Bài học

60 tính từ ghép tiếng Anh thông dụng

absent-minded /ˌabs(ə)ntˈmʌɪndɪd/ đãng trí anti-aging /æntiˈeɪʤɪŋ/ chống lão hóa antivirus /ˈæntɪˌvaɪrəs/ (phần mềm) chống vi-rút baby-faced /ˈbeɪbifeɪst/ có khuôn mặt ngây thơ bad-tempered /ˌbadˈtɛmpəd/ xấu tính, dễ nổi cáu bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ chống đạn bullheaded /ˈbʊlhɛdɪd/ bướng bỉnh, ngoan cố cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌdɪd/ máu lạnh, tàn nhẫn deep-rooted /ˌdiːpˈruːtɪd/ thâm căn cố đế, ăn sâu deep-mouthed /ˌdiːpˈmaʊðd/ (âm thanh) oang oang duty-free /ˌdjuːtɪˈfriː/ miễn thuế far-reaching /ˌfɑːˈriːtʃɪŋ/ có ảnh hưởng sâu rộng fat-free /fatˈfriː/ không chứa chất béo fireproof /ˈfʌɪəpruːf/ chống cháy forward-looking /ˌfɔːwədˈlʊkɪŋ/ tiến bộ, cấp tiến full-time /ˈfʊlˌtaɪm/ toàn thời gian good-looking /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/ ưa nhìn good-tempered [...]

41 câu giao tiếp chủ đề thời tiết

* Các kiểu thời tiết what's the weather like?----> thời tiết thế nào? it's sunny----> trời nắng it's raining ----> trời đang mưa what a nice day! ----> hôm nay đẹp trời thật! what a beautiful day! ----> hôm nay đẹp trời thật! it's not a very nice day ----> hôm nay trời không đẹp lắm what a terrible day! ----> hôm nay trời chán quá! what miserable weather! ----> thời tiết hôm nay tệ quá! it's starting to [...]

70 từ vựng chủ đề may mặc trong tiếng Anh

DANH TỪ - tailor /ˈteɪlə/ thợ may - seamtress /seamtress/ thợ may - sewing room /ˈsəʊɪŋ ruːm/ phòng may - workshop /ˈwɜːkʃɒp/ hội thảo - yardstick /ˈjɑːdstɪk/ thước Anh - tailoring ruler /ˈteɪlərɪŋ ˈruːlə/ thước may - square ruler /skweə ˈruːlə/ thước vuông - sewing trims /ˈsəʊɪŋ trɪmz/ đồ trang trí - decorative tape /ˈdɛkərətɪv teɪp/ dải trang trí - ribbon /ˈrɪbən/ nơ - button /ˈbʌtn/ khuy - zipper /ˈzɪpə/ khóa - scissors /ˈsɪzəz/ kéo - pin cushion /pɪn ˈkʊʃən/ gối cắm kim - pin /pɪn/ ghim - needle /ˈniːdl/ kim - thread /θrɛd/ chỉ - color [...]

22 động từ về nấu nướng

Peel -- /pi:l/ -- gọt vỏ, lột vỏ Chop -- /tʃɔp/ -- xắt nhỏ, băm nhỏ Soak -- /souk/ -- ngâm nước, nhúng nước Drain -- /drein/ -- làm ráo nước Marinate -- /ˈmarɪneɪt/ -- ướp Slice -- /slais/ -- xắt mỏng Mix -- /miks/ -- trộn Stir -- /stə:/ -- khuấy, đảo (trong chảo) Blend -- /blɛnd/ -- hòa, xay (bằng máy xay) Fry -- /frai/ -- rán, chiên Bake -- /beik/ -- nướng bằng lò Boil [...]

101 câu giao tiếp tiếng Anh siêu ngắn cực thông dụng

Glad to hear it. /glæd tuː hɪər ɪt./ Rất vui khi nghe vậy. Sorry to hear that. /ˈsɒri tuː hɪə ðæt./ Rất tiếc khi nghe tin. I'm tired. /aɪm ˈtaɪəd./ Tôi mệt quá. I'm exhausted. /aɪm ɪgˈzɔːstɪd./ Tôi kiệt sức rồi. I'm hungry. /aɪm ˈhʌŋgri./ Tôi đói quá. I'm thirsty. /aɪm ˈθɜːsti./ Tôi khát nước. I'm bored. /aɪm bɔːd./ Tôi thấy chán. I'm worried. /aɪm ˈwʌrid./ Tôi lo lắng quá. I'm in a good mood. /aɪm ɪn ə gʊd muːd./ Tôi đang vui. I'm in a bad mood. [...]

Các câu giao tiếp thông dụng trong công sở

How long have you worked here? /haʊ lɒŋ hæv juː wɜːkt hɪə?/ Bạn đã làm ở đây bao lâu rồi ?   I’m going out for lunch. /aɪm ˈgəʊɪŋ aʊt fɔː lʌnʧ./ Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa    I’ll be back at 1:30. /aɪl biː bæk æt wʌn ˈθɜːti./ Tôi sẽ quay lại lúc 1h 30   How do you get to work? /haʊ duː juː get tuː wɜːk?/ Bạn đến nơi làm việc bằng gì   How long does it take you to get to work? /haʊ lɒŋ dʌz ɪt teɪk juː tuː gɛt [...]

Từ vựng tiếng anh chủ đề làm vườn

axe /æks/ cái rìu fork /fɔ:k/ cái chĩa làm vườn hoe /hou/ cái cuốc hose hoặc hosepipe /houz/ ống phun nước lawn mower /lɔ:n ‘mouə/ máy cắt cỏ rake /reik/ cái cào cỏ secateurs /’sekətə:/ kéo cắt cây/cỏ shears /ʃiəs/ kéo cắt tỉa spade /speid/ cái xẻng trowel /’trauəl/ cái bay watering can /’wɔ:təriɳ kæn/ bình tưới nước wheelbarrow /’wi:l,b rou/ xe cút kít back garden /bæk ‘gɑ:dn/ vườn sau nhà clothes line /klouðz lain/ dây phơi quần áo drain /drein/ ống dẫn nước drive /draiv/ đường lái xe vào nhà dustbin /’dʌstbin/ thùng rác fence [...]

Tổng hợp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh tránh lặp từ khi nói – viết

GOOD excellent /ˈeksələnt/: xuất sắc amazing /əˈmeɪzɪŋ/: đáng kinh ngạc wonderful /ˈwʌndəfl/: tuyệt vời pleasant /ˈpleznt/: dễ chịu, tốt đẹp marvelous /ˈmɑːvələs/: kỳ diệu exceptional /ɪkˈsepʃənl/ : nổi bật fantastic /fænˈtæstɪk/ : tuyệt diệu outstanding /aʊtˈstændɪŋ/: xuất sắc terrific /təˈrɪfɪk/: tuyệt vời FUNNY comical /ˈkɒmɪkl/: hài hước, khôi hài hilarious /hɪˈleəriəs/: vui vẻ, vui nhộn entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/: giải trí, thú vị humorous /ˈhjuːmərəs/: khôi hài, hài hước amusing /əˈmjuːzɪŋ/: vui, làm cho buồn cười whimsical /ˈwɪmzɪkl/: kỳ quái, kỳ dị witty /ˈwɪti/: dí dỏm, tế nhị gleeful /ˈɡliːfl/: hân hoan, vui sướng laughable /ˈlɑːfəbl/: tức cười, nực cười LIKE admire [...]

Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

1. cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây 2. windy /ˈwɪndi/: nhiều gió 3. foggy /ˈfɔːɡi/: có sương mù 4. stormy /ˈstɔːrmi/: có bão 5. sunny /ˈsʌni/: có nắng 6. frosty /ˈfrɔːsti/: giá rét 7. dry /draɪ/: khô 8. wet /wet/: ướt 9. hot /hɑːt/: nóng 10. cold /koʊld/: lạnh 11. chilly /ˈtʃɪli /: lạnh thấu xương 12. Wind Chill /wɪnd tʃɪl/: gió rét 13. Torrential rain /təˈrenʃl reɪn/: mưa lớn, nặng hạt 14. Flood /flʌd/: lũ, lụt, nạn lụt 15. the Flood; Noah's Flood /ˌnoʊəz flʌd/ : nạn Hồng thuỷ 16. lightning /ˈlaɪtnɪŋ/: Chớp, tia chớp 17. [...]

50 cấu trúc tiếng Anh kinh điển tăng phản xạ nghe nói

1. How often do you…? Bạn…thường xuyên đến mức nào? How often do you exercise? Bạn có thường xuyên tập thể dục không? 2. Do you want me to + V…? Bạn có muốn tôi…? Do you want me to pick up the kids? Bạn có muốn tôi đón lũ trẻ không? 3. What do you think about + V-ing? Bạn nghĩ sao về việc…? What do you think about sailing? Bạn nghĩ sao về việc đi thuyền? 4. Why don’t we + V? Tại sao chúng ta không…? Why don’t we [...]

Call Now Button