Skip links
80 cach noi yes cuc an tuong

Hơn 80 cách nói YES cực ấn tượng trong tiếng Anh

Nếu chúng ta dùng mãi cách nói Yes đơn điệu thì mọi thứ dường như thật nhàm chán. Vậy bạn đọc hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói trau dồi thêm vốn giao tiếp của bản thân bằng cách nạp nhanh các cách nói Yes trong bài viết này.

Các cách nói Yes chỉ với một từ

Để trả lời nhanh câu hỏi của ai đó, bạn có thể vận dụng các cách nói Yes siêu nhanh gọn lẹ sau.

English Tiếng Việt English Tiếng Việt
K. Sure. Chắc chắn rồi.
OK. Ô kê. Okay. Được chứ.
Ja. Dạ. Nice. Đẹp.
Ya. Ya. Good. Tốt.
Yep. Vâng. Fine. Ổn thôi.
Yup. Vầng. Cool! Được.
Yay. Yê! Roger! Rõ!
Yea. Yea. Great! Tuyệt quá!
Yes. Đúng. Totes. Chắc chắn rồi.
Yeah. Yeah. Uh-huh. Uh-huh.
Surely. Chắc chắn. Certainly! Chắc chắn!
English Tiếng Việt
Gladly. Luôn sẵn lòng.
Indeed. Thật vậy.
Always. Luôn luôn.
Mm-Hmm! Mm-Hmm!
Totally. Tất nhiên rồi.
Alright. Ổn thôi.
Exactly! Chính xác!
Alrighty! Ổn thôi ý.
Forsooth! Thật!
Naturally! Cũng là lẽ tự nhiên.
Precisely. Đúng.
Willingly. Sẵn lòng.
Brilliant! Xuất sắc!
Definitely. Chắc chắn.
Absolutely! Chắc chắn rồi!
Positively! Đã rõ.
Affirmative. Rõ.
Indubitably. Chắc chắn!
Undoubtedly. Không nghi ngờ gì.
Unquestionably. Nghi ngờ gì nữa.

Nhưng bạn cũng lưu ý, những cách nói Yes này ngắn gọn, nên sẽ tạo cảm giác cộc lốc, không phù hợp để đáp lại trong các hoàn cảnh trang trọng hoặc nói chuyện với người lớn tuổi hơn.

Thay vào đó, bạn hãy dùng những cách nói Yes này khi nói chuyện cùng bạn bè nhé.

Video các câu thể hiện sự đồng ý và từ chối trong tiếng Anh:

Các cách nói YES với hai từ trở lên

Các cách nói Yes sau sử dụng hai từ trở lên. Chúng sẽ khiến câu nói của bạn bớt cụt ngủn hơn.

English Tiếng Việt
I do! Đồng ý.
I will. Đồng ý.
It’s on! Không ngán.
I shall. Tôi sẽ.
You bet! Chắc rồi.
Why not? Tại sao không?
Yes, sir. Vâng thưa ngài.
Right on! Chuẩn luôn!
For sure! Chắc chắn!
Let’s go! Đi nào!
True dat! Đúng đó!
Bring it! Không ngán.
Sure was! Chắc chắn là!
Of course! Tất nhiên!
Very well. Rất tốt.

 

Please do. Cứ tự nhiên!
Hell, yes! Quá đúng luôn!
Okie dokie! Okie dokie!
Sure thing! Chắc chắn rồi!
Great idea! Ý hay đó!
No problem! Không vấn đề gì!
You called? Cậu gọi à?
Sure I can! Chắc chắn rồi!
Sounds good! Nghe hay đó!
I’d love to. Tôi rất thích.
Fair enough. Được đó.
As you wish. Như bạn ước.
Good enough. Được đó.
By all means. Bằng mọi cách.
That’s right. Đúng rồi.
Without fail. Chắc chắn rồi.
English Tiếng Việt
Goddamn right. Rất đúng.
Beyond a doubt. Không nghi ngờ gì nữa.
Most assuredly. Chắc chắn rồi.
I hear and obey. Tôi nghe và vâng lời.
Yes, what is it? Vâng, có chuyện gì thế?
Sure, no problem. Chắc chắn không có vấn đề.
You ain’t kiddin’. Không đùa đó.
Permission granted. Tôi cho phép.
My thoughts exactly! Đúng ý tôi luôn.
A thousand times, yes! Một ngàn lần, vâng!
You got a point, there Cũng có lý đó.
Yeah. I agree with you. Yeah. Tôi đồng ý với bạn.
Your wish is my command. Mong muốn của bạn là mệnh lệnh của tôi.
Yes, what can I do for you? Vâng, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Các cách nói Yes nửa vời

Có những khi chúng ta đồng ý với một phần ý kiến của người khác và muốn phản đối phần còn lại. Khi đó, chúng ta không dùng những cách nói Yes ở trên mà chúng ta sẽ dùng  những cách sau:

I agree with you up to a point. 
Tôi đồng ý với câu, trừ một điểm.

I see what you mean, but ______.
Tôi hiểu ý cậu, nhưng ______.

That idea is OK, but ______.
Ý tưởng đó cũng OK đó, nhưng ______.

I understand that, but ______.
Tôi hiểu, nhưng ______.

Ví dụ

I see what you mean, but we can’t buy the Playstation 5 now. We don’t have enough money.
Tôi hiểu ý cậu, nhưng mà chúng ta không mua máy lọc không khí siêu cấp pờ rồ Playstation 5 bây giờ được. Chúng ta làm gì có tiền.

That idea is OK, but I have a better one. How about visitting Phu Quoc this weekend?
Ý tưởng Ok đó, nhưng tôi có ý này hay hơn. Hay là chúng ta đi Phú Quốc cuối tuần này đi?

I understand that, but we might not be able to do it.
Tôi hiểu, nhưng mà chúng ta chưa chắc có thể làm vậy.

Đoạn hội thoại có sử dụng các cách nói Yes

Đoạn hội thoại sau là của hai người bạn đang lên kế hoạch đi du lịch.

Duy: Summer’s coming. Any plan yet?
Van: Nope. I’m dying of boredom here. Wanna go somewhere?
Duy: For sure! I’m thinking of visitting Ha Long.
Van: Sounds good to me. First, we can visit the Sun World.
Duy: Great idea! And then how about going to Little VietNam?
Van: Yeah. In the afternoon, we can go swimming in Bai Chay.
Duy: That’s right. And when the night falls, we can visit Ha Long night market.
Van: It is a deal then. Let’s do that.
Duy: Yes. Let’s.

Dịch nghĩa

Duy: Sắp hè rồi đó. Có kế hoạch gì chưa?
Vân: Chưa. Tôi đang chết chán ở đây này. Ông muốn đi đâu không?
Duy: Được đó. Tôi đang tính đi Hạ Long.
Vân: Nghe hay đó. Đầu tiên mình có thể đi Sun World.
Duy: Ý kiến hay! Sau đây mình đi khu phố cổ Hạ Long nè.
Vân: Đúng đúng. Rồi chiều thì mình đi bơi ở khu bãi Cháy.
Duy: Chuẩn luôn. Rồi đêm xuống thì mình tới chợ đêm Hạ Long.
Vân: Duyệt. Đi nhé bạn.
Duy: Đi chứ, đi chứ.

Đoạn hội thoại sau là của hai người bạn đang bàn luận với nhau.

Duy: I think we can all agree that Chi Pu is talented.
Van: Yes. That’s true.
Duy: She is a talented actress.
Van: Absolutely!
Duy: She is a leading influencer for the youth.
Van: Definitely.
Duy: She is gifted with her voice.
Van: Eh? Let’s not go that far.
Duy: You are right.

Dịch nghĩa

Duy: Tôi nghĩ là chúng ta cần công nhận là Chi Pu có tài năng thật.
Vân: Đúng. Cái đó là sự thật.
Duy: Cô ấy là một diễn viên có tài năng.
Vân: Không phủ nhận.
Duy: Cô ấy là người truyền cảm hứng cho giới trẻ.
Vân: Chuẩn rồi.
Duy: Cô ấy có giọng hát trờ phú.
Vân: Hả? Đi xa vừa thôi.
Duy: Ờ thì thôi.

Hy vọng Tiếng Anh Nghe Nói đã mang đến cho bạn hệ thống từ vựng thường dùng về giao tiếp công việc, cuộc sống hằng ngày cũng như những cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu tiếng Anh thông dụng và hữu ích nhất.

Lần sau khi bạn cần tìm về các chủ đề liên quan đến tiếng Anh, đừng quên quay lại trang tienganhnghenoi.vn nhé!

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

trung tam tieng anh nghe noi minlich khai giang min

5/5 - (1 bình chọn)
Xem thêm  ADJECTIVE - Định nghĩa và Phân loại Tính Từ
Contact Me on Zalo