Skip links
tieng Anh chu de tro choi

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về trò chơi cực kỳ thú vị 

Giải trí là một phần không chỉ là một phần không thể thiếu trong cuộc sống. Đây là cách tuyệt vời để phát triển kỹ năng, gắn kết và vui vẻ cùng nhau. Một trong số những hoạt động giải trí mà người học rất ưa chuộng đó là qua các trò chơi. Hãy cùng nhau khám phá và làm phong phú thêm vốn từ qua bộ từ vựng tiếng Anh về trò chơi!

Từ vựng tiếng Anh về trò chơi dân gian 

tieng Anh chu de tro choi 4
Từ vựng tiếng Anh về trò chơi dân gian 

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi dân gian được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác rất thích hợp để giải trí kết hợp gìn giữ và phát huy các giá trị dân tộc: 

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Việt

See-saw

/ˈsiː.sɔː/

Trò chơi bập bênh

Hide-and-seek

/ˌhaɪd.ənˈsiːk/

Trò chơi trốn tìm

Darts

/dɑːrts/

Trò chơi phi tiêu

Marbles

/ˈmɑːrbəlz/

Trò chơi bắn bi

Bamboo jacks

/ˈbæmbuː dʒæks/

Trò chơi chuyền

Cat and mouse game

/kæt ænd maʊs ɡeɪm/

Mèo đuổi chuột

Pinwheel

/ˈpɪnˌwiːl/

Trò chơi chong chóng

Blind man’s buff

/blaɪnd mænz bʌf/

Trò chơi bịt mắt bắt dê

Rice cooking competition

/raɪs ˈkʊkɪŋ kəmˈpɛtɪʃən/

Thi thổi cơm

Wrestling

/ˈrɛslɪŋ/

Trò đấu vật

Slide

/slaɪd/

Trò chơi cầu trượt

Hopscotch

/ˈhɒpˌskɒtʃ/

Trò chơi nhảy lò cò

Flying kite

/ˈflaɪɪŋ kaɪt/

Thả diều

Bag jumping

/bæɡ ˈdʒʌmpɪŋ/

Trò chơi nhảy bao bố

Mandarin Square Capturing

/ˈmændərɪn skweər ˈkæptʃərɪŋ/

Ô ăn quan

Bingo

/ˈbɪŋɡoʊ/

Trò chơi bingo

Bamboo dancing

/ˈbæmbuː ˈdænsɪŋ/

Trò chơi nhảy sạp

Rubik’s cube

/ˈruːbɪks kjuːb/

Trò chơi rubik

Throwing cotton ball game

/ˈθroʊɪŋ ˈkɒtn bɔːl ɡeɪm/

Ném còn

Chess

/tʃɛs/

Trò chơi cờ vua

Cock fighting

/kɒk ˈfaɪtɪŋ/

Chọi gà/trâu

Tug-of-war

/ˈtʌɡ əv wɔːr/

Trò chơi kéo co

Swaying back and forth game

/ˈsweɪɪŋ bæk ənd fɔːrθ ɡeɪm/

Chơi đánh đu

Racing boat

/ˈreɪsɪŋ boʊt/

Trò chơi đua thuyền

Stilt walking

/stɪlt ˈwɔːkɪŋ/

Đi cà kheo

Pictionary

/pɪkˈʃɛnəri/

Trò đoán chữ qua hình ảnh

Từ vựng tiếng Anh về trò chơi hiện đại 

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi hiện đại mà bạn thường xuyên gặp gỡ:

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Việt

Table football

/ˈteɪbəl ˈfʊtbɔːl/

Bi lắc

Puzzle piece

/ˈpʌzl piːs/

Mảnh ghép

Dice

/daɪs/

Xúc xắc

Die

/daɪ/

Con súc sắc

Puzzle

/ˈpʌzl/

Trò ghép hình

Chips

/tʃɪps/

Chơi xèng

Card

/kɑːrd/

Chơi bài

Xem thêm  Bỏ túi ngay trọn bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống chi tiết nhất

Từ vựng tiếng Anh về trò chơi bài Tây 

tieng Anh chu de tro choi 3
Từ vựng tiếng Anh về trò chơi bài Tây 

Trò chơi bài Tây không chỉ phổ biến để cùng nhau giải trí trong các buổi tụ họp gia đình và bạn bè. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi bài Tây cơ bản:

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Việt

To deal the cards

/tuː diːl ðə kɑːrdz/

Chia bài

Diamonds

/ˈdaɪəməndz/

Quân rô

Blackjack

/ˈblækˌdʒæk/

Trò (chơi ở casino) đánh bài blackjack

Card

/kɑːrd/

Quân bài

To cut the cards

/tuː kʌt ðə kɑːrdz/

Chia bài thành 2 phần sau đó trộn

Hand

/hænd/

Xấp bài có trên tay

Pack of cards

/pæk əv kɑːrdz/

Bộ bài

To shuffle the cards

/tuː ˈʃʌfəl ðə kɑːrdz/

Trộn bài

Your turn

/jʊər tɜːrn/

Đến lượt bạn

Hearts

/hɑːrts/

Quân cơ

Poker

/ˈpoʊkər/

Trò đánh bài xì/tú lơ khơ

Trick

/trɪk/

Ván bài

Clubs

/klʌbz/

Quân nhép

Suit

/suːt/

Bộ bài

Từ vựng tiếng Anh về trò chơi Board Game thú vị

tieng Anh chu de tro choi 2
Từ vựng tiếng Anh về trò chơi Board Game thú vị

Board games là bộ trò chơi rất được yêu thích trong thời gian hiện nay giúp mang lại niềm vui và thử thách cho mọi lứa tuổi. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi Board Game nổi tiếng:

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Việt

Monopoly

/məˈnɒpəli/

Cờ tỷ phú

Ludo

/ˈluːdoʊ/

Cờ cá ngựa

The Werewolves of Millers Hollow

/ðə ˈwɛrwʊlvz əv ˈmɪlərz ˈhɒloʊ/

Ma sói

Exploding kittens

/ɪkˈspləʊdɪŋ ˈkɪtnz/

Mèo nổ

Jenga

/ˈdʒɛŋɡə/

Trò chơi rút gỗ

Uno

/ˈuːnoʊ/

Trò chơi bài Uno

Pictionary

/pɪkˈʃɛnəri/

Trò đoán chữ qua hình ảnh

Hot seat/Back-to-the-Board

/hɒt siːt/bæk tuː ðə bɔːrd/

Trò chơi ghế nóng

Countdown

/ˈkaʊntˌdaʊn/

Trò chơi đếm ngược

Một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi khác 

tieng Anh chu de tro choi 1
Một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi khác 

Trong các trò chơi điện tử, có rất nhiều thuật ngữ đặc biệt được sử dụng để mô tả hoạt động, chiến lược, vật phẩm, hoặc nhân vật trong game. Việc nắm vững những thuật ngữ này không chỉ giúp người chơi hiểu rõ hơn về cách thức và quy tắc của trò chơi, mà còn là cách tuyệt vời để giao tiếp hiệu quả hơn khi chơi game với người khác. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trò chơi thông dụng trong thế giới game:

Xem thêm  Học Tiếng Anh về Covid 2019

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm tiếng Anh

Ý nghĩa tiếng Việt

Play game

/pleɪ ɡeɪm/

Chơi trò chơi

Player game

/ˈpleɪər ɡeɪm/

Người chơi trò chơi

Select content

/sɪˈlɛkt ˈkɒntɛnt/

Lựa chọn nội dung

Shop

/ʃɒp/

Cửa hàng

Level

/ˈlɛvəl/

Cấp độ

Skill

/skɪl/

Kĩ năng

Experience

/ɪkˈspɪərɪəns/

Kinh nghiệm

Skin

/skɪn/

Trang phục

Figure

/ˈfɪɡjər/

Nhân vật

Rules

/ruːlz/

Quy tắc

Survival

/sərˈvaɪvəl/

Sinh tồn

Team

/tiːm/

Đội

Couple

/ˈkʌpəl/

Cặp đôi

Congregation

/ˌkɒnɡrɪˈɡeɪʃən/

Bang phái

League

/liːɡ/

Liên minh

Kill

/kɪl/

Giết

Mega kill

/ˈmeɡə kɪl/

Kết liễu

Concentrate

/ˈkɒnsəntreɪt/

Tập trung

Enemy front

/ˈɛnəmi frʌnt/

Mặt trận của kẻ thù

Help

/hɛlp/

Cứu giúp

Rally

/ˈræli/

Tập hợp

Enemy

/ˈɛnəmi/

Quân địch

Teammate

/ˈtiːmmeɪt/

Đồng đội

Gun

/ɡʌn/

Súng

Assault rifle

/əˈsɔːlt ˈraɪfəl/

Súng trường tấn công

Rifle

/ˈraɪfəl/

Súng trường

Attack

/əˈtæk/

Tấn công

Sniper rifle

/ˈsnaɪpər ˈraɪfəl/

Súng bắn tỉa

Grenade

/ɡrəˈneɪd/

Lựu đạn

Scope

/skoʊp/

Ống ngắm

Helmet

/ˈhɛlmɪt/

Mũ bảo hiểm

Vest

/vɛst/

Áo giáp

Backpack

/ˈbækˌpæk/

Balo

Military Base

/ˈmɪlɪtəri beɪs/

Căn cứ quân sự

Let’s go!

/lets ɡoʊ/

Đi nào!

Hold here

/hoʊld hɪər/

Giữ ở đây

Wait a moment

/weɪt ə ˈmoʊmənt/

Đợi một lát

Come come come

/kʌm kʌm kʌm/

Hãy đến đây

Ruins

/ˈruːɪnz/

Tàn tích

Prison

/ˈprɪzən/

Nhà tù

Support

/səˈpɔːrt/

Hỗ trợ

Cover

/ˈkʌvər/

Che chắn

Excellent player

/ˈɛksələnt ˈpleɪər/

Người chơi xuất sắc

Awesome

/ˈɔːsəm/

Tuyệt vời

Pick me up!

/pɪk miː ʌp/

Đón tôi

Caution

/ˈkɔːʃən/

Thận trọng

Don’t peek

/doʊnt piːk/

Đừng nhìn trộm

Slow

/sloʊ/

Làm chậm

Def

/dɛf/

Phòng thủ

Push

/pʊʃ/

Đẩy trụ

Away from keyboard

/əˈweɪ frəm ˈkiːbɔːrd/

Treo máy

Good game

/ɡʊd ɡeɪm/

Tôn trọng

Backdoor

/ˈbækˌdɔːr/

Đẩy trụ lén

Kill stealing

/kɪl ˈstiːlɪŋ/

Cướp mạng

Carry

/ˈkæri/

Gánh đội

Combat

/ˈkɒmbæt/

Giao tranh

Last hit

/læst hɪt/

Kết thúc mục tiêu

Damage

/ˈdæmɪdʒ/

Sát thương

Ultimate

/ˈʌltɪmɪt/

Chiêu cuối

Welcome back

/ˈwɛlkəm bæk/

Chào mừng trở lại

Bonus

/ˈboʊnəs/

Tặng kèm

Full

/fʊl/

Đầy

Events

/ɪˈvɛnts/

Sự kiện

Map

/mæp/

Bản đồ

Open

/ˈoʊpən/

Mở

Win

/wɪn/

Chiến thắng

Avatar

/ˈæv.ə.tɑːr/

Hình đại diện

Boss

/bɒs/

Kẻ thù mạnh

Buff

/bʌf/

Hiệu ứng tăng cường

Debuff

/ˈdiː.bʌf/

Hiệu ứng giảm sức mạnh

Cooldown

/ˈkuːl.daʊn/

Thời gian hồi chiêu

Grinding

/ˈɡraɪn.dɪŋ/

Lặp lại hành động để lên cấp

Mana

/ˈmæn.ə/

Điểm phép

Quest

/kwɛst/

Nhiệm vụ

Spawn

/spɔːn/

Sự xuất hiện của nhân vật

Strategy game

/ˈstræt.ə.dʒi ɡeɪm/

Trò chơi chiến lược

Tutorial

/ˈtjuː.tɔː.ri.əl/

Hướng dẫn cơ bản

Với danh sách từ vựng tiếng Anh về trò chơi phong phú mà Tiếng Anh Nghe Nói đã chia sẻ tại bài viết trên, bạn học không chỉ nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình mà còn nạp thêm kiến thức sâu hơn về các loại trò chơi giải trí thú vị khác nhau. Lưu lại bài học ngay nhé!

lớp giao tiếp nhóm
Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng tại Tiếng Anh Nghe Nói

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói với 100% GIÁO VIÊN BẢN XỨ ANH/ÚC/MỸ/CANADA giàu kinh nghiệm giúp tăng phản xạ tiếng Anh tự nhiên, các bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

Rate this post
Contact Me on Zalo