Skip links
hon 100 tu vung tieng anh chu de thoi trang

Hơn 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Thời trang hiện nay đang trở thành một lĩnh vực thu hút sự quan tâm của giới trẻ và mở ra những cơ hội hội nhập rộng lớn với các quốc gia trên toàn thế giới. Vì vậy việc học từ vựng tiếng Anh về thời trang không chỉ là một nhu cầu, mà còn là bước quan trọng để nâng cao kỹ năng chuyên môn và mở rộng hiểu biết cá nhân. Bài viết sau sẽ tổng hợp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang phổ biến nhất.

Từ vựng giày dép tiếng Anh

boots /buːts/: bốt

chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô

clog /klɔg/: guốc

dockside /dɔk said/: giày lười Dockside

knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót

loafer /‘loufə/: giày lười

moccasin /’mɔkəsin/: giày Mocca

monk /mʌɳk/: giày quai thầy tu

sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan

slip on /slip ɔn/: giày lười thể thao

sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao

stilettos /stɪˈletoʊ/: giày gót nhọn

wedge boot /uh bu:t/: giầy đế xuồng

wellingtons /ˈwelɪŋtən/: ủng cao su

Từ vựng các loại mũ, nón tiếng Anh

balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len trùm đầu và cổ

baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: nón lưỡi trai

beret /bəˈreɪ/: mũ nồi

bowler /ˈbəʊlər/: mũ quả dưa

bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/: mũ tai bèo

cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/: mũ cao bồi

deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/: mũ thợ săn

fedora /fəˈdɔː.rə/: mũ phớt mềm

Xem thêm  Trọn bộ từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng

flat cap /ˌflæt ˈkæp/: mũ lưỡi trai

hard hat /ˈhɑːd hæt/: mũ bảo hộ

hat /hæt/: mũ

helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm

mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/: mũ tốt nghiệp

snapback /snæp¸bæk /: mũ lưỡi trai phẳng

top hat /tɒp hæt/: mũ chóp cao

Từ vựng các loại quần áo tiếng Anh

anorak /´ænə¸ræk/: áo khoác có mũ

bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: áo choàng tắm

belt /belt/: thắt lưng

blazer /´bleizə/: áo khoác nam dạng vest

blouse /blauz/: áo sơ mi nữ

bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/: nơ thắt cổ áo nam

boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/: quần đùi

bra /brɑ/: áo lót nữ

cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước

dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: com lê đi dự tiệc

dress /dres/: váy liền

dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm

gloves /ɡlʌv/: găng tay

jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn

jeans /ji:n/: quần bò

jumper /ʤʌmpə/: áo len

knickers /´nikəz/: quần lót nữ

leather jacket /leðə ‘dʤækit/: ​áo khoác da

miniskirt /´mini¸skə:t/: váy ngắn

nightie (nightdress) /’naitai/: ​váy ngủ

overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm

overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô

pants /pænts/: quần Âu

pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu

pyjamas /pi’ʤɑ:məz/: bộ đồ ngủ

raincoat /´rein¸kout/: áo mưa

scarf /skɑːrf/: khăn quàng

shirt /ʃɜːt/: ​áo sơ mi

shorts /ʃɔ:t/: quần soóc

skirt /skɜːrt/: chân váy

suit /su:t/: bộ com lê nam hoặc bộ vest nữ

sweater /ˈswetər/: áo len

swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/: quần áo bơi

thong /θɒŋ/: quần lót dây

tie /tai/: cà vạt

top /tɒp/: áo

trousers (a pair of trousers) /trauzəz/: quần dài

t-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông

underpants /´ʌndə¸pænts/: quần lót nam

Cụm từ vựng tiếng Anh về quần áo

a slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới

Xem thêm  Nói tiếng Anh chuẩn Bản Xứ với 3 quy tắc ngữ điệu trong tiếng Anh 

casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)

classic style: phong cách đơn giản, cổ điển

designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm đắt tiền

dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút

fashion house: công ty bán những mẫu thiết kế mới nhất

fashion icon: biểu tượng thời trang

fashion show: show thời trang

fashionable: hợp thời trang

hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em

must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần dùng

off the peg: quần áo có sẵn

old fashioned: lỗi thời

on the catwalk: trên sàn diễn thời trang

smart clothes: dạng quần áo dễ mặc

the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang

timeless: không bao giờ lỗi mốt

to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang

to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện

to get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)

to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang

to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang

to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang

to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất

to look good in: mặc quần áo hợp với mình

to mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá

to suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó

to take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đó

vintage clothes: trang phục cổ điển

well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

 

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo