Bài học

Hơn 100 tính từ sơ cấp siêu thông dụng

Different khác nhau Used được sử dụng Important quan trọng Every mỗi Large lớn Available có sẵn Popular phổ biến Able thể Basic cơ bản Known được biết đến Various khác nhau Difficult khó khăn Several nhiều United thống nhất Historical lịch sử Hot nóng Useful hữu ích Mental tinh thần Scared sợ hãi Additional thêm Emotional cảm xúc Old cũ Political chính trị Similar tương tự Healthy khỏe mạnh Financial tài chính Medical y tế Traditional truyền thống Federal liên bang Entire toàn bộ Strong mạnh mẽ Actual thực tế Significant đáng kể Successful thành công Electrical điện Expensive đắt Pregnant mang thai Intelligent thông minh Interesting thú vị Poor  nghèo Happy hạnh phúc Responsible chịu trách nhiệm Cute dễ [...]

100 trạng từ thông dụng nhất trong tiếng Anh

TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn usually /ˈjuːʒʊəli/ thường xuyên frequently /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên often /ˈɒf(ə)n/ thường sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng occasionally /əˈkeɪʒnəli/ đôi khi seldom /ˈsɛldəm/ hiếm khi rarely /ˈreəli/ hiếm khi hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/ hầu như không never /ˈnɛvə/ không bao giờ TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN already /ɔːlˈrɛdi/ đã rồi lately /ˈleɪtli/ gần đây still /stɪl/ vẫn tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai early /ˈɜːli/ sớm now /naʊ/ ngay bây giờ soon /suːn/ sớm thôi [...]

Từ vựng về các con vật trong tiếng Anh

Zebra  /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn Lioness  /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái) Lion  /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực) Hyena  /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu Rhinoceros  /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác Elephant  /ˈel.ɪ.fənt/: con voi Bear /beər/: con gấu Fox /fɑːks/: con cáo Giraffe /dʒəˈrɑːf/: con hươu cao cổ Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã Jaguar /ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm Squirrel /ˈskwɜːrəl/: con sóc Bat /bæt/: dơi Deer /dɪər/:  hươu Wolf /wʊlf/: chó sói Kangaroo /ˌkæŋɡərˈuː/: con chuột túi Koala /koʊˈɑːlə/: gấu koala Panda /ˈpændə/: con gấu trúc Dolphin /ˈdɒlfɪn/: cá heo Shark /ʃɑːk/: cá mập Whale /weɪl/: cá voi Eel /iːl/: lươn Walrus /ˈwɔːlrəs/: hải mã Penguin /ˈpeŋɡwɪn/: [...]

Tuyệt chiêu hỏi và chỉ đường chuẩn như Tây

- Cách để hỏi đường: Could you tell me how to get to the post office? /kʊd juː tɛl miː haʊ tuː gɛt tuː ðə pəʊst ˈɒfɪs/ Bạn có thể chỉ tôi cách để đến được bưu điện không? How could I find the nearest hotel? /haʊ kʊd aɪ faɪnd ðə ˈnɪərɪst həʊˈtɛl/ Làm sao tôi có thể tìm thấy khách sạn gần nhất? Pardon me, I'm lost, how do I get to the post office? /ˈpɑːdn miː, aɪm lɒst, haʊ duː aɪ gɛt tuː ðə pəʊst [...]

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây

Branch /brɑ:nt∫/: Cành cây Pine cone /paɪn kəʊn/: Quả thông Sap /sæp/: Nhựa cây Berry /’beri/: Quả mọng Blossom /’blɔsəm/: Hoa nhỏ mọc thành chùm Bud /bʌd/: Chồi, nụ Leaf /li:f/: Lá Petal /’petl/: Cánh hoa Pollen /’pɔlən/: Phấn hoa Stalk /stɔ:k/: Cuống hoa Stem /stem/: Thân cây hoa Thorn /θɔ:n/: Gai Root /ruːt/: Rễ cây Twig /twig/: Cành cây con Trunk /trʌŋk/: Thân cây to Stump /stʌmp/: Gốc cây   Xem thêm các bài học cực hay:  Từ vựng tiếng Anh chủ đề làm vườn  Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết  

Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

ant /ænt/: con kiến bed bug /bed bʌɡ/: con rệp bee /biː/: con ong beetle /ˈbiːtl/: con bọ cánh cứng butterfly /ˈbʌtərflaɪ/: con bướm centipede /ˈsentɪpiːd/: con rết cicada /sɪˈkeɪdə/: con ve sầu cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/: con gián louse /laʊs/: con chí cricket /ˈkrɪkɪt/: con dế dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/: con chuồn chuồn earthworm /ˈɜːrθwɜːrm/: con giun đất firefly /ˈfaɪərflaɪ/: con đom đóm flea /fliː/: con bọ chét fly /flaɪ/: con ruồi grasshopper /ˈɡræshɑːpər/: con cào cào ladybug /ˈleɪdibʌɡ/: con bọ [...]

20 cụm từ thông dụng đi với “come”

 come across /kʌm əˈkrɒs/ tình cờ gặp I came across an interesting article yesterday. Tôi đã tình cờ gặp bạn gái cũ hôm qua.    come after /kʌm ˈɑːftə/ đuổi theo They came after the thief. Họ đuổi theo tên trộm.   come along /kʌm əˈlɒŋ/ đến She'll come along at 8AM. Cô ấy sẽ đến vào lúc 8h.    come along /kʌm əˈlɒŋ/ đi cùng We're going to the theater. Do you want to come along? Chúng tôi sẽ đi đến nhà hát. Cậu có muốn đi cùng không?    come along /kʌm əˈlɒŋ/ tiến bộ My English has gradually come along. Tiếng Anh của tôi [...]

Những câu nhờ vả trong tiếng Anh chuẩn như Tây

Could you help me? /kʊd juː hɛlp miː?/ Bạn có thể giúp tôi không?    Can I ask you a favor? /kæn aɪ ɑːsk juː ə ˈfeɪvə?/ Tôi có thể nhờ bạn một việc được không    Would you mind turning off the light? /wʊd juː maɪnd ˈtɜːnɪŋ ɒf ðə laɪt?/ Bạn có thể tắt đèn đi không?    Would you mind cooking dinner tonight? /wʊd juː maɪnd ˈkʊkɪŋ ˈdɪnə təˈnaɪt?/ Bạn có thể nấu bữa tối không?   Could you do me a favor? /kʊd juː duː miː ə ˈfeɪvə?/ Bạn có thể giúp tôi một [...]

60 tính từ ghép tiếng Anh thông dụng

absent-minded /ˌabs(ə)ntˈmʌɪndɪd/ đãng trí anti-aging /æntiˈeɪʤɪŋ/ chống lão hóa antivirus /ˈæntɪˌvaɪrəs/ (phần mềm) chống vi-rút baby-faced /ˈbeɪbifeɪst/ có khuôn mặt ngây thơ bad-tempered /ˌbadˈtɛmpəd/ xấu tính, dễ nổi cáu bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ chống đạn bullheaded /ˈbʊlhɛdɪd/ bướng bỉnh, ngoan cố cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌdɪd/ máu lạnh, tàn nhẫn deep-rooted /ˌdiːpˈruːtɪd/ thâm căn cố đế, ăn sâu deep-mouthed /ˌdiːpˈmaʊðd/ (âm thanh) oang oang duty-free /ˌdjuːtɪˈfriː/ miễn thuế far-reaching /ˌfɑːˈriːtʃɪŋ/ có ảnh hưởng sâu rộng fat-free /fatˈfriː/ không chứa chất béo fireproof /ˈfʌɪəpruːf/ chống cháy forward-looking /ˌfɔːwədˈlʊkɪŋ/ tiến bộ, cấp tiến full-time /ˈfʊlˌtaɪm/ toàn thời gian good-looking /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/ ưa nhìn good-tempered [...]

41 câu giao tiếp chủ đề thời tiết

* Các kiểu thời tiết what's the weather like?----> thời tiết thế nào? it's sunny----> trời nắng it's raining ----> trời đang mưa what a nice day! ----> hôm nay đẹp trời thật! what a beautiful day! ----> hôm nay đẹp trời thật! it's not a very nice day ----> hôm nay trời không đẹp lắm what a terrible day! ----> hôm nay trời chán quá! what miserable weather! ----> thời tiết hôm nay tệ quá! it's starting to [...]

Call Now Button