Monthly Archives - Tháng Sáu 2019

Tổng hợp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh tránh lặp từ khi nói – viết

GOOD excellent /ˈeksələnt/: xuất sắc amazing /əˈmeɪzɪŋ/: đáng kinh ngạc wonderful /ˈwʌndəfl/: tuyệt vời pleasant /ˈpleznt/: dễ chịu, tốt đẹp marvelous /ˈmɑːvələs/: kỳ diệu exceptional /ɪkˈsepʃənl/ : nổi bật fantastic /fænˈtæstɪk/ : tuyệt diệu outstanding /aʊtˈstændɪŋ/: xuất sắc terrific /təˈrɪfɪk/: tuyệt vời FUNNY comical /ˈkɒmɪkl/: hài hước, khôi hài hilarious /hɪˈleəriəs/: vui vẻ, vui nhộn entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/: giải trí, thú vị humorous /ˈhjuːmərəs/: khôi hài, hài hước amusing /əˈmjuːzɪŋ/: vui, làm cho buồn cười whimsical /ˈwɪmzɪkl/: kỳ quái, kỳ dị witty /ˈwɪti/: dí dỏm, tế nhị gleeful /ˈɡliːfl/: hân hoan, vui sướng laughable /ˈlɑːfəbl/: tức cười, nực cười LIKE admire [...]

Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

1. cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây 2. windy /ˈwɪndi/: nhiều gió 3. foggy /ˈfɔːɡi/: có sương mù 4. stormy /ˈstɔːrmi/: có bão 5. sunny /ˈsʌni/: có nắng 6. frosty /ˈfrɔːsti/: giá rét 7. dry /draɪ/: khô 8. wet /wet/: ướt 9. hot /hɑːt/: nóng 10. cold /koʊld/: lạnh 11. chilly /ˈtʃɪli /: lạnh thấu xương 12. Wind Chill /wɪnd tʃɪl/: gió rét 13. Torrential rain /təˈrenʃl reɪn/: mưa lớn, nặng hạt 14. Flood /flʌd/: lũ, lụt, nạn lụt 15. the Flood; Noah's Flood /ˌnoʊəz flʌd/ : nạn Hồng thuỷ 16. lightning /ˈlaɪtnɪŋ/: Chớp, tia chớp 17. [...]

50 cấu trúc tiếng Anh kinh điển tăng phản xạ nghe nói

1. How often do you…? Bạn…thường xuyên đến mức nào? How often do you exercise? Bạn có thường xuyên tập thể dục không? 2. Do you want me to + V…? Bạn có muốn tôi…? Do you want me to pick up the kids? Bạn có muốn tôi đón lũ trẻ không? 3. What do you think about + V-ing? Bạn nghĩ sao về việc…? What do you think about sailing? Bạn nghĩ sao về việc đi thuyền? 4. Why don’t we + V? Tại sao chúng ta không…? Why don’t we [...]

Call Now Button