Monthly Archives - Tháng Mười 2020

Tháng Mười 2020

30 từ vựng thông dụng chủ đề Halloween

Tiếng Anh Nghe Nói chia sẻ đến bạn những từ vựng Halloween kinh điển nhất, giúp bạn tự tin vui chơi hết mình. Nguồn gốc lễ hội Halloween Nguồn gốc Halloween từ phương Tây và được tổ chức vào ngày 31/10 hàng năm. Lễ hội đánh dấu [...]

Các cặp tính từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh

? INTERESTING vs INTERESTED INTERESTING /ˈɪntrɪstɪŋ/: lý thú, hấp dẫn Các tính từ kết thúc bằng đuôi -ing được dùng để mô tả vật tạo ra cảm xúc. Nên chúng ta sử dụng "Interesting" với các chủ ngữ là vật. INTERESTED /ˈɪntrɪstɪd/: thích thú, quan tâm Các tính từ kết [...]

Hơn 70 từ vựng về địa điểm thành phố cần biết

street /striːt/ con đường one-way street /wʌn-weɪ striːt/ đường một chiều two-way street /ˈtuːˈweɪ striːt/ đường hai chiều highway /ˈhaɪweɪ/ đường cao tốc intersection /ˌɪntə(ː)ˈsɛkʃən/ giao lộ traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ đèn giao thông street light /striːt laɪt/ đèn đường crosswalk /ˈkrɒswɔːk/ lối qua đường cho người [...]

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Địa Lý cực thú vị

Landscape /ˈlænd.skeɪp/: phong cảnh Season /ˈsiːzn/: mùa Hill /hɪl/: đồi Mountain /ˈmaʊn.tən/ núi  Valley /ˈvæl.i/: thung lũng Plateau /plæˈtəʊ/ cao nguyên Plain /pleɪn/: đồng bằng Forest  /ˈfɔːr.ɪst/: rừng Copse  /kɑːps/: bãi cây nhỏ  Field  /fiːld/: cánh đồng Meadow /ˈmed.oʊ/: đồng cỏ Moor /mʊr/: đồng hoang Path /pæθ/: đường mòn Fence /fens/: hàng rào River /ˈrɪvər/ sông Pond /pɑːnd/ ao Lake /leɪk/ hồ Well /wel/ giếng Stream /striːm/ suối Creek /krɪ:k/ suối (nhánh sông…) Waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/ thác nước Abyss /əˈbɪs/ [...]

101 câu giao tiếp siêu ngắn, siêu thông dụng

Glad to hear it. /glæd tuː hɪər ɪt./ Rất vui khi nghe vậy. Sorry to hear that. /ˈsɒri tuː hɪə ðæt./ Rất tiếc khi nghe tin. I'm tired. /aɪm ˈtaɪəd./ Tôi mệt quá. I'm exhausted. /aɪm ɪgˈzɔːstɪd./ Tôi kiệt sức rồi. I'm hungry. /aɪm ˈhʌŋgri./ Tôi đói [...]

Từ vựng hay gặp nhất trong phỏng vấn tiếng Anh

CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc interview /'intəvju:/: phỏng vấn job /dʒɔb/: việc làm career /kə'riə/: nghề nghiệp part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/: toàn thời gian permanent /'pə:mənənt/: dài hạn temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): [...]

50 từ vựng về dụng cụ nhà bếp thông dụng

1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát  2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát 3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp 4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp 5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ - chảo rán 6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở [...]

Hơn 100 từ vựng tiếng anh chủ đề thời trang

CÁC LOẠI GIÀY DÉP boots /buːts/: bốt chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô clog /klɔg/: guốc dockside /dɔk said/: giày lười Dockside knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót loafer /‘loufə/: giày lười moccasin /’mɔkəsin/: giày Mocca monk /mʌɳk/: giày quai thầy tu sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan slip on /slip [...]

60 câu giao tiếp tiếng Anh trong mọi tình huống

How’s it going? Cậu thế nào? Everything’s just fine.Tất cả vẫn ổn. What have you been up to? Dạo này bạn làm gì? I’ve been very busy. Dạo này tôi rất bận. How do you know each other? Các bạn biết nhau như thế nào vậy? We went to university together. Chúng tôi học [...]

Call Now Button