Skip links
gioi tu tieng anh 7 1

Cách sử dụng giới từ tiếng Anh chuẩn xác nhất

Giới từ chính là nhóm từ loại không thể thiếu trong tiếng Anh. Nó thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày hay học thuật. Vì thế, hãy cùng Tiếng Anh Nghe Nói khám phá một số giới từ cơ bản trong tiếng Anh để hiểu và có cách sử dụng giới từ tiếng Anh chính xác nhất nhé.

Giới từ tiếng Anh là gì?

gioi tu tieng anh 1

Giới từ tiếng Anh là gì?

Giới từ (Prepositions) trong tiếng Anh là các từ hay cụm từ chỉ mối liên quan của hai danh từ trong câu. Những giới từ trong tiếng Anh phổ biến là in, on, for, of, to, with, about,… Các danh từ này có thể là chỉ người, vật, thời gian hoặc nơi chốn. Giới từ có thể đứng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu, tùy theo mục đích sử dụng, nhưng phổ biến nhất là đứng trước danh từ và đại từ. Đặc biệt, trong tiếng Anh, giới từ là bộ phận mang chức năng ngữ pháp và được ví như lớp keo giúp gắn kết các phần trong câu lại với nhau. 

Cách sử dụng giới từ tiếng Anh

gioi tu tieng anh 2

Cách sử dụng giới từ tiếng Anh

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
On  Ngày trong tuần On Monday
In 
  • Tháng / mùa
  • Thời gian trong ngày
  • Năm
  • Sau một khoảng thời gian nhất định
  • in July / in sumer
  • in the morning
  • in 2010
  • in an hour
At 
  • Cho night
  • Cho weekend
  • Một mốc thời gian nhất định
  • at night
  • at the weekend
  • at half past nine
Since Từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại Since 1990
For  Một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại For 3 years
Ago Khoảng thời gian trong quá khứ Years ago
Before  Trước khoảng thời gian nào đó Before 2008
To  Nói về thời gian Ten to seven (6:50)
Past  Nói về thời gian Ten past six (6:10)
To/till Đánh dấu bắt đầu hoặc kết thúc của khoảng thời gian From Tuesday to/till Friday
Until Cho đến khi He is on holiday until Saturday

Giới từ chỉ địa điểm

gioi tu tieng anh 4

 

Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
At (ở, tại)
  • Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể nào đó.
  • Dùng trước tên một tòa nhà khi ta đề cập tới hoạt động hoặc sự kiện thường xuyên diễn ra trong đó.
  • Chỉ nơi học tập, làm việc.
  • At home, at the station…
  • At the cinema, …
  • At work, at school…
In (ở trong, trong)
  • Vị trí bên trong 1 diện tích hay không gian 3 chiều.
  • Đứng trước tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia.
  • Dùng với phương tiện đi lại xe hơi / taxi.
  • Dùng để chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn
  • In the room, in the park…
  • In France, in Paris…
  • In a car, in a taxi
  • In the East, in the South, in the back,…
On Trên, ở trên)
  • Chỉ vị trí trên bề mặt sự vật
  • Chỉ nơi chốn, số tầng, số nhà
  • Phương tiện đi lại công cộng hoặc của cá nhân
  • Dùng trong cụm từ chỉ vị trí
  • On the charm…
  • On the three floor…
  • On a bus, on a plane…
  • On the left, on the right,…
By/ next to/ beside (bên cạnh) Dùng để chỉ vị trí bên cạnh By window, next to the car, beside the box,…
Under (dưới, bên dưới) Dùng để chỉ vị trí bên dưới bề mặt và có tiếp xúc với nhau. Under the table…
Above (bên trên) Dùng để chỉ vị trí phía trên nhưng có khoảng cách với bề mặt. Above my head…
Between (ở giữa) Dùng để diễn tả vị trí ở giữa 2 nơi, địa điểm cụ thể nào đó nhưng hoàn toàn tách biệt với  nhau. Between my house and his house …
Among (ở giữa) Dùng để diễn tả vị trí ở giữa nhưng địa điểm không xác định rõ ràng. Among the trees…
Behind (đằng sau) Dùng để chỉ vật ở phía đằng sau. Behind the scenes…
Across from/ opposite (đối diện) Dùng để chỉ vị trí đối diện với một vật thể nào đó. Across from the bakery store, opposite the bank…
In front of (phía trước) Dùng để chỉ vị trí ở phía trước nhưng không có giới hạn. In front of the house…
Near, close to (ở gần) Dùng để chỉ vị trí ở gần trong một khoảng cách ngắn, cụ thể và nhất định. Near the front door, close to the charm…
Inside (bên trong) Dùng để chỉ vị trí ở bên trong sự vật. Inside the bag…
Outside (bên ngoài) Dùng để chỉ vị trí ở bên ngoài sự vật. Outside the house…
Round/ Around (xung quanh) Dùng để chỉ vật ở vị trí xung quanh một địa điểm khác. Around the park…
Xem thêm  Bỏ túi 50+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành báo chí thông dụng 

Một số lưu ý quan trọng khi sử dụng giới từ trong tiếng Anh

Câu có thể được kết thúc bằng giới từ

Như chúng tôi đã chia sẻ ở trên giới từ trong tiếng Anh có thể đứng trước đại từ hoặc danh từ của nó. Tuy nhiên cũng có một số trường hợp ngoại lệ, giới từ cũng có thể đứng cuối câu. Ví dụ như:

  • This is reason I cannot agree with – Đây là lý do tôi không thể đồng ý
  • When did you get this? – Bạn lấy món này khi nào?

Cách sử dụng giới từ Like

Like được sử dụng đồng nghĩa với similar to. Thông thường nó sử dụng đi sau động từ, danh từ, cụm danh từ. Ví dụ như:

  • You look like your mother – Bạn trông giống mẹ bạn

Cách sử dụng giới từ tiếng Anh in – into và on – onto

Giới từ in và on thể hiện vị trí còn giới từ into và onto được sử dụng để nhấn mạnh sự chuyển động.

  • He runs on the road – Anh ấy chạy trên đường
  • I swim in the swimming pool – Tôi bơi trong bể bơi

Giới từ thay đổi khi đi kèm những thành phần khác nhau

Bạn thường sử dụng in the afternoon, nhưng khi bạn gặp câu “… a cold winter afternoon” thì bạn sẽ không thể dùng giới từ in mà phải sử dụng giới từ on. Hoặc bạn thường gặp worry about: lo lắng về một vấn đề gì đó. Khi gặp “discuss…” bạn cũng suy luận theo cách trên và điền giới từ about, tuy nhiên đây là đáp án không đúng.

Xem thêm  Tổng quan về đại từ bất định trong tiếng Anh

Quy tắc hình tam giác

Việc sử dụng giới từ in, on, at thường làm bạn dễ bị nhầm lẫn về cách sử dụng của chúng. Vậy để giải quyết vấn đề này, quy tắc hình phễu thường được nhiều người áp dụng. Dựa vào đó bạn có thể lọc các cụm từ chỉ địa điểm, thời gian theo mức độ giảm dần ở mức chung và tăng dần ở mức cụ thể.

Học tiếng Anh sẽ chẳng bao giờ nhàm chán nếu như bạn biết cách áp dụng những điều đã học vào trong cuộc sống hằng ngày. Tiếng Anh Nghe Nói hy vọng rằng với những chia sẻ về cách sử dụng giới từ tiếng Anh trên đây sẽ trở thành cẩm nang giúp bạn vượt qua được những bối rối trong việc phân biệt  cũng như cách dùng các loại giới từ trong tiếng Anh nhé.

5/5 - (1 bình chọn)
Contact Me on Zalo