Desire (n) /dɪˈzaɪə(r)/: khao khát
  • Trust (n) /trʌst/: sự tin tưởng
  • Sentiment (n) /ˈsentɪmənt/: sự uỷ mị, sự đa cảm
  • Smitten (adj) /ˈsmɪtn/: say mê ai đó ngay lập tức
  • Sweetheart (n) /ˈswiːthɑːt/: thường sử dụng để gọi ai đó một cách thân mật
  • Togetherness (n) /təˈɡeðənəs/: cảm giác về tình yêu, tình bạn
  • Unconditional (adj) /ˌʌnkənˈdɪʃənl/: vô điều kiện
  • Valentines (n) /ˈvæləntaɪn/: ngày lễ Tình nhân
  • Yearning (n) /ˈjɜːnɪŋ/: sự khao khát, sự mong mỏi
  • Zeal (n) /ziːl/: sự sốt sắng, sự lo lắng
  • Care (n) /keə(r)/ sự quan tâm
  • Fondness (n) /ˈfɒndnəs/: sự yêu mến dành cho ai đó
  • Tenderness (n) /ˈtendənəs/: sự dịu dàng, nhẹ nhàng
  • Admiration (n) /ˌædməˈreɪʃn/: sự ngưỡng mộ, thán phục
  • Courtship (n) /ˈkɔːtʃɪp/: sự tán tỉnh lẫn nhau
  • Marriage (n) /ˈmærɪdʒ/: hôn nhân
  • Affection (n)/əˈfekʃn/: cảm giác yêu thích, yêu mến
  • Romance (n) /rəʊˈmæns/: sự lãng mạn
  • Attraction (n) /əˈtrækʃn/ sự thu hút
  • Passion (n) /ˈpæʃn/: cảm xúc mạnh mẽ khi yêu/ghét/giận giữ…
  • Devotion (n) /dɪˈvəʊʃn/: sự hết lòng, sự tận tâm
  • Adoration (n) /ˌædəˈreɪʃn/ kính yêu, quý mến\
  • Intimacy (n) /ˈɪntɪməsi/: sự thân mật
  • Relationship (n) /rɪˈleɪʃnʃɪp/: mối quan hệ
  • Heart (n) /hɑːt/: trái tim
  • Soulmate (n) /ˈsəʊlmeɪt/: bạn tâm giao
  • Intense (adj) /ɪnˈtens/: (về mặt cảm giác) rất mạnh, rất mãnh liệt
  • Chemistry (n) /ˈkemɪstri/: sự hấp dẫn, sự hiểu nhau
  • Lovebird (n) /ˈlʌvbɜːd/: dôi chim cu yêu đương
  • Beloved (adj) /bɪˈlʌvɪd/ được yêu mến, được yêu quý
  • Cupid (n) /ˈkjuːpɪd/: thần tình yêu
  • Endearment (n) /ɪnˈdɪəmənt/ từ hoặc cách biểu hiện tình yêu
  • Enchantment (n) /ɪnˈtʃɑːntmənt/ bỏ bùa, trạng thái mê đắm
  • Everlasting (adj) /ˌevəˈlɑːstɪŋ/ vĩnh viễn, mãi mãi
  • Fascination (n) /ˌfæsɪˈneɪʃn/ sự mê hoặc, sự yêu thích
  • Flirtation (n) /flɜːˈteɪʃn/: sự tán tỉnh
  • Honeymoon (n) /ˈhʌnimuːn/: kỳ nghỉ trăng mật
  • Pledge (v) /pledʒ/ vật đảm bảo (cho tình yêu)

Những câu nói tiếng Anh hay về tình yêu ngắn và lãng mạn 

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 10
Gửi câu nói tiếng Anh hay về tình yêu ngắn và lãng mạn đến nửa kia mà bạn yêu thương

Lời yêu thương được gửi gắm qua một số câu nói tiếng Anh hay về tình yêu lãng mạn sau đây: 

  1. I’d give up my life if I could command one smile of your eyes, one touch of your hand. (Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để được nhìn em cười, được nắm bàn tay em)
  2. There is only one happiness in this life, to love and be loved. (Chỉ có một hạnh phúc trên đời, chính là yêu và được yêu) 
  3. I looked at your face… my heart jumped all over the place. (Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp)
  4. How can you love another if you don’t love yourself? (Làm sao bạn có thể yêu người khác nếu bạn không yêu chính mình?)
  5. Can I say I love you today? If not, can I ask you again tomorrow? And the day after tomorrow? And the day after that? Coz I’ll be loving you every single day of my life. (Hôm nay anh có thể nói yêu em chứ? Nếu không, anh có thể hỏi em một lần nữa vào ngày mai? Ngày kia? Ngày sau đó nữa? Bởi vì anh yêu em mỗi ngày trong đời)
  6. To the world you may be one person, but to one person you may be the world. (Đối với thế giới bạn chỉ là một con người nhỏ bé, nhưng đối với ai đó bạn là cả thế giới của họ)
  7. They say as long as at least one person cares for you, life isn’t a waste. So when things go terribly wrong, and you feel like giving up, please remember you still got me. (Ai đó đã nói rằng, nếu có ít nhất một người quan tâm đến bạn, thì cuộc đời vẫn chưa phí hoài. Bởi vậy, khi khó khăn hay muốn bỏ cuộc, em hãy nhớ rằng vẫn luôn có anh bên cạnh)
  8. Believe in the spirit of love… It can heal all things. (Hãy tin vào sự bất tử của tình yêu. Nó có thể hàn gắn mọi thứ)
  9. Hate has a reason for everything but love is unreasonable. (Ghét ai thì có thể nêu lý do nhưng yêu ai thì không thể)
  10. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears. (Phụ nữ yêu bằng tai, đàn ông yêu bằng mắt)
  11. A great love is not one who loves many, but one who loves one woman for life.

(Tình yêu vĩ đại không phải là yêu nhiều người mà yêu một người suốt cả cuộc đời)

  1. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much. (Chỉ mất vài giây để nói anh yêu em nhưng mất cả đời để chứng tỏ điều đó)
  2. If I die or go somewhere far, I’ll write your name on every star so people looking up can see just how much you meant to me. (Nếu một ngày anh chết đi hoặc đi đâu đó thật xa, anh sẽ viết tên em lên tất cả những vì sao, để mọi người có thể ngước nhìn và hiểu rằng em có ý nghĩa với anh đến nhường nào)

Những câu thả thính tiếng Anh hay về tình yêu tán đổ crush 

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 7
Tán đổ crush với một số câu thả thính tiếng Anh hay về tình yêu

Bạn đang say nắng một anh chàng điển trai hay cô nàng đáng yêu, hãy lưu lại bí kíp tán đổ crush trong vòng một nốt nhạc với những câu thả thính tiếng Anh hay về tình yêu tại phần sau: 

  1. I’m 4, you’re 2. I’m minus you is still equal to you. (Em là 4, anh là 2. Trừ anh ra thì vẫn là anh)
  2. Did you hurt yourself… when you fell from the heavens? (Anh có đau không – sau khi ngã từ trên thiên đường xuống?)
  3. “You’re the reason behind my smile.” (Anh chính là lý do đằng sau mỗi nụ cười của em)
  4. “I wanna be the one holding your heart.” (Tớ muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim cậu)
  5. The word “happiness” starts with H in the dictionary. But my happiness starts with U! (Từ “hạnh phúc” trong từ điển bắt đầu bằng chữ H, nhưng hạnh phúc của mình bắt đầu bằng chữ U (you))
  6. You know If I had a dollar for every second I thought of you, I would be a billionaire! (Nếu mỗi giây mình nhớ bạn, mình được một đô-la, thì mình có thể trở thành tỷ phú cũng nên)
  7. Meeting you is the best thing that ever happened to me. (Gặp được anh là điều tốt đẹp nhất từng xảy ra với em)
  8. My eyes need a check-up, I just can’t take them off of you. (Mình cần đi khám mắt thôi, mình không rời mắt khỏi bạn được)
  9. Are you tired of running through my mind all day? (Bạn có mệt không khi chạy quanh tâm trí mình cả ngày thế?)
  10. Always remember to smile because you never know who is falling in love with your smile. (Luôn nhớ mỉm cười vì bạn không bao giờ biết người nào đó đang cảm nắng với nụ cười ấy)
  11. No matter how ‘Busy’ a person is… if they really love, they will always find the time for you! (Cho dù có bận rộn tới đâu, nếu họ thực sự yêu bạn, họ sẽ có thời gian dành cho bạn!)
  12. You are so sweet, my teeth hurt. (Bạn ngọt ngào tới mức răng mình bị sâu luôn rồi)
  13. It’s said that nothing lasts forever. Will you be my nothing? (Không có gì là mãi mãi. Vậy cậu hãy là “không có gì” của tớ nhé?)
  14. Ask me why I’m so happy and I’ll give you a mirror. (Nếu anh hỏi tại sao em hạnh phúc, thì em sẽ đưa cho anh một chiếc gương)
  15. Good boyfriends are hard to find. I must be the world’s greatest detective! (Bạn trai tốt thì khó tìm. Em hẳn là nhà thám tử tài ba nhất)

Những câu nói tiếng Anh hay về tình yêu mang tâm trạng buồn

Trong tình yêu không chỉ có cảm xúc hạnh phúc và tích cực mà có những khoảnh khắc trầm lắng và tiếc nuối. Hãy cùng đọc qua một số câu nói tiếng Anh buồn man mác về tình yêu: 

  1. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing you can’t have them. (Bạn cảm thấy nhớ nhất một người khi bạn ngồi bên người đó và biết rằng họ không bao giờ thuộc về bạn)
  2. Don’t cry because it’s over, smile because it happened. (Đừng khóc khi một điều gì đó kết thúc, hãy mỉm cười vì điều đó đã xảy ra)
  3. Sometimes forgetting is the only way to liberate yourself from obsessiveness. And sometimes, silence is the best answer for a deceased love. (Đôi khi, lãng quên là cách duy nhất để giải thoát chính bạn khỏi nỗi ám ảnh. Và đôi khi, im lặng là câu trả lời tốt nhất cho một tình yêu đã chết)
  4. Don’t stop giving love even if you don’t receive it. Smile and have patience. (Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn)
  5. Relationships are like glass. Sometimes it’s better to leave them broken than try to hurt yourself putting it back together. (Những mối quan hệ cũng giống như những mảnh thủy tinh. Đôi khi để chúng tan vỡ còn hơn cố gắng làm mình tổn thương bằng cách hàn gắn nó lại)
  6. In love, one plus one equals everything and two minus one equals zero. (Trong tình yêu, một cộng một bằng tất cả và hai trừ một bằng không)
  7. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry. (Không ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn cả, vì người xứng đáng sẽ không làm bạn phải khóc)
  8. Don’t waste your time on a man/woman, who isn’t willing to waste their time on you. (Đừng lãng phí thời gian với người không sẵn sàng dành thời gian cho bạn)
  9. Deep as first love, and wild with all regret. (Đắm say như mối tình đầu, và điên cuồng bằng tất cả niềm nuối tiếc)
  10. There’s always going to be people that hurt you so what you have to do is keep on trusting and just be more careful about who you trust next time around. (Bao giờ cũng có một ai đó làm bạn tổn thương. Bạn hãy giữ niềm tin vào mọi người và hãy cảnh giác với những kẻ đã từng một lần khiến bạn mất lòng tin)
  11. You know when you love someone when you want them to be happy even if their happiness means that you’re not part of it. (Bạn nhận ra bạn đã yêu một người khi bạn muốn họ hạnh phúc dù cho hạnh phúc của họ không phải là của bạn)
  12. Friendship often ends in love, but love in friendship never. (Tình bạn có thể đi đến tình yêu, nhưng không có điều ngược lại)
Xem thêm  Cấu trúc How long - Cách dùng chi tiết kèm bài tập và ví dụ 

Những trích dẫn tiếng Anh hay về tình yêu từ các bộ phim nổi tiếng

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 1
Trích dẫn tiếng Anh hay về tình yêu trong bộ phim bất hủ

Tình yêu là nguồn cảm hứng bất tận của âm nhạc, phim ảnh, văn học… Chất liệu xúc tác này đã tạo nên những tác phẩm đặc sắc mang ý nghĩa đến mọi người. Chúng ta có thể bắt gặp những câu thoại tiếng Anh hay về tình yêu trong các bộ phim nổi tiếng, đơn cử như: 

  1. “Even more, I had never meant to love him. One thing I truly knew – knew it in the pit of my stomach, in the center of my bones, knew it from the crown of my head to the soles of my feet, knew it deep in my empty chest – was how love gave someone the power to break you” (Twilight)

(Tôi không bao giờ nghĩ mình sẽ yêu anh ấy. Một điều tôi thực sự biết rõ, từ trong sâu thẳm, từ trong xương tủy, từ đỉnh đầu cho đến gót chân, và từ sâu trong lồng ngực trống rỗng của tôi đó là, tình yêu sẽ cho bạn sức mạnh khiến bạn có thể phá vỡ những giới hạn bản thân.)

  1. “You complete me.” – Jerry Maguire (1996)

(Em khiến anh trở nên trọn vẹn hơn – Jerry Maguire (1996))

  1. “To me, you are perfect.” – Love Actually (2003)

(Với anh, em đơn giản là hoàn hảo – Love Actually (2003))

  1. “I will never let go, Jack. I’ll never let go.” – Titanic (1997)

(Em sẽ không bao giờ buông tay đâu Jack – Titanic (1997))

  1. “Love means never having to say you’re sorry.” – Love Story (1970)

(Tình yêu có nghĩa là bạn sẽ không bao giờ phải nói “em xin lỗi” – Love Story (1970))

  1. “I wish I knew how to quit you.” – Brokeback Mountain (2005)

(Anh ước gì anh có thể từ bỏ em – Brokeback Mountain (2005))

  1. “I would rather have had one breath of her hair, one kiss from her mouth, one touch of her hand, than eternity without it.” – City of Angels (1998)

(“Tôi thà được một lần cảm nhận mùi thơm từ mái tóc nàng, một lần được hôn đôi môi nàng, một lần được siết nhẹ đôi tay nàng còn hơn là sống bất tử mà không bao giờ có điều đó – City of Angels (1998))

  1. “I’m also just a girl, standing in front of a boy, asking him to love her.” – Notting Hill (1999)

(Em chỉ là một cô gái đứng trước một chàng trai, ngỏ lời rằng không biết anh có thể yêu em không – Notting Hill (1999))

  1. “I love you without knowing how, or when, or from where. I love you simply, without problems or pride.” – Patch Adams (1998)

(“Em yêu anh mà không biết vì sao, hay khi nào, hoặc từ đâu. Em yêu anh đơn giản, không có vấn đề hay lòng kiêu ngạo.” – Patch Adams (1998))

  1. “You had me at hello.” – Jerry Maguire (1996)

(Anh đã yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên – Jerry Maguire (1996))

  1. “The greatest thing you’ll ever learn is just to love and be loved in return.” – Moulin Rouge! (2001)

(“Điều tuyệt vời nhất mà bạn sẽ học được là yêu và được yêu đáp lại.” – Moulin Rouge! (2001))

  1. “I love you every universe” (Doctor Strange)

(Anh yêu em ở mọi vũ trụ – Doctor Strange)

  1. “You will never age for me, nor fade, nor die.” (Shakespeare in Love)

(Em sẽ không bao giờ có tuổi trong mắt anh, không phai tàn, mà là bất tử. – (Shakespeare in Love)

Những câu nói hay trong tiếng Anh về tình yêu trích từ tiểu thuyết nổi tiếng

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 8
Những cuốn tiểu thuyết chứa đựng những câu thoại tiếng Anh hay về tình yêu

Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đã từng đọc qua một vài cuốn tiểu thuyết bất hủ trong tình yêu và tâm đắc với một số câu thoại trong đó. Sau đây Tiếng Anh Nghe Nói sẽ gửi đến bạn một số trích dẫn tiếng Anh hay về tình yêu trong các tác phẩm tiểu thuyết đình đám: 

  1. “Love is not love which alters when it alteration finds.” – William Shakespeare, Sonnet 116

(“Tình yêu không phải là tình yêu nếu nó thay đổi khi gặp khó khăn.” – William Shakespeare, Sonnet 116)

     2. “The very first moment I beheld him, my heart was irrevocably gone.” – Jane Austen, Love, and Friendship

(“Ngay từ khoảnh khắc đầu tiên nhìn thấy anh ấy, trái tim tôi đã không còn thuộc về tôi nữa.” – Jane Austen, Love and Friendship)

  1. “Love looks not with the eyes, but with the mind, And therefore is winged Cupid painted blind.” – William Shakespeare, A Midsummer Night’s Dream

(“Tình yêu không chỉ được nhìn qua đôi mắt mà còn qua tâm trí. Và vì thế, tình yêu thường được vẽ như một á thần Cupid mù mắt.” – William Shakespeare, A Midsummer Night’s Dream)

  1. “The best love is the kind that awakens the soul and makes us reach for more, that plants a fire in our hearts and brings peace to our minds. And that’s what you’ve given me.” – Nicholas Sparks, The Notebook

(Tình yêu tốt nhất là loại đánh thức linh hồn và khiến chúng ta muốn đạt được nhiều hơn, làm bừng lên ngọn lửa trong trái tim và mang đến sự bình yên cho tâm trí . Và đó là những gì em đã đem lại cho tôi.” – Nicholas Sparks, The Notebook)

  1. “I am yours, don’t give myself back to me.” – Rumi, The Essential Rumi

(Em là của anh. Đừng mang bản thân em trả lại cho chính em – Rumi, The Essential Rumi)

  1. “Love is an untamed force. When we try to control it, it destroys us. When we try to imprison it, it enslaves us. When we try to understand it, it leaves us feeling lost and confused.” – Paulo Coelho, The Alchemist

(“Tình yêu là một thế lực hoang dã. Khi chúng ta cố gắng kiểm soát nó, nó sẽ phá hủy chúng ta. Khi chúng ta cố gắng giam giữ nó, nó sẽ làm chúng ta trở thành nô lệ. Khi chúng ta cố gắng hiểu nó, chúng ta cảm thấy lạc lối và mơ hồ.” – Paulo Coelho, The Alchemist)

  1. “The greatest happiness of life is the conviction that we are loved; loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves.” – Victor Hugo, Les Miserables

(Niềm hạnh phúc lớn nhất trong cuộc đời là niềm tin chúng ta được yêu thương; được yêu thương vì chính bản thân ta, hoặc nói đúng hơn, được yêu thương bất chấp những khuyết điểm của chúng ta.” – Victor Hugo, Les Miserables)

  1. “Love is an endless act of forgiveness. Forgiveness is me giving up the right to hurt you for hurting me.” – Beyonce, Lemonade

(“Tình yêu là những chuỗi tha thứ bất tận. Tha thứ chính là khi tôi từ bỏ cái quyền làm tổn thương bạn khi bạn đã làm tổn thương tôi.” – Beyonce, Lemonade)

Tổng hợp các câu danh ngôn tiếng Anh hay về tình yêu

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 9
Tổng hợp các câu danh ngôn tiếng Anh hay về tình yêu
  1. “The best thing to hold onto in life is each other.” – Audrey Hepburn

(Điều tốt đẹp nhất là giữ gìn nhau – Audrey Hepburn)

  1. “Love is not about possession. Love is about appreciation.” – Osho

(“Tình yêu không phải là sự chiếm đoạt. Tình yêu là sự trân trọng.” – Osho)

  1. “Love is not just a feeling of happiness. Love is a willingness to sacrifice.” – Michael Novak

(“Tình yêu không chỉ là cảm giác hạnh phúc. Tình yêu là sự sẵn lòng hy sinh.” – Michael Novak)

  1. “The greatest happiness of life is the conviction that we are loved; loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves.” – Victor Hugo

(“Hạnh phúc lớn nhất trong cuộc đời là niềm tin rằng chúng ta được yêu thương; được yêu thương vì chính bản thân mình, hoặc nói cách khác, được yêu thương dù cho có khuyết điểm.” – Victor Hugo)

  1. “To love oneself is the beginning of a lifelong romance.” – Oscar Wilde

(“Yêu chính mình là khởi đầu của một cuộc tình trọn đời.” – Oscar Wilde)

  1. “Love is composed of a single soul inhabiting two bodies.” – Aristotle

(Tình yêu được tạo nên bởi một linh hồn đơn độc ở trong hai thể xác.” – Aristotle)

  1. “Love is like the wind, you can’t see it but you can feel it.” – Nicholas Sparks

(“Tình yêu giống như gió, bạn không thể nhìn thấy nó nhưng bạn có thể cảm nhận được nó.” – Nicholas Sparks)

  1. “We loved with a love that was more than love.” – Edgar Allan Poe

(“Chúng ta đã yêu nhau bằng một tình yêu hơn cả tình yêu.” – Edgar Allan Poe)

  1. “Love is not what you say. Love is what you do.” – Unknown
Xem thêm  Cách sử dụng giới từ tiếng Anh chuẩn xác nhất

(“Tình yêu không phải là những gì bạn nói. Tình yêu là những gì bạn làm.” – Unknown)

  1. “Love is a force more formidable than any other. It is invisible—it cannot be seen or measured, yet it is powerful enough to transform you in a moment and offer you more joy than any material possession could.” – Barbara De Angelis

(“Tình yêu là một động lực mạnh mẽ hơn bất kỳ lực lượng nào khác. Nó vô hình – không thể nhìn thấy hoặc đo lường được, nhưng nó đủ mạnh để biến đổi bạn trong chớp mắt, và mang đến cho bạn nhiều niềm vui hơn bất kỳ tài sản vật chất nào có thể.” – Barbara De Angelis)

  1. “Relationships are like glass. Sometimes it’s better to leave them broken than try to hurt yourself by putting it back together.”

(Những mối quan hệ cũng giống như những mảnh thủy tinh. Đôi khi để chúng tan vỡ còn hơn cố gắng làm mình thương tổn bằng cách gắn nó lại.)

  1. “The best and most beautiful things in this world cannot be seen or even heard, but must be felt with the heart.” – Helen Keller)

(“Những điều tốt đẹp nhất và đẹp đẽ nhất trên thế giới này không thể nhìn thấy hoặc nghe thấy, mà phải cảm nhận bằng trái tim.” – Helen Keller)

  1. “A successful marriage requires falling in love many times, always with the same person.” – Mignon McLaughlin

(“Một cuộc hôn nhân thành công đòi hỏi phải yêu nhau nhiều lần, luôn luôn với cùng một người.” – Mignon McLaughlin)

  1. “The best love is the kind that awakens the soul; that makes us reach for more, that plants the fire in our hearts and brings peace to our minds.” – Nicholas Sparks

(“Tình yêu tốt nhất là loại tình yêu đánh thức linh hồn; khiến chúng ta thèm muốn hơn nữa, gieo niềm đam mê vào trái tim và mang đến sự bình yên cho tâm hồn.” – Nicholas Sparks)

  1. “Love is like the wind, you can’t see it but you can feel it.” – Nicholas Sparks

(“Tình yêu giống như làn gió, bạn không thể nhìn thấy nhưng bạn có thể cảm nhận.” – Nicholas Sparks)

Những câu nói, thành ngữ tiếng Anh về tình yêu hay, dễ thương

cau noi tieng Anh hay ve tinh yeu 3
Những câu nói, thành ngữ tiếng Anh về tình yêu hay, dễ thương

Dành những lời ngọt ngào với một số câu thành ngữ tiếng Anh hay về tình yêu sẽ giúp nửa kia của bạn cảm thấy hạnh phúc và được yêu thương mỗi ngày.

1. Love me, love my dog. (Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng)
2. Believe in the spirit of love, it can heal everything in the world. (Sức mạnh của tình yêu có thể chữa lành tất cả mọi thứ)
3. Love at the first sight. (Yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên)
4. The apple of someone’s eye. (Người quan trọng nhất đời tôi)
5. There is no difference between a wise man and fool when they fall in love. (Trong tình yêu thì chẳng có sự khác biệt nào giữa người thông minh và kẻ ngốc cả)
6. The best way to go to a man’s heart is through his stomach. (Con đường ngắn nhất đi đến trái tim người đàn ông là qua dạ dày)
7. Out of sight, out of mind. (Xa mặt cách lòng)
8. True beauty is in the eyes of the beholder. (Vẻ đẹp thực sự nằm trong ánh mắt của kẻ si tình)
9. Love knows no bounds. (Tình yêu là không có giới hạn – không bị ngăn cách, ràng buộc bởi bất cứ điều gì)
10. It only takes a second to say that “Love you”, but it will take a lifetime to show you how much. (Chỉ là 1 giây để nói lời “yêu em”, nhưng sẽ là cả đời để chứng minh hai chữ đó)
11. I would give up my life if I could command one smile of your eyes, one touch of your hand. (Anh nguyện đánh đổi tất cả để được nhìn thấy nụ cười, được tay trong tay với em cả đời)
12. Be head over the heels. (Mê như điếu đổ)
13. I’d rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone. (Thà nghèo mà có nhau còn hơn giàu mà cô đơn)
14. You may only be one person on the world you may be the world to one person. (Có thể bạn chỉ là một trong 8 tỷ người trên thế giới, nhưng bạn sẽ là cả thế giới trong mắt một người)
15. A great lover isn’t one who loves many people, but one who loves one woman for life. (Một người yêu lý tưởng không phải là kẻ yêu nhiều người, mà là kẻ dùng cả đời chỉ để yêu một người con gái)
16. A woman falls in love through her ears, but a man through his eyes. (Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt)
17. A cute guy can open up my eye, a smart guy can open up my mind, but a nice guy can open up my heart. (Một chàng trai đẹp có thể khiến tôi mở mang tầm mắt, một chàng thông minh có thể giúp tôi mở mang đầu óc, nhưng chỉ có một chàng tử tế mới có thể mở cửa trái tim tôi)
18. Never frown when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile (Đừng ngừng cười ngay cả khi em buồn vì em chẳng bao giờ biết được có ai đó sẽ xiêu lòng vì nụ cười của em)
19. A flower cannot blossom without sunshine, and man can’t live without love. (Hoa không thể sống thiếu ánh nắng cũng như con người không thể sống thiếu tình yêu)
20. Find Mr. Right. (Tìm ý trung nhân của cuộc đời)
21. Love is blind. (Tình yêu là mù quáng)
22. Love conquers all. (Tình yêu chinh phục tất cả)
23. Love makes the world go round. (Tình yêu là động lực giúp thế giới tồn tại)
24, Love is a two-way street. (Tình yêu là con đường hai chiều)
25. Love is a journey, not a destination. (Tình yêu là một hành trình, không phải điểm đến)
26. Love is like a rose, beautiful but thorny. (Tình yêu giống như một cánh hoa hồng, xinh đẹp nhưng có gai)
27. Men make houses, women make homes. (Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm)
28. Love is the greatest gift. (Tình yêu là món quà tuyệt nhất trên đời)
29. Love is worth fighting for. (Tình yêu đáng để chiến đấu)
30. The heart wants what it wants. (Trái tim sẽ làm những gì mà nó mách bảo)
31. All you need is love. (Tất cả những gì bạn cần chính là một tình yêu đích thực)
32. Love is a language that the deaf can hear and the blind can see. (Tình yêu là một ngôn ngữ mà người điếc có thể nghe thấy và người mù có thể nhìn thấy)
33. Better to have loved and lost than never to have loved at all. (Có tình yêu và mất đi còn hơn không bao giờ có tình yêu)
34. Love is not finding someone to live with, it’s finding someone you can’t live without. (Tình yêu không phải chỉ là tìm một người để cùng sống, mà chính là tìm một người mà bạn không thể nào sống thiếu)
35. Love is the master key that opens the gates of happiness. (Tình yêu là chiếc chìa khóa ma thuật mở cánh cửa của hạnh phúc)
36. Love is not about how much you say “I love you”, but how much you prove that it’s true. (Tình yêu không phải là nói “Anh yêu em” nhiều như thế nào, mà là chứng minh nó là sự thật)
37. Love is the only force capable of transforming an enemy into a friend. (Tình yêu là sức mạnh duy nhất có thể biến thù thành bạn)
38. Love is like the wind, you can’t see it but you can feel it. (Tình yêu giống như cơn gió, bạn không thể nhìn thấy nó nhưng hoàn toàn có thể cảm nhận được)
39. Love is like a puzzle. The more pieces you find, the clearer the picture becomes. (Tình yêu giống như câu đố. Càng tìm ra nhiều manh mối, hình ảnh càng rõ ràng hơn)
40. Love is the music of the heart. (Tình yêu là nhịp điệu của trái tim)
Love is like a flame that never burns out. (Tình yêu giống như ngọn lửa không bao giờ tắt)
41. Love is a journey that two souls embark on together. (Tình yêu là một hành trình mà hai linh hồn bắt đầu cùng nhau)
42. Love is the sweetest feeling that can make even the darkest days bright. (Tình yêu là cảm giác ngọt ngào nhất có thể khiến ngày tối tăm cũng trở nên sáng bừng)
43. Love is a language that is best spoken through actions, not just words. (Tình yêu là ngôn ngữ tốt nhất được diễn đạt qua hành động, không chỉ là lời nói)
44. Love is a dance, where two hearts move in perfect harmony. (Tình yêu là một bước nhảy, nơi hai trái tim lả lướt trong sự hoà hợp tuyệt đối)
45. Love is a treasure that is meant to be cherished and protected. (Tình yêu là một kho báu cần được nâng niu và bảo vệ)
46. Love is like a mirror, it reflects what is inside your heart. (Tình yêu giống như một tấm gương, nó phản ánh những gì có trong trái tim bạn)
47. Love is a beacon of light that guides us through the darkest times. (Tình yêu là tia sáng dẫn lối chúng ta qua những thời khắc tối tăm nhất)
48. Love is the glue that holds us together even in the most challenging times. (Tình yêu là chất keo giữ chúng ta lại với nhau ngay cả trong những thời điểm khó khăn nhất)
49. Love is like the air we breathe, essential for our existence. (Tình yêu giống như không khí mà chúng ta đang hít thở – nó rất cần thiết cho sự tồn tại)
50. Love is like a flame that spreads warmth and light to everyone around. (Tình yêu giống như ngọn lửa lan tỏa sự ấm áp và sáng sủa cho mọi người xung quanh)
51. Love is the sunrise that brings hope and new beginnings. (Tình yêu là bình minh mang đến hy vọng và sự khởi đầu mới)
52. Love is a language that transcends borders and connects hearts. (Tình yêu là một ngôn ngữ vượt qua ranh giới và kết nối những trái tim)
53. Love is like a gentle breeze that caresses your soul. (Tình yêu giống như một cơn gió nhẹ nhàng vuốt ve tâm hồn bạn)
54. Love is a bridge that connects two hearts, no matter the distance. (Tình yêu là một cây cầu kết nối hai trái tim bất kể khoảng cách)
55. Love is a magnet that attracts two souls together. (Tình yêu là nam châm hút hai linh hồn lại với nhau)

Hy vọng với bài viết về chủ đề top những câu nói tiếng Anh hay về tình yêu mà Tiếng Anh Nghe Nói đã gửi sẽ giúp bạn học dành tình cảm đến người thương của mình từ đó vun đắp mối quan hệ gắn kết hơn mỗi ngày bạn nhé!

lớp giao tiếp nhóm
Các khoá học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói Kids

Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE – NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh – Úc – Mỹ – Canada thì Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu, tham khảo các khóa học tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo