Skip links
cau truc this is the first time

Cách dùng cấu trúc This is the first time bạn nên biết

THIS IS THE FIRST TIME là một cấu trúc có lẽ đã được các bạn gặp nhiều trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày cũng như các bài viết lại câu. Vậy nên hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói dành một chút thời gian để thành thạo cấu trúc này nhé!

Ý NGHĨA CỦA THIS IS THE FIRST TIME

Định nghĩa FIRST

FIRST có thể được sử dụng như:

  • Số đếm: First man nghĩa là đầu tiên, thứ nhất theo số thứ tự.

Ví dụ: My room in the first floor in this house

  • Danh từ: Khi là danh từ, first được hiểu là “người đầu tiên”.

Ví dụ: She is the one of the first to receive a gift from my company

  • Trạng từ: First vẫn mang nghĩa là đầu tiên khi đứng ở vị trí của trạng từ.

Ví dụ: He is the man came first on the race

Định nghĩa TIME

Trong tiếng Anh, TIME có thể mang ý nghĩa là:

Danh từ: Hầu hết chúng ta đều biết rằng, Time mang các ý nghĩa là thời gian. Và các trường hợp phổ biến, Time đều xuất hiện với vai trò danh từ và ý nghĩa này.

Ví dụ: I wash my face two times a day.

Động từ: Vẫn mang ý nghĩa là thời gian, động từ Time có thể hiểu là sắp xếp, lập kế hoạch các công việc, đo lường quãng thời gian thực hiện một hành động nào đó.

Xem thêm  7 lỗi ngữ pháp khi viết tiếng Anh mà người học thường mắc phải

Ví dụ: We were timed and given certificates according to our speed

Ý nghĩa của cấu trúc THIS IS THE FIRST TIME

Vậy, với những ý nghĩa của FIRST và TIME ở trên, ta có thể dễ dàng hiểu THIS IS THE FIRST TIME nghĩa là “Đây là lần đầu tiên”. Đây là một cụm từ cố định để diễn tả một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên.

Đôi khi, người ta cũng sử dụng It is the first time thay cho This is the first time.

CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC THIS IS THE FIRST TIME

Cấu trúc

Cấu trúc sử dụng This is the first time:

  • THIS IS THE FIRST TIME + S + HAVE/HAS + P2
  • S + HAVE/HAS + NEVER + P2 + BEFORE
  • S + HAVE/HAS NOT + P2 + BEFORE

Ví dụ:

This is the first time I have eaten Lobster
This is the first time I have seen him

Một số lưu ý

Sau “the first time”, ta sẽ sử dụng thì hiện tại hoàn thành bởi đây là những sự việc xảy ra lần đầu và chưa từng có tiền lệ trước đó.

Ví dụ: This is the first time I have played the piano

Ngoài ra, “This is the first time” đã là một câu hoàn chỉnh nên chúng ta có thể dùng “that” để nối hai mệnh đề lại với nhau hoặc bỏ qua nhưng vẫn đầy đủ nghĩa.

Ví dụ: This is the first time I have traveled to Dalat

This is có thể thay thế bởi This was. Để rõ ràng hơn, This có thể được thay bằng It hoặc một cụm từ chỉ thời gian như: Yesterday, Last Monday…

Ví dụ: Yesterday is the first time I have scared like that

First cũng có thể thay bằng Second, Third… để chỉ lần thứ 2, 3… làm điều gì đó.
​​​​​​​

Xem thêm  Tất tần tật từ vựng tiếng Anh về chủ đề rau củ, trái cây thông dụng 

Ví dụ: This is the second time I have came to your house

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập

Viết lại các câu sau đây:

1. I have never seen a beautiful girl like her

2. I haven’t listen this song

3. She has never learnt playing guitar before

4. My mother hasn’t driven a car before

5. She has not eaten Lobster before

6. This is the first time she has worked with customers

7. This is the first time I had such a delicious dinner

8. This was the first time I have had a true love

9. It is the second time I have traveled to Da Nang

10. It is the first time I have sit on a plane

Đáp án

1. This is the first time I have seen a beautiful girl like her

2. This is the first time I have listened this song

3. This is the first time she has learnt playing guitar

4. This is the first time my mother has driven a car

5. This is the first time she has eaten Lobster

6. She hasn’t worked with customers before

7. I haven’t had such a delicious dinner before

8. I haven’t had a true love before

9. I have traveled once before

10. I haven’t sit on a plane before

Trên đây là tất tần tật các kiến thức về cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh giao tiếp. Chúc các bạn học tốt!.

Hy vọng Tiếng Anh Nghe Nói đã mang đến cho bạn hệ thống từ vựng thường dùng về giao tiếp công việc, cuộc sống hằng ngày cũng như những cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu tiếng Anh thông dụng và hữu ích nhất. Lần sau khi bạn cần tìm về các chủ đề liên quan đến tiếng Anh,đừng quên quay lại trang tienganhnghenoi.vn nhé!

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GV Nước Ngoài (Anh, Mỹ, Canada…) các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: Lịch Học – Học Phí.

Rate this post
Contact Me on Zalo