Skip links
tu vung tieng Anh can ban

1000+ từ vựng tiếng Anh căn bản theo chủ đề thường gặp

Từ vựng chính là “nguồn căn gốc rễ” khi học một ngoại ngữ. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều bạn cần phải nắm chắc. Tự tin khi “bỏ túi” ngay 1000+ từ vựng tiếng Anh căn bản theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống mà Tiếng Anh Nghe Nói chia sẻ đến bạn qua bài viết dưới đây.

Nội dung chính

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề quốc gia

Vietnam /ˌvjɛtˈnɑːm /: Việt Nam

India /ˈɪndɪə/:  Ấn Độ

Singapore /sɪŋgəˈpɔː/:  Singapore

China /ˈʧaɪnə/:  Trung Quốc

Japan /ʤəˈpæn/:  Nhật Bản

Thailand /ˈtaɪlænd/:  Thái Lan

Cuba /ˈkjuːbə/:  Cu Ba

Combodia /Combodia /:  Campuchia

England /ˈɪŋglənd/:  Anh

France /ˈfrɑːns/:  Pháp

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề đồ ăn

tu vung tieng Anh can ban 1
Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề thức ăn

Bake /beɪk/(v): Nướng bánh

Beef /bif/ (n): Thịt bò

Beer /bɪr/ (n): Bia

Bitte /ˈbɪtər/r (adj): Đắng

Boil /bɔɪl/ (v): Luộc, đun sôi

Bread /brɛd/(n): Bánh mì

Chicken /ˈʧɪkən/ (n): Thịt gà

Coffee /ˈkɑfi/(n): Cà phê

Delicious /dɪˈlɪʃəs/(adj): Ngon lành

Drink /drɪŋk/ (v): Uống

Eat /it/ (v): Ăn

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề gia đình

Birth /bɜrθ/ (n): Sự sinh ra, sự chào đời

Mother /ˈməthər/ (n): Mẹ

Father /ˈfɑðər/ (n): Cha/Bố

Daughter /ˈdɔtər/ (n): Con gái

Brother /ˈbrʌðər/(n): Anh/em trai

Father-in-law (n): bố chồng/bố vợ

Brother-in-law: anh/em rể

Close /kloʊs/ (adj): Gần gũi, gắn bó

Cousin /ˈkʌzən/(n): Anh chị em họ

Daughter-in-law: con dâu

Godmother /ˈɡɑːdmʌðər/ (n): mẹ đỡ đầu

Grandparents /ˈgrændˌpɛrənts/ (n): Ông bà

Kid/Child /kɪd/ – /ʧaɪld/ (n: Con cái

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề nghề nghiệp

Interview /’intəvju:/(v): phỏng vấn

Job /dʒɔb/(n): việc làm

Appointment /ə’pɔintmənt/(n): buổi hẹn gặp

Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): quảng cáo

Contract /’kɔntrækt/(n): hợp đồng

Overtime /´ouvətaim/ (n): ngoài giờ làm việc

Redundancy /ri’dʌndənsi/(n): sự thừa nhân viên

Redundant /ri’dʌndənt/ (adj): bị thừa

Part-time /´pa:t¸taim/(adj,adv): bán thời gian

Full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/ (adj,adv): toàn thời gian

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề tính cách

Clever /ˈklɛvər/ (adj): Khéo léo, thông minh, lanh lợi

Cold /koʊld/ (adj): Lạnh lùng

Competitive /kəmˈpɛtətɪv/ (adj): Ganh đua, thích cạnh tranh

Confident /ˈkɑnfədənt/ (adj): Tự tin

Considerate /kənˈsɪdərət/ (adj): Chu đáo, ân cần

Diligent /ˈdɪlədʒənt/ (adj): Siêng năng, cần cù

Dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): Năng động, năng nổ, sôi nổi

Faithful /ˈfeɪθfl/ (adj): Chung thủy, trung thành, trung thực

Fawning /ˈfɔnɪŋ/ (adj): Nịnh hót, xu nịnh

Intelligent /ɪnˈtɛlədʒənt/ (adj): Thông minh, sáng dạ

Jealous /ˈdʒɛləs/ (adj): Ghen ghét, ghen tị

Kind /kaɪnd/ (adj): Tốt bụng, tử tế

Video 500+ từ vựng tiếng Anh thông dụng:

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề rau củ quả

Beetroot /ˈbiːtruːt/ (n): củ cải đường

Squash /skwɑːʃ/ (n): bí

Cucumber  /ˈkjuːkʌmbər/  (n): dưa chuột

Potato  /pəˈteɪtoʊ/  (n): khoai tây

Garlic /ˈɡɑːrlɪk/  (n): tỏi

Onion /ˈʌnjən/  (n): hành

Radish /ˈrædɪʃ/  (n): củ cải

Tomato /təˈmeɪtoʊ/  (n): cà chua

Marrow  /ˈmæroʊ/  (n): bí xanh

Bell pepper (AE)/ bel ˈpepər / sweet pepper (BE): /swiːt ˈpepər /  (n): ớt ngọn

Hot pepper /hɑːtˈpepər/  (n): ớt cay

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề du lịch

tu vung tieng Anh can ban 2
Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề du lịch

Mat /mæt/ (n):  tấm thảm

Barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/  (n): lò nướng ngoài trời

Folding chair /ˈfəʊldɪŋ ʧeə/ (n):  ghế gấp

Sleeping bag /ˈsliːpɪŋ baɡ/ (n):  túi ngủ

Campfire /ˈkæmpfaɪər/ (n):  lửa trại

Penknife /ˈpennaɪf/ (n):  dao gấp

Backpack /ˈbækpæk/ (n):  balo

Lighter /ˈlaɪtə/ (n):  bật lửa

Tent /tent/ (n):  lều

Axe /æks/ (n):  cái rìu

Lantern /ˈlæntərn/ (n):  đèn xách tay

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề con vật

Lamb /læm/(n): Cừu con

Herd of cow /hɜːd əv kaʊ/(n): Đàn bò

Xem thêm  Phân biệt cách sử dụng Much và Many

Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/(n): Gà

Flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/(n): Bầy cừu

Horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/(n): Móng ngựa

Donkey /ˈdɒŋ.ki/(n): Con lừa

Piglet  /ˈpɪg.lət/(n): Lợn con

Female  /ˈfiː.meɪl/(n): Giống cái

Male  /meɪl/(n): Giống đực

Horse  /hɔːs/(n): Ngựa

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề môi trường

Industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/ (n): chất thải công nghiệp

Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/  (n): tài nguyên thiên nhiên

Oil spill /ɔɪl spɪl/ (n): sự cố tràn dầu

Ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ (n):  tầng ô-zôn

Pollution /pəˈluːʃən/  (n): sự ô nhiễm

Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/  (n): sự bảo tồn

Rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/  (n): rừng nhiệt đới

Sea level /siːˈlɛvl/  (n): mực nước biển

Sewage /ˈsjuːɪʤ/  (n): nước thải

Soil /sɔɪl/ (n): đất

Solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ (n): năng lượng mặt trời

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề thời tiết

Climate /ˈklaɪmət/(n) khí hậu

Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/(n) biến đổi khí hậu

Humid /ˈhjuːmɪd/(adj) ẩm

Shower /ˈʃaʊər /(n): mưa rào

Global warming  /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/(n) hiện tượng ấm nóng toàn cầu

Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ /(n): lốc một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí

Rain-storm/rainstorm /ˈreɪnstɔːrm/ (n): Mưa bão

Storm /stɔːrm/(n): Bão, giông tố (giông tố) – từ gọi chung cho các cơn bão

Hurricane /ˈhɜːrəkən/(n): Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)

Typhoon /taɪˈfuːn/ (n): Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)

Cyclone  /ˈsaɪkloʊn/(n):  Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Biology /baɪˈɑːlədʒi/ (n): Sinh học

Archaeology /ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/ (n): Khảo cổ học

Math /mæθ/ (n): Toán học

Astronomy /əˈstrɑːnəmi/ (n): Thiên văn học

Physics /ˈfɪzɪks/ (n): Vật lý

Linguistics /ˈfɪzɪks/ (n): Ngôn ngữ học

Chemistry /ˈkemɪstri/ (n): Hóa học

Engineering /ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/ (n): Kỹ thuật

Science /ˈsaɪəns/ (n): Khoa học

Medicine /ˈmedɪsn/ (n): Y học

Literature /ˈlɪtrətʃʊr/ (n): Văn học

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề công nghệ thông tin

Multiplication / mʌltɪplɪˈkeɪʃən/ (n): Phép nhân

Numeric /nju(ː)ˈmɛrɪk/ (n): Số học, thuộc về số học

Operation /ɒpəˈreɪʃən/ (n): Thao tác

Output /ˈaʊtpʊt/ (n): Ra, đưa ra

Perform /pəˈfɔːm/ (v): Tiến hành, thi hành

Process /ˈprəʊsɛs/ (v): Xử lý

Processor /ˈprəʊsɛsə/ (v): Bộ xử lý

Pulse /pʌls/ (n): Xung

Register /ˈrɛʤɪstə/ (v): Thanh ghi, đăng ký

Signal /ˈsɪgnl/ (n): Tín hiệu

Solution /səˈluːʃən/ (n): Giải pháp, lời giải

Store /stɔː/ (v): Lưu trữ

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề cảm xúc

Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / (adj): thất vọng

Ecstatic / ɪkˈstætɪk / (adj): vô cùng hạnh phúc

Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ (adj): nhiệt tình

Excited / Excited / (adj): phấn khích, hứng thú

Emotional / ɪˈmoʊʃənl / (adj): dễ bị xúc động

Envious / ˈenviəs / (adj): thèm muốn, đố kỵ

Embarrassed / ɪmˈbærəst / (v): hơi xấu hổ

Frightened  / ˈfraɪtnd / (v): sợ hãi

Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ (v): tuyệt vọng

Furious / ˈfjʊriəs / (v): giận giữ, điên tiết

Great / ɡreɪt / (adj): tuyệt vời

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề hoa quả

Jackfruit /ˈjakˌfro͞ot/ (n): Mít

Persimmon  /pə:’simən/ (n): Hồng

Sapodilla  /,sæpou’dilə/ (n): Sa bô chê, Hồng xiêm

Peach  /pi:tʃ/  (n): Đào

Pineapple  /ˈpīˌnapəl/ (n): Thơm, Dứa, Khóm

Papaya  /pə’paiə/ (n): Đu đủ

Dragon fruit /ˈdræɡən fruːt/ (n):  Thanh long

Custard apple /’kʌstəd/ /’æpl/  (n): Quả Na

Soursop  /ˈsou(ə)rˌsäp/ (n): Mãng cầu

Rambutan  /ræm’bu:tən/ (n): Chôm chôm

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề màu sắc

Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím

Purple /`pə:pl/ (adj): màu tím

Bright red /brait red / (adj): màu đỏ sáng

Bright green /brait griːn/ (adj) : màu xanh lá cây tươi

Bright blue /brait bluː/ (adj):màu xanh nước biển tươi.

Dark brown /dɑ:k braʊn/ (adj) :màu nâu đậm

Dark green /dɑ:k griːn/ (adj) : màu xanh lá cây đậm

Dark blue /dɑ:k bluː/ (adj): màu xanh da trời đậm

Light brown /lait braʊn/ (adj): màu nâu nhạt

Light green /lait griːn / (adj): màu xanh lá cây nhạt

Light blue /lait bluː/ (adj): màu xanh da trời nhạt

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề marketing

Brand /brænd/ (n) : thương hiệu

Branded /ˈbrændɪd/ (n): Hàng hiệu

Cost /kɔːst/ (n): Trị giá (hàng hóa)

Consumer /kənˈsuːmər/ (n): Người tiêu dùng

Consume /kənˈsuːm/ (v): Tiêu dùng

Costing /ˈkɔːstɪŋ/ (n): Dự toán

Develop /dɪˈveləp/ (v): Sáng tạo hoặc cải tiến một sản phẩn hiện có

Product development: Cải tiến sản phẩm

Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (v) : Phân phối (hàng hóa)

End-user /ˌend ˈjuːzər/ (n): Người tiêu dùng hàng hóa cuối cùng

Image /ˈɪmɪdʒ/ (n): Hình tượng (của một công ty)

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề công việc

reception /ri’sep∫n/ (n): lễ tân

health and safety (n): sức khỏe và sự an toàn

director /di’rektə/ (n): giám đốc

owner /´ounə/ (n): chủ doanh nghiệp

manager /ˈmænәdʒər/ (n): người quản lý

boss /bɔs/ (n): sếp

colleague /ˈkɒli:g/ (n): đồng nghiệp

trainee /trei’ni:/ (n): nhân viên tập sự

timekeeping ˈtaɪmkiːpɪŋ/ (n): theo dõi thời gian làm việc

job description  /ˈdʒɑːb dɪskrɪpʃn/ (n): mô tả công việc

department /di’pɑ:tmənt/ (n): phòng ban

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề thời trang

wallet /ˈwɔː.lɪt/ (n): ví

sweatpants /ˈswet.pænts/ (n): quần nỉ

sneakers /ˈsniː.kərz/ (n): giày thể thao

sweatband /ˈswet.bænd/ (n): băng đeo (đầu hoặc tay khi chơi thể thao)

tank top /tæŋk.tɒp/ (n): áo ba lỗ

shorts /ʃɔːts/ (n): quần đùi

long sleeve /lɒŋ sliːv/ (n): áo dài tay

belt /belt/ (n): thắt lưng

buckle /ˈbʌ.kļ/ (n): khóa thắt lưng

shopping bag /ˈʃɒ.pɪŋ bæg/ (n): túi đi chợ

sandal /ˈsæn.dl/ (n): dép quai hậu

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề trung thu

crescent moon /ˈkrɛsnt muːn/: trăng khuyết

full moon /fʊl muːn/: trăng tròn

Moon Palace /muːn ˈpælɪs/: Cung Trăng

the Moon boy /ðə muːn bɔɪ/: Chú Cuội

magical banyan tree /ˈmæʤɪkəl ˈbænɪən triː/: cây đa

Xem thêm  Hơn 70 từ vựng tiếng Anh về địa điểm thành phố cần biết

lion dance /ˈlaɪən dɑːns/: múa lân

lantern /ˈlæntən/: đèn lồng

five-pointed star-shaped lantern /faɪv-ˈpɔɪntɪd stɑː-ʃeɪpt ˈlæntən/: đèn ông sao

carp-shaped lantern /kɑːp-ʃeɪpt ˈlæntən/: đèn cá chép

mask /mɑːsk/: mặt nạ

lantern parade /ˈlæntən pəˈreɪd/: hội rước đèn

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề nhà bếp

roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ (n): chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò

dishtowel /dɪʃ taʊəl/  (n): khăn lau bát đĩa

refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ (n):  tủ lạnh

freezer /ˈfriː.zəʳ/ (n):  ngăn lạnh

ice tray /aɪs treɪ/ (n):  khay đá

cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ (n): tủ nhiều ngăn

microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ (n):  lò vi sóng

mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ (n):  bát to để trộn

rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ (n):  trục cán bột

cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ (n):  thớt

counter /ˈkaʊn.təʳ/ (n):  bề mặt chỗ nấu ăn

Từ vựng tiếng Anh căn bản về các môn thể thao

Swimming/ˈswɪmɪŋ/ (n):  bơi lội

Ice-skating/ˈaɪs skeɪt/  (n) : trượt băng

water-skiing/ˈwɔːtərskiːɪŋ/  (n): lướt ván nước

Hockey/ˈhɑːki/  (n): khúc côn cầu

High jump/ðə ˈhaɪ dʒʌmp/  (n): nhảy cao

Snooker/ˈsnuːkər/  (n): bi da

Boxing/ˈbɑːksɪŋ/  (n): quyền anh

Scuba diving/ˈskuːbə daɪvɪŋ/  (n): lặn

Archery/ˈɑːrtʃəri/  (n): bắn cung

Windsurfing/ˈwɪndsɜːrfɪŋ/  (n): lướt sóng

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề giáng sinh

snow /snoʊ/ (adj): có tuyết rơi

snowflake /ˈsnoʊ-fleɪk/ (n): bông tuyết

pine /paɪn/ (n): cây thông

candle /ˈkænd(ə)l/ (n): cây nến

card /kɑːrd/ (n): thiệp chúc mừng

fireplace /ˈfaɪr-pleɪs/ (n): lò sưởi

firewood /ˈfaɪr-wʊd/ (n): củi khô

chimney /ˈtʃɪm.ni/ (n): ống khói

gift /ɡɪft/ (n): món quà

present /ˈprɛzənt / (n): món quà

ribbon /ˈrɪb.ən/ (n): nơ ruy băng

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề sinh vật dưới nước

tu vung tieng Anh can ban 3
Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề sinh vật dưới nước

Anchovy /ˈæntʃoʊvi/ (n) : cá cơm

Carp /kɑːrp/ (n): cá chép

Codfish /ˈkɑːdfɪʃ/ (n): cá thu

Salmon /ˈsæmən/ (n) cá hồi

Goby /ˈɡoʊbi/ (n): cá bồng

Herring /ˈherɪŋ/ (n): cá trích

Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ (n): cá ngừ đại dương

Eel /iːl/ (n): lươn

Shrimp /ʃrɪmp/ (n): tôm

Crab /kræb/ (n): cua

Từ vựng tiếng Anh căn bản về tính cách con người

Aggressive /əˈɡrɛsɪv/ (adj): Hung hăng, năng nổ

Ambitious /æmˈbɪʃəs/ (adj): Tham vọng

Artful /ˈɑrtfl/ (adj): Xảo quyệt, tinh ranh

Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ (adj): Nóng tính

Boastful /ˈboʊstfl/ (adj): Khoe khoang, khoác lác

Boring /ˈbɔrɪŋ/ (adj): Nhàm chán, chán nản

Bossy /ˈbɔsi/ (adj): Hống hách, hách dịch

Brave /breɪv/ (adj): Dũng cảm, gan dạ

Calm /kɑm/ (adj): Điềm tĩnh

Careful /ˈkɛrfl/ (adj): Cẩn thận, kỹ lưỡng

Careless /ˈkɛrləs/ (adj): Bất cẩn, cẩu thả

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề côn trùng

Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ (n): con gián

Damselfly /ˈdæmzəl flaɪ/ (n):  chuồn chuồn kim

Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ (n): bướm

Moth /mɒθ/ (n):  bướm đêm, sâu bướm

Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ (n): con dế

Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/ (n):  chuồn chuồn

Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ (n):  sâu bướm

Giant water bug /ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/ (n):  cà cuống

Stink bug /stɪŋk bʌɡ/ (n):  bọ xít

Cicada /səˈkɑːdə/ (n):  ve sầu

Từ vựng tiếng Anh căn bản về quân đội

Front lines: tiền tuyến

Factions and parties: phe phái

Defense line: phòng tuyến

Drill-ground: bãi tập, thao trường

Drill-sergeant: hạ sĩ quan huấn luyện

Declassification: làm mất tính bí mật/ tiết lộ bí mật

Drill /drɪl/ (n): sự tập luyện

Drumfire: loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)

Drumhead court martial: phiên toà quân sự bất thường (ở mặt trận)

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề bóng đá

CM (Centre midfielder): Trung tâm

DM (Defensive midfielder): Phòng ngự

Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh

Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự

(Left, Right, Center) Defender: Trung vệ

Sweeper: Hậu vệ quét

Goalkeeper: Thủ môn

Winger : Tiền vệ chạy cánh (ko phải đá bên cánh)

Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công

Striker: Tiền đạo cắm

Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề các loại cửa hàng

Flea market /ˈfliː mɑːrkɪt/ (n): Chợ trời

Greengrocer /ˈɡriːnɡrəʊsər/ (n): Cửa hàng rau củ

Grocer (uk) / grocery store (us) (n): Cửa hàng tạp hoá

Hardware store / ironmonger : Cửa hàng dụng cụ

Market /ˈmɑːrkɪt/ (n) : Chợ

Newsagent /ˈnuːzeɪdʒənt/ (n): Sạp báo (nhà phát hành báo)

Optician /ɑːpˈtɪʃn/ (n): Hiệu kính mắt

Petrol station (uk) / gas station (us) :Trạm xăng

Petshop : Hiệu thú nuôi

Pharmacy (us) :Hiệu thuốc

Stationer /ˈsteɪʃənər/ (n) : Cửa hàng văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng Anh căn bản chuyên ngành luật

Activism (judicial) /ˈæktɪvɪzəm/ (n) : Tính tích cực của thẩm phán

Actus reus : Khách quan của tội phạm

Bail /beɪl/ (n): Tiền bảo lãnh

Bench trial : Phiên xét xử bởi thẩm phán

Commit /kəˈmɪt/ (v): phạm (tội, lỗi). Phạm tội

Crime /kraɪm/ (n): tội phạm

Damages /ˈdæmɪdʒ/ (n) : Khoản đền bù thiệt hại

Defendant /dɪˈfendənt/ (n): bị cáo.

Grand jury /ˌɡrænd ˈdʒʊri/ (n) :  Bồi thẩm đoàn

General Election /ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/ (n): Tổng Tuyển Cử

Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề phong cảnh

tu vung tieng Anh can ban 4
Từ vựng tiếng Anh căn bản chủ đề phong cảnh

River /ˈrɪvər/  (n): sông

Port /pɔːrt/  (n): Cảng

Lake /leɪk/  (n): Hồ

Sea /siː/  (n): Biển

Sand /sænd/  (n): Cát

Hill /hɪl/  (n): Đồi

Forest /ˈfɔːrɪst/  (n): rừng

Mountain /ˈmaʊntn/  (n): núi

Valley /ˈvæli/  (n): thung lũng

Waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/  (n):  thác nước

Từ vựng tiếng Anh căn bản theo chủ đề về ngoại hình, tính cách

Attractive /əˈtræktɪv/ (adj): Quyến rũ, hấp dẫn

Beautiful /ˈbjutəfəl/ (adj): Xinh đẹp, đẹp

Body shape ˈbɑdi ʃeɪp/ (noun): vóc dáng, thân hình

Charming /ˈʧɑrmɪŋ/ (adj): Quyến rũ, thu hút

Cute /Kjut/ (adj): Đáng yêu, dễ thương

Muscular /ˈmʌskjələr/ (adj): cơ bắp, lực lưỡng

Pretty /ˈprɪti/ (adj): xinh xắn

Short /ʃɔrt/ (adj): thấp

Tall /tɔl/ (adj): cao

Fat /fæt/ (adj): Thừa cân, béo

Feature /ˈfiʧər/ (noun): đặc điểm, nét nổi bật

Fit /fɪt/ (adj) cân đối, gọn gàng

Good-looking /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ (adj): ưa nhìn, sáng sủa

Handsome /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ (adj): đẹp trai

Height /haɪt/ (noun): chiều cao

Look /lʊk/ (noun): vẻ ngoài

Lovely /ˈlʌvli/ (adj): đáng yêu

Thin /θɪn/ (adj): gầy

Ugly /ˈʌgli/ (adj): xấu xí

Weight /weɪt/ (noun): cân nặng

Từ vựng tiếng Anh căn bản về bộ phận cơ thể người

Arm /ɑrm/ (noun): cánh tay

Back /bæk/ (noun): lưng

Belly /ˈbɛli/ (noun): bụng

Blood /blʌd/ (noun): máu

Body /ˈbɑdi/ (noun): cơ thể

Body part /ˈbɑdi pɑrt/ (noun): bộ phận cơ thể

Bone /boʊn/ (noun): xương

Bottom /ˈbɑtəm/ (noun): mông

Brain /breɪn/ (noun): não

Chest /ʧɛst/ (noun): ngực, lồng ngực

Ear /Ir/ (noun): tai

Eye /aɪ/ (noun): mắt

Face /feɪs/ (noun): khuôn mặt

Finger /ˈfɪŋgər/ (noun): ngón tay

Foot /fʊt/ (noun): bàn chân

Hair /hɛr/ (noun): tóc

Hand /hænd/ (noun): bàn tay

Head /hɛd/ (noun): đầu

Heart /hɑrt/ (noun) trái tim

Hip /hɪp/ (noun): hông

Leg /lɛg/ (noun): chân

Lip /lɪp/ (noun): môi

Mouth /maʊθ/ (noun): miệng

Neck /nɛk/ (noun): cổ

Nose /noʊz/ (noun): mũi

Shoulder /ˈʃoʊldər/ (noun): vai

Skin /skɪn/ (noun): làn da

Thigh /θaɪ/ (noun): đùi

Toe /toʊ/ (noun): ngón chân

Tongue /tʌŋ/ (noun): lưỡi

Tooth /tuθ/ (noun): răng

Waist /weɪst/ (noun): vòng eo, eo

Vốn từ phong phú, dồi dào sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong việc phát triển và hoàn thiện các kỹ năng khác một cách hiệu quả hơn.  Với hơn 1000 từ vựng tiếng Anh căn bản theo các chủ đề thường gặp mà Tiếng Anh Nghe Nói đã tổng hợp và gửi đến bạn, hãy tích lũy vào từ điển học tiếng Anh của bản thân để nâng cấp trình độ của bạn nhé.

Và nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE – NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh – Úc – Mỹ – Canada thì Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu, tham khảo các khóa học tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/khoa-hoc/

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo