Skip links
30 cau noi tieng anh trong phim

30 câu tiếng Anh xuất hiện nhiều trong các bộ phim

1. Who do you think you are?
Câu này là câu dạy khôn – Mày nghĩ mày là ai?

2. I swear I’ll never tell anyone.
Tớ thề, sẽ không nói cho ai.

3. Let’s forgive and forget.
Hãy tha thứ và quên đi.

4. I’ll make it up to you.
Đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội – Tớ sẽ làm bất cứ gì bạn muốn.

5. I’m very / terribly awfully / extremely sorry.
3 câu nói này đều giống như: Tớ ngàn lần xin lỗi.

6. Forgive me for breaking my promise.
Tha cho tớ vì tớ đã thất hứa.

7. I’ve heard so much about you!
Tớ nghe nói về bạn khá nhiều !

8. Don’t underestimate me.
Đừng đánh giá thấp tớ.

9. It’s very annoying.
Thật là bực mình quá mà.

10. He often fails to keep his word.
Anh ta thường không giữ lời hứa.

11. You made me feel ashamed of myself.
Bạn đã làm tớ tự cảm thấy xấu hổ.

12. I hope it turns out all right.
Tớ hy vọng nó sẽ trở nên tốt.

13. I can’t handle this alone.
Tớ không thể một mình gánh chịu điều này.

14. You’re wasting your breath.
Bạn đang hao hơi vô ích rồi.

15. Don’t get on my nerves!
Đừng làm tớ phải nổi giận! / Đừng thách thức sự kiên nhẫn của tớ.

16. Everything will be fine.
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

17. I’ll be ready in a few minutes.
Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút.

Xem thêm  100 cụm từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp

18. I wonder what happened to him. 
Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh ấy.

19. You are just trying to save face.
Bạn chỉ đang cố giữ thể diện – cố che dấu cái xấu.

20. How should I apologize you?  
Tôi phải xin lỗi anh như thế nào đây?

21. I don’t mean to make you displeased.
Tôi không cố ý làm anh phật lòng.

22. I have no choice. 
Tôi không có sự lựa chọn.

23. Sorry to bother you.  
Xin lỗi đã làm phiền bạn.

24. I forget it by mistake.  
Tôi sơ ý quên mất.

25. I was careless. 
Tôi đã thiếu cẩn thận.

26. I was wrong.
Tôi đã sai./ Tôi sai rồi.

27. I don’t mean to. 
Tôi không cố ý.

28. I feel that I should be responsible for that matter. 
Tôi cảm thấy có lỗi về việc đó.

29. I have to say sorry you. 
Tôi phải xin lỗi anh.

30. Sorry for being late. 
Xin lỗi tôi đến trễ.

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo