Monthly Archives - Tháng Mười Một 2019

20 cụm từ thông dụng đi với “come”

 come across /kʌm əˈkrɒs/ tình cờ gặp I came across an interesting article yesterday. Tôi đã tình cờ gặp bạn gái cũ hôm qua.    come after /kʌm ˈɑːftə/ đuổi theo They came after the thief. Họ đuổi theo tên trộm.   come along /kʌm əˈlɒŋ/ đến She'll come along at 8AM. Cô ấy sẽ đến vào lúc 8h.    come along /kʌm əˈlɒŋ/ đi cùng We're going to the theater. Do you want to come along? Chúng tôi sẽ đi đến nhà hát. Cậu có muốn đi cùng không?    come along /kʌm əˈlɒŋ/ tiến bộ My English has gradually come along. Tiếng Anh của tôi [...]

Những câu nhờ vả trong tiếng Anh chuẩn như Tây

Could you help me? /kʊd juː hɛlp miː?/ Bạn có thể giúp tôi không?    Can I ask you a favor? /kæn aɪ ɑːsk juː ə ˈfeɪvə?/ Tôi có thể nhờ bạn một việc được không    Would you mind turning off the light? /wʊd juː maɪnd ˈtɜːnɪŋ ɒf ðə laɪt?/ Bạn có thể tắt đèn đi không?    Would you mind cooking dinner tonight? /wʊd juː maɪnd ˈkʊkɪŋ ˈdɪnə təˈnaɪt?/ Bạn có thể nấu bữa tối không?   Could you do me a favor? /kʊd juː duː miː ə ˈfeɪvə?/ Bạn có thể giúp tôi một [...]

60 tính từ ghép tiếng Anh thông dụng

absent-minded /ˌabs(ə)ntˈmʌɪndɪd/ đãng trí anti-aging /æntiˈeɪʤɪŋ/ chống lão hóa antivirus /ˈæntɪˌvaɪrəs/ (phần mềm) chống vi-rút baby-faced /ˈbeɪbifeɪst/ có khuôn mặt ngây thơ bad-tempered /ˌbadˈtɛmpəd/ xấu tính, dễ nổi cáu bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ chống đạn bullheaded /ˈbʊlhɛdɪd/ bướng bỉnh, ngoan cố cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌdɪd/ máu lạnh, tàn nhẫn deep-rooted /ˌdiːpˈruːtɪd/ thâm căn cố đế, ăn sâu deep-mouthed /ˌdiːpˈmaʊðd/ (âm thanh) oang oang duty-free /ˌdjuːtɪˈfriː/ miễn thuế far-reaching /ˌfɑːˈriːtʃɪŋ/ có ảnh hưởng sâu rộng fat-free /fatˈfriː/ không chứa chất béo fireproof /ˈfʌɪəpruːf/ chống cháy forward-looking /ˌfɔːwədˈlʊkɪŋ/ tiến bộ, cấp tiến full-time /ˈfʊlˌtaɪm/ toàn thời gian good-looking /ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/ ưa nhìn good-tempered [...]

41 câu giao tiếp chủ đề thời tiết

* Các kiểu thời tiết what's the weather like?----> thời tiết thế nào? it's sunny----> trời nắng it's raining ----> trời đang mưa what a nice day! ----> hôm nay đẹp trời thật! what a beautiful day! ----> hôm nay đẹp trời thật! it's not a very nice day ----> hôm nay trời không đẹp lắm what a terrible day! ----> hôm nay trời chán quá! what miserable weather! ----> thời tiết hôm nay tệ quá! it's starting to [...]

70 từ vựng chủ đề may mặc trong tiếng Anh

DANH TỪ - tailor /ˈteɪlə/ thợ may - seamtress /seamtress/ thợ may - sewing room /ˈsəʊɪŋ ruːm/ phòng may - workshop /ˈwɜːkʃɒp/ hội thảo - yardstick /ˈjɑːdstɪk/ thước Anh - tailoring ruler /ˈteɪlərɪŋ ˈruːlə/ thước may - square ruler /skweə ˈruːlə/ thước vuông - sewing trims /ˈsəʊɪŋ trɪmz/ đồ trang trí - decorative tape /ˈdɛkərətɪv teɪp/ dải trang trí - ribbon /ˈrɪbən/ nơ - button /ˈbʌtn/ khuy - zipper /ˈzɪpə/ khóa - scissors /ˈsɪzəz/ kéo - pin cushion /pɪn ˈkʊʃən/ gối cắm kim - pin /pɪn/ ghim - needle /ˈniːdl/ kim - thread /θrɛd/ chỉ - color [...]

22 động từ về nấu nướng

Peel -- /pi:l/ -- gọt vỏ, lột vỏ Chop -- /tʃɔp/ -- xắt nhỏ, băm nhỏ Soak -- /souk/ -- ngâm nước, nhúng nước Drain -- /drein/ -- làm ráo nước Marinate -- /ˈmarɪneɪt/ -- ướp Slice -- /slais/ -- xắt mỏng Mix -- /miks/ -- trộn Stir -- /stə:/ -- khuấy, đảo (trong chảo) Blend -- /blɛnd/ -- hòa, xay (bằng máy xay) Fry -- /frai/ -- rán, chiên Bake -- /beik/ -- nướng bằng lò Boil [...]

101 câu giao tiếp tiếng Anh siêu ngắn cực thông dụng

Glad to hear it. /glæd tuː hɪər ɪt./ Rất vui khi nghe vậy. Sorry to hear that. /ˈsɒri tuː hɪə ðæt./ Rất tiếc khi nghe tin. I'm tired. /aɪm ˈtaɪəd./ Tôi mệt quá. I'm exhausted. /aɪm ɪgˈzɔːstɪd./ Tôi kiệt sức rồi. I'm hungry. /aɪm ˈhʌŋgri./ Tôi đói quá. I'm thirsty. /aɪm ˈθɜːsti./ Tôi khát nước. I'm bored. /aɪm bɔːd./ Tôi thấy chán. I'm worried. /aɪm ˈwʌrid./ Tôi lo lắng quá. I'm in a good mood. /aɪm ɪn ə gʊd muːd./ Tôi đang vui. I'm in a bad mood. [...]

Call Now Button