Monthly Archives - Tháng Mười Hai 2020

Tháng Mười Hai 2020

Tất tần tật từ vựng tiếng Anh về ngày Tết

 Những thời khắc quan trọng - Crucial moments – Before New Year’s Eve: Tất Niên – Lunar / lunisolar calendar: Lịch Âm lịch – Lunar New Year: Tết Nguyên Đán – New Year’s Eve:  Giao Thừa – The New Year: Tân Niên  Các biểu tượng tiêu biểu - Typical symbols – [...]

Tên các loại cửa hàng trong tiếng Anh

butcher /’butʃə/: cửa hàng bán thịt coffee shop /’kɔfi∫ɔp/: tiệm cafe fishmonger /’fiʃ,mʌɳgə/ : cửa hàng bán cá antique shop /æn’ti:k ʃɔp/: cửa hàng đồ cổ bakery /’beikəri/: tiệm bánh greengrocer/’gri:n,grousə/: cửa hàng rau quả tươi beauty salon /’bju:ti /ˈsæl.ɒn/: thẩm mỹ viện chemist /ˈkem.ɪst/ (hoặc pharmacy/drugstore): hiệu thuốc deli /ˈdel.i/: cửa [...]

Các loại dấu câu trong tiếng Anh

. dấu chấm dot , dấu phẩy comma . dấu chấm cuối câu period … dấu 3 châm Ellipsis : dấu hai chấm colon ; dấu chấm phẩy semicolon ! dấu chấm cảm exclamation mark ? dấu hỏi question mark – dấu gạch ngang hyphen ‘ dấu phẩy phía trên bên phải apostrophe – dấu gạch ngang dài dash ‘ ‘ dấu trích dẫn đơn single quotation [...]

Tên các môn học trong tiếng Anh

Các môn khoa học tự nhiên Science /’saiəns/  Khoa họcScience is very important in life (Khoa học rất quan trọng trong cuộc sống). Mathematics  /,mæθə’mætiks/ Toán học Math is a very difficult subject (Toán là một môn học vô cùng khó). Physics /’fiziks/ Vật lý      Physics has many units [...]

Bộ từ vựng tiếng Anh về gia vị

Những từ vựng tiếng Anh về gia vị Sugar /’ʃugə/ đường Salt /sɔ:lt/ muối Pepper /’pepər/ hạt tiêu MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm’glu:təmeit/ bột ngọt Vinegar /’vinigə/ giấm Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương Mustard /’mʌstəd/ mù tạt Spices /spais/ gia vị Garlic /’gɑ:lik/ tỏi Chilli /’tʃili/ ớt Curry powder /’kʌri [...]

50 từ vựng các loại thịt cơ bản

meat /miːt/ thịtlean meat /liːn miːt/ thịt nạcfat /fæt/ thịt mỡribs /rɪbz/ sườnthigh /θaɪ/ mạng sườnspare ribs /speə rɪbz/ sườn nonpork /pɔːk/ thịt heopork cartilage /pɔːk ˈkɑːtɪlɪʤ/ sụn heopork shank /pɔːk ʃæŋk/ thịt chân giòminced pork /mɪnst pɔːk/ thịt heo băm nhỏbacon /ˈbeɪkən/ thịt [...]

Hơn 100 từ vựng chủ đề thể thao

Từ vựng các môn thể thao trên cạnHiking: Đi bộ đường dàiHandball: Bóng némGolf: Đánh gônAerobics: Thể dục nhịp điệuFootball: Bóng đáAthletics: Điền kinhBasketball: Bóng rổBaseball: Bóng chàyBadminton: Cầu lôngArchery: Bắn cungBowls: Ném bóng gỗCycling: Đua xe đạpGymnastics: Tập thể hìnhHorse racing: Đua ngựaHorse [...]

Từ vựng tiếng anh về tín ngưỡng

Abbey – /ˈæb.i/: tu viện Angel – /ˈeɪn.dʒəl/: thiên thần Ancient traditional – /ˈeɪn.ʃənt.trəˈdɪʃ.ən.əl/: truyền thống cổ xưa Attachment – /əˈtætʃ.mənt/: sự ràng buộc, sự chấp trước Apostle – /əˈpɑː.səl/: tín đồ, đồ đệ Awaken – /əˈweɪ.kən/: thức tỉnh Being – /ˈbiː.ɪŋ/: sinh mệnh Belief – /bɪˈliːf/: tín ngưỡng Bodhisattva: Bồ Tát Buddhism [...]

Từ vựng tiếng anh chủ đề bơi lội

Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Anh về bơi lội• backstroke /ˈbækstrəʊk/: kiểu bơi ngửa• breaststroke /ˈbreststrəʊk/: kiểu bơi ếch• crawl /krɔːl/: bơi sải• diving /ˈdaɪvɪŋ/: lặn• diving board /ˈdaɪvɪŋ bɔːrd/: cầu/ván nhảy• dog-paddle: bơi chó• freestyle /ˈfriː.staɪl/: bơi tự do• gala /ˈɡeɪlə/: [...]

70 từ vựng chủ đề Môi Trường

acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa a xít atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/ sự đa dạng sinh học  catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa climate /ˈklaɪmət/ khí hậu climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ hiện tượng biến đổi khí hậu creature /ˈkriːʧə/ sinh vật destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự [...]

Contact Me on Zalo
Verified by MonsterInsights