Skip links
tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc

Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học 

Bạn quan tâm đến các mặt của hành vi, cảm xúc của con người và có định hướng đi sâu tìm hiểu về ngành Tâm lý học. Song đây là chuyên ngành khá phức tạp bao gồm nhiều thuật ngữ chuyên môn. Bài viết sau đây về tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học sau đây sẽ giúp bạn học và ứng dụng vào giao tiếp tốt lĩnh vực khó nhằn này. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học cơ bản

tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc 6

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ Tâm lý học
Kinesthetic sense /ˌkɪnəsˈθɛtɪk sɛns/ Giác quan vận động
Absolute threshold /ˈæbsəluːt ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng tuyệt đối (mức kích thích nhỏ nhất mà giác quan có thể nhận biết)
Accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃən/ Sự điều tiết
Acquisition /ˌækwɪˈzɪʃən/ Sự tiếp nhận (kiến thức, kỹ năng)
Action potential /ˈækʃən pəˈtɛnʃəl/ Điện thế hoạt động (sự thay đổi điện thế qua màng tế bào thần kinh)
Acute stress /əˈkjuːt strɛs/ Căng thẳng cấp tính
Addiction /əˈdɪkʃən/ Sự nghiện
Aggression /əˈɡrɛʃən/ Thái độ công kích
All-or-none law /ɔːl ɔːr nʌn lɔː/ Luật tất cả hoặc không (quy luật dẫn truyền thần kinh)
Altruism /ˈæltruɪzəm/ Lòng vị tha
Analytic psychology /ˌænəˈlɪtɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học phân tích (trường phái của Carl Jung)
Apparent motion /əˈpærənt ˈmoʊʃən/ Chuyển động biểu kiến (ảo giác chuyển động)
Archetype /ˈɑːrkɪtaɪp/ Nguyên mẫu, nguyên hình
Auditory nerve /ˈɔːdɪtɔːri nɜːrv/ Thần kinh thính giác
Autonomic nervous system /ɔːtəˈnɒmɪk ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/ Hệ thần kinh tự trị
Aversion therapy /əˈvɜːrʒən ˈθɛrəpi/ Liệu pháp ác cảm
Axon /ˈæksɒn/ Sợi trục thần kinh
Biofeedback /ˌbaɪoʊˈfiːdbæk/ Phản hồi sinh học
Body image /ˈbɒdi ˈɪmɪdʒ/ Hình ảnh cơ thể (nhận thức về ngoại hình bản thân)
Brain stem /breɪn stɛm/ Thân não
Central nervous system /ˈsɛntrəl ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/ Hệ thần kinh trung ương
Cerebellum /ˌsɛrəˈbɛləm/ Tiểu não
Cerebral cortex /səˈriːbrəl ˈkɔːrtɛks/ Vỏ não
Cerebral hemisphere /ˌsɛrəbrəl ˈhɛmɪsfɪər/ Bán cầu não
Chronological age /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkəl eɪdʒ/ Tuổi đời (theo năm sinh)
Circadian rhythm /sərˈkeɪdiən ˈrɪðəm/ Nhịp sinh học ngày đêm
Client-centered therapy /ˈklaɪənt ˈsɛntərd ˈθɛrəpi/ Liệu pháp lấy thân chủ làm trung tâm (liệu pháp Rogerian)
Cochlea /ˈkɒkliə/ Ốc tai
Dark adaptation /dɑːrk ˌædæpˈteɪʃən/ Sự thích nghi với bóng tối
Ego /ˈiːɡoʊ/ Bản ngã, cái tôi
Ego defense mechanisms /ˈiːɡoʊ dɪˈfɛns ˈmɛkənɪzəmz/ Cơ chế phòng vệ của cái tôi
Egocentrism /ˌiːɡoʊˈsɛntrɪzəm/ Thuyết vị kỷ, xu hướng tự đề cao bản thân
Electroencephalogram (EEG) /ɪˌlɛktroʊɛnˈsɛfələˌɡræm/ Điện não đồ
Encoding /ɪnˈkoʊdɪŋ/ Mã hóa (thông tin trong trí nhớ)
Endocrine system /ˈɛndəkraɪn ˈsɪstəm/ Hệ nội tiết
Environmental variables /ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈvɛriəbəlz/ Các biến số môi trường
Gestalt psychology /ɡəˈʃtælt saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học Gestalt (nhấn mạnh nhận thức tổng thể)
Glia /ˈɡliːə/ Tế bào thần kinh đệm
Group dynamics /ɡruːp daɪˈnæmɪks/ Động lực nhóm
Halo effect /ˈheɪloʊ ɪˈfɛkt/ Hiệu ứng hào quang
Health psychology /hɛlθ saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học sức khỏe
Humanistic psychology /ˌhjuːməˈnɪstɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học nhân văn
Hallucination /həˌluːsɪˈneɪʃən/ Ảo giác
Hypnosis /hɪpˈnoʊsɪs/ Sự thôi miên
Iconic memory /aɪˈkɒnɪk ˈmɛməri/ Trí nhớ hình ảnh
Illusion /ɪˈluːʒən/ Ảo giác, ảo tưởng (do sai lệch tri giác)
Instinct /ˈɪnstɪŋkt/ Bản năng
Internalization /ɪnˌtɜːrnəlaɪˈzeɪʃən/ Sự nội tâm hóa
Intimacy /ˈɪntɪməsi/ Sự thân mật, gắn kết
Implicit learning /ɪmˈplɪsɪt ˈlɜːrnɪŋ/ Học tập vô thức
Cognitive restructuring /ˈkɒɡnɪtɪv ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ Tái cấu trúc nhận thức (kỹ thuật trị liệu CBT)
Judgment /ˈdʒʌdʒmənt/ Óc phán đoán

Trọn bộ thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học thông dụng

tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc 3

Thuật ngữ nền tảng thường gặp

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Attachment theory /əˈtætʃmənt ˈθɪəri/ Lý thuyết gắn bó (của John Bowlby, mô tả các kiểu gắn bó: an toàn, tránh né, lo lắng, vô tổ chức)
Attitude /ˈætɪtjuːd/ Thái độ
Bias /ˈbaɪəs/ Thiên kiến, định kiến
Big Five /bɪɡ faɪv/ Mô hình 5 yếu tố tính cách (hướng ngoại, dễ chịu, tận tâm, nhạy cảm, cởi mở)
Catharsis /kəˈθɑːrsɪs/ Sự giải tỏa, thanh lọc cảm xúc
Cognition /kɒɡˈnɪʃən/ Nhận thức
Consciousness /ˈkɒnʃəsnəs/ Ý thức
Construct /ˈkɒnstrʌkt/ Cấu trúc khái niệm, lý thuyết trừu tượng
Coping mechanism /ˈkoʊpɪŋ ˈmɛkənɪzəm/ Cơ chế đối phó (với căng thẳng, tổn thương)
Defense mechanism /dɪˈfɛns ˈmɛkənɪzəm/ Cơ chế phòng vệ tâm lý
Emotional intelligence /ɪˈmoʊʃənl ɪnˈtɛlɪdʒəns/ Trí tuệ cảm xúc
Extrovert /ˈɛkstrəvɜːrt/ Người hướng ngoại
Hierarchy of needs /ˈhaɪərɑːrki ʌv niːdz/ Tháp nhu cầu Maslow (5 cấp bậc: sinh lý, an toàn, xã hội, được quý trọng, thể hiện bản thân)
Id /ɪd/ Bản năng nguyên thủy
Intelligence quotient (IQ) /ɪnˈtɛlɪdʒəns ˈkwoʊʃənt/ Chỉ số thông minh
Introvert /ˈɪntrəvɜːrt/ Người hướng nội
Long-term memory /lɔːŋ tɜːrm ˈmɛməri/ Trí nhớ dài hạn
Short-term memory /ʃɔːrt tɜːrm ˈmɛməri/ Trí nhớ ngắn hạn
Mindfulness /ˈmaɪndfəlnəs/ Chánh niệm
Nature vs. nurture /ˈneɪtʃər vɜːrsəs ˈnɜːrtʃər/ Tranh luận bẩm sinh vs. môi trường nuôi dưỡng
Paradox /ˈpærədɒks/ Nghịch lý
Pathology /pəˈθɒlədʒi/ Bệnh lý học
Personality /ˌpɜːrsəˈnæləti/ Nhân cách
Projection /prəˈdʒɛkʃən/ Sự phóng chiếu (gán cảm xúc của bản thân cho người khác)
Schema /ˈskiːmə/ Lược đồ nhận thức
Self-actualization /sɛlf ˌæktʃuəlaɪˈzeɪʃən/ Nhu cầu thể hiện bản thân
Self-efficacy /sɛlf ˈɛfɪkəsi/ Niềm tin vào năng lực bản thân
Social psychology /ˈsoʊʃəl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học xã hội
Stress /strɛs/ Căng thẳng
Superego /ˈsuːpərˌiːɡoʊ/ Siêu ngã, lương tâm đạo đức

Xem thêm 30+ Từ vựng và cụm từ tiếng Anh về tâm trạng, cảm xúc nếu bạn muốn mở rộng vốn từ diễn tả cảm xúc trong giao tiếp hằng ngày, không chỉ trong văn cảnh học thuật.

Thuật ngữ về các loại bệnh và triệu chứng tâm lý

tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc 8

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Abulia /əˈbuːliə/ Chứng suy giảm ý chí, mất động lực
Agnosia /æɡˈnoʊʒə/ Chứng mất khả năng nhận biết (đồ vật, âm thanh) do tổn thương não
Agitated depression /ˈædʒɪteɪtɪd dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm kích động
Agraphia /əˈɡræfiə/ Chứng mất khả năng viết
Akrasia /əˈkreɪziə/ Chứng thiếu ý chí, biết đúng mà vẫn làm sai
Ambivalent /æmˈbɪvələnt/ Có tâm lý mâu thuẫn, giằng xé
Amnesia /æmˈniːʒə/ Chứng mất trí nhớ
Anaclitic depression /ˌænəˈklɪtɪk dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm do thiếu vắng cha/mẹ (ở trẻ nhỏ)
Anankastic personality disorder /ˌænænˈkæstɪk ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chế
Aphasia /əˈfeɪʒə/ Chứng mất khả năng ngôn ngữ
Attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD) /əˈtɛnʃən ˈdɛfɪsɪt ˌhaɪpərækˈtɪvɪti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tăng động giảm chú ý
Autism /ˈɔːtɪzəm/ Chứng tự kỷ
Cerebellar atrophy /ˌsɛrəˈbɛlər ˈætrəfi/ Thoái hóa tiểu não
Cognitive dissonance /ˈkɒɡnɪtɪv ˈdɪsənəns/ Mâu thuẫn nhận thức
Depression /dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm
Dissociative disorder /dɪˈsoʊsiətɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn phân ly
Dissociative identity disorder (DID) /dɪˈsoʊsiətɪv aɪˈdɛntəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn đa nhân cách
Dysphoria /dɪsˈfɔːriə/ Cảm giác khó chịu, bứt rứt, bất mãn kéo dài
Hysteria /hɪˈstɪəriə/ Rối loạn tâm thần kinh (hysteria)
Insomnia /ɪnˈsɒmniə/ Chứng mất ngủ
Mania /ˈmeɪniə/ Hưng cảm
Mental strain /ˈmɛntl streɪn/ Căng thẳng tinh thần
Obsessive-compulsive disorder (OCD) /əbˈsɛsɪv kəmˈpʌlsɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Phobia /ˈfoʊbiə/ Chứng ám ảnh sợ hãi
Post-traumatic stress disorder (PTSD) /poʊst trəˈmætɪk strɛs dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn căng thẳng sau sang chấn
Psychological disorder /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tâm lý
Schizophrenia /ˌskɪtsəˈfriːniə/ Tâm thần phân liệt
Agoraphobia /ˌæɡərəˈfoʊbiə/ Chứng sợ khoảng rộng, sợ nơi đông người
Alzheimer’s disease /ˈɑːltshaɪmərz dɪˈziːz/ Bệnh Alzheimer, chứng sa sút trí tuệ
Anorexia nervosa /ˌænəˈrɛksiə nɜːrˈvoʊsə/ Chứng biếng ăn tâm lý
Xem thêm  100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội trong năm

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học nâng cao

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Ableism /ˈeɪbəlɪzəm/ Sự phân biệt đối xử với người khuyết tật
Abnormal psychology /æbˈnɔːrml saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học bất thường
Adience /ˈeɪdiəns/ Xu hướng tiếp cận, chấp nhận một tình huống/đối tượng
Abience /ˈeɪbiəns/ Xu hướng né tránh, rút lui khỏi một tình huống/đối tượng
Ageism /ˈeɪdʒɪzəm/ Sự phân biệt đối xử do tuổi tác
Anima /ˈænɪmə/ Yếu tố nữ tính trong tâm trí nam giới (theo Jung)
Animal psychology /ˈænɪməl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học động vật
Applied psychology /əˈplaɪd saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học ứng dụng
Atomism /ˈætəmɪzəm/ Thuyết nguyên tử (giản lược hiện tượng tinh thần thành các yếu tố đơn giản)
Attractiveness /əˈtræktɪvnəs/ Sự thu hút, hấp dẫn
Behavioristic psychology /bɪˌheɪvjəˈrɪstɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học hành vi
Child psychology /tʃaɪld saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học trẻ em
Clinical psychology /ˈklɪnɪkəl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học lâm sàng
Cognitive psychology /ˈkɒɡnətɪv saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học nhận thức
Comparative psychology /kəmˈpærətɪv saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học so sánh
Criminal psychology /ˈkrɪmɪnl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học tội phạm
Constancy /ˈkɒnstənsi/ Tính hằng định trong tri giác
Cultural sensitivity /ˈkʌltʃərəl sɛnsɪˈtɪvəti/ Sự nhạy cảm về văn hóa
Depth psychology /dɛpθ saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học chuyên sâu
Developmental psychology /dɪˌveləpˈmɛntl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học phát triển
Differential psychology /ˌdɪfəˈrɛnʃəl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học khác biệt cá nhân
Double bind /ˈdʌbl baɪnd/ Tình huống tiến thoái lưỡng nan
Experimental psychology /ɪkˌspɛrɪˈmɛntl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học thực nghiệm
Extraversion /ˌɛkstrəˈvɜːrʒən/ Khuynh hướng hướng ngoại
Functionalism /ˈfʌŋkʃənəlɪzəm/ Thuyết chức năng
Generalization /ˌdʒɛnərəlaɪˈzeɪʃən/ Sự khái quát hóa
Genetic psychology /dʒəˈnɛtɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học di truyền
Groupthink /ˈɡruːpθɪŋk/ Tư duy tập thể (xu hướng đồng thuận thiếu phản biện)
Heuristic /hjʊˈrɪstɪk/ Quy tắc suy nghiệm, lối tắt tư duy
Individualism /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ Chủ nghĩa cá nhân
Industrial psychology /ɪnˈdʌstriəl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học công nghiệp
Inhibition /ˌɪnɪˈbɪʃən/ Sự ức chế, mặc cảm
Introjection /ˌɪntrəˈdʒɛkʃən/ Sự nội nhập (tiếp nhận đặc điểm của người khác vào tâm lý bản thân)
Introversion /ˌɪntrəˈvɜːrʒən/ Khuynh hướng hướng nội
Obedience /əˈbiːdiəns/ Sự tuân lệnh, phục tùng
Persuasion /pərˈsweɪʒən/ Sự thuyết phục
Priming /ˈpraɪmɪŋ/ Hiệu ứng mồi (một kích thích ảnh hưởng đến phản ứng sau đó)
Proximity /prɒkˈsɪməti/ Sự gần gũi (nguyên lý tri giác Gestalt)
Reinforcement /ˌriːɪnˈfɔːrsmənt/ Sự củng cố (hành vi)
Sublimation /ˌsʌblɪˈmeɪʃən/ Sự thăng hoa
Suppression /səˈprɛʃən/ Sự kìm nén có ý thức

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học về hướng điều trị bệnh

tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc 9

Về tâm thần trị liệu (Psychotherapy)

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Cognitive behavioral therapy (CBT) /ˈkɒɡnɪtɪv bɪˈheɪvjərəl ˈθɛrəpi/ Trị liệu hành vi nhận thức
Psychoanalysis /ˌsaɪkoʊəˈnæləsɪs/ Phân tâm học
Humanistic therapy /hjuːˈmænɪstɪk ˈθɛrəpi/ Trị liệu nhân văn
Dialectical behavior therapy (DBT) /ˌdaɪəˈlɛktɪkəl bɪˈheɪvjər ˈθɛrəpi/ Trị liệu hành vi biện chứng
Group therapy /ɡruːp ˈθɛrəpi/ Trị liệu nhóm
Family therapy /ˈfæməli ˈθɛrəpi/ Trị liệu gia đình
Exposure therapy /ɪkˈspoʊʒər ˈθɛrəpi/ Trị liệu phơi nhiễm
Play therapy /pleɪ ˈθɛrəpi/ Trị liệu qua trò chơi
Art therapy /ɑːrt ˈθɛrəpi/ Trị liệu nghệ thuật

Về thuốc (Medication)

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Antidepressants /ˌæntidɪˈprɛsənts/ Thuốc chống trầm cảm
Antianxiety medications /ˌæntiæŋˈzaɪəti ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/ Thuốc chống lo âu
Antipsychotics /ˌæntisaɪˈkɒtɪks/ Thuốc chống loạn thần
Mood stabilizers /muːd ˈsteɪbəˌlaɪzərz/ Thuốc ổn định tâm trạng
Stimulants /ˈstɪmjələnts/ Thuốc kích thích
Sedatives /ˈsɛdətɪvz/ Thuốc an thần

Về tư vấn (Counseling)

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Individual counseling /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn cá nhân
Couples counseling /ˈkʌpəlz ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn cặp đôi
Family counseling /ˈfæməli ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn gia đình
Career counseling /kəˈrɪr ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tư vấn nghề nghiệp

Về phương pháp trị liệu thay thế và bổ trợ

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Mindfulness meditation /ˈmaɪndfəlnəs ˌmɛdɪˈteɪʃən/ Thiền chánh niệm
Yoga therapy /ˈjoʊɡə ˈθɛrəpi/ Trị liệu bằng yoga
Acupuncture /ˈækjʊpʌŋktʃər/ Châm cứu
Herbal remedies /ˈhɜːrbəl ˈrɛmɪdiz/ Phương pháp trị liệu bằng thảo dược

Về chiến lược tự giúp đỡ và điều trị nội trú

Từ vựng IPA Nghĩa tiếng Việt
Self-care /sɛlf kɛər/ Tự chăm sóc bản thân
Journaling /ˈdʒɜːrnəlɪŋ/ Viết nhật ký
Relaxation techniques /ˌriːlækˈseɪʃən ˈtɛknɪks/ Kỹ thuật thư giãn
Stress management /strɛs ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý căng thẳng
Support groups /səˈpɔːrt ɡruːps/ Nhóm hỗ trợ
Inpatient psychiatric unit /ˈɪnpeɪʃənt ˌsaɪkiˈætrɪk ˈjuːnɪt/ Khoa tâm thần nội trú
Residential treatment center /ˌrɛzɪˈdɛnʃl ˈtriːtmənt ˈsɛntər/ Trung tâm điều trị nội trú

Hội thoại mẫu: dùng từ vựng tâm lý học trong ngữ cảnh thực tế

tieng Anh chuyen nganh Tam ly hoc 1

Đoạn hội thoại ngắn dưới đây giữa một chuyên gia tư vấn (Counselor) và thân chủ (Client) minh họa cách dùng một số thuật ngữ vừa học:

Counselor: How have you been managing your stress lately? Any specific coping mechanisms you’re using? (Gần đây bạn quản lý căng thẳng như thế nào? Bạn có đang dùng cơ chế đối phó nào cụ thể không?)

Client: Honestly, I’ve been avoiding it. I think it’s a kind of defense mechanism — I just don’t want to think about it. (Thật ra em đang né tránh nó. Em nghĩ đó là một dạng cơ chế phòng vệ — em chỉ không muốn nghĩ đến nó.)

Counselor: That’s a very common coping mechanism. Let’s try some mindfulness exercises together — they can help reduce anxiety over time. (Đó là một cơ chế đối phó rất phổ biến. Chúng ta hãy cùng thử vài bài tập chánh niệm — nó có thể giúp giảm lo âu theo thời gian.)

Client: Okay. Should I also consider journaling, or is that not necessary at this stage? (Dạ vâng. Em có nên viết nhật ký nữa không, hay giai đoạn này chưa cần thiết?)

Lưu ý khi dùng thuật ngữ tâm lý học tiếng Anh

  • Phân biệt psychology (ngành nghiên cứu tâm lý, không cần bằng y khoa) với psychiatry (tâm thần học, do bác sĩ y khoa thực hành và có thể kê thuốc), hai từ rất dễ gây nhầm lẫn khi giới thiệu nghề nghiệp.
  • Therapist là tên gọi chung cho người trị liệu (có thể là counselor, psychologist…), trong khi psychiatrist luôn là bác sĩ. Không dùng thay thế cho nhau.
  • Âm /p/ trong “psychology”, “psychiatrist” là âm câm, không phát âm, tránh lỗi phát âm phổ biến của người Việt mới học.

Như vậy, Tiếng Anh Nghe Nói đã chia sẻ đến bạn học chi tiết về từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học giúp bạn không chỉ tích lũy thêm vốn tiếng Anh và còn học được nhiều kiến thức cơ bản để thấu hiểu về đặc điểm hành vi và nhận thức của con người.

cam on da chon tieng anh nghe noi

Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE – NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh – Úc – Mỹ – Canada thì Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu, tham khảo các khóa học tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

Rate this post
joe w 1 min

Thầy Joe là giáo viên người Anh đang giảng dạy và là tác giả các bài học tại Tiếng Anh Nghe Nói. Dựa trên chuyên môn vững chắc và nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy trực tiếp, thầy luôn nỗ lực đơn giản hóa những khái niệm phức tạp để giúp bạn tiếp cận tiếng Anh một cách hiệu quả và từng bước thành thạo tiếng Anh.

Contact Me on Zalo